Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 129 bảng giá đất thổ cư tại Xã Trần Văn Thời, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Trần Văn Thời, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Trần Văn Thời, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Trần Văn Đại (2 bên)
Giao đường 30 tháng 4 (Phía Bắc ) (2 bên) → Đến Cống Tư Sự (Phía Nam)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Đại (Bờ Tây)
Cống Tư Sự (Phía Bắc) → Cầu Trảng Cò (Phía Đông)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.680.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Đại (Bờ Tây)
Cầu Trảng Cò (Phía Tây) → Giáp ranh xã Trần Hợi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu thương nghiệp - Dân cư (Khu tái định cư), ấp1
Đường số 12 → đường số 13
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.640.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
600.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Lộ Giao Thông 2,5m Bờ Nam đường 30 tháng 4
Ranh đất ông Dương Văn Tải → Nguyễn Trung Thành
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)
Đất Trường THCS Phong Lạc → Hết ranh đất ông Trần Văn Công
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)
Giáp ấp Công Nghiệp → Cầu Rạch Bần
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)
Cầu Rạch Bần (Nhà ông Trương Tấn Đạt) → Cầu kênh Chống Mỹ - Giáp ranh xã Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thảo)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
580.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)
Giáp ranh xã Khánh Bình Đông → Cống ông Bích Nhỏ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lý Tự Trọng
Đường số 8 → Đường số 12
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngô Thị Hưởn
Đường 19 tháng 5 → Đường Nguyễn Trung Thành
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.540.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Long Phi
Ngô Thị Hưởn → Đường Nguyễn Long Phi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.020.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Trần Hợi
Đường Nguyễn Ngọc Sanh → Đường Nguyễn Thị Nho
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.020.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc
Tuyến đường đấu nối từ tuyến Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc đến chợ nông sản Rạch Ráng (2 bên)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Chống Mỹ (bờ Bắc)
Ranh đẩt ông Nguyễn Chí Công → Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Út
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
390.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh đê (ngoài đê)
Giáp ranh cầu Rạch Ruộng → Đến giáp ranh xã Khánh Hưng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Đứng
Hết ranh đất Trần Xuân Vũ → Cầu kênh Đứng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
860.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Đứng
Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm → Hết ranh đất ông Bùi Văn Tài
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Đứng
Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm → Hết ranh đất ông Bùi Văn Tài
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Sáu Thước Cùng (bờ Đông)
Ranh đất ông Lê Văn Viễn → Hết ranh đất ông Phạm Việt Mỹ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Sole
Ngã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Đông) → Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
860.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Sole
Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương → Giáp xã Khánh Bình
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Sole
Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Đông) → Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Sole
Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương → Giáp xã Khánh Bình
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Sole
Ngã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Đông) → Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Sole
Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hợi 3 → Hết ranh đất ông Lâm Văn Há
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
580.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Sole
Hết ranh đất ông Lâm Văn Há → Ngã tư Sole
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
580.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ 3m
Nhà bà Nguyễn Thị Hận → Nhà ông Phan Văn Bân
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A
Cửa hàng tự chọn Thanh Thúy → Hết Ranh cửa hàng xăng dầu số 12
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A
Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 → Cầu Rạch Lăng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
960.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1A
Ranh cửa hàng xăng dầu số 12 → Cầu Rạch Lăng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
960.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
Nhà Bia ghi danh về hướng Nam → Hết ranh đất Hãng nước đá Trường Sơn 6
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
Nhà Bia ghi danh về hướng Nam → Hết ranh đất Hãng nước đá Trường Sơn 6
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
Nhà Bia ghi danh về hướng Nam → Hết ranh đất Hãng nước đá Trường Sơn 6
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.440.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
UBND xã về hướng Đông → Hết ranh đất Trường Mầm non
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.150.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
Ranh đất ông Trần Văn Leo → Kênh Công Điền Giữa
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
860.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
Ranh đất ông Nguyễn Văn Được → Giáp ranh xã Phong Lạc cũ (Trong đê)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
Ranh đất ông Nguyễn Văn Được → Giáp ranh xã Phong Lạc cũ (Trong đê)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
Ranh đất ông Nguyễn Văn Được → Giáp ranh xã Phong Lạc cũ (Trong đê)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
Ranh đất ông Phan Văn Kỳ → Hết ranh đất ông Lý Văn Duyên (Bờ Đông)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
580.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
Ranh đất ông Trần Văn Mật → Hết ranh đất ông Phan Văn Linh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
290.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ giao thông ấp Tân Tiến, Tân Phong, Công Điền
Ranh đất ông Dương Văn Thành → Kênh Chống Mỹ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
290.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ ô tô về ấp Trần Hợi (2 bên)
Trạm Y tế xã → Cầu Trần Hợi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.140.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ ô tô về ấp Trần Hợi (2 bên)
Trạm Y tế xã → Cầu Trần Hợi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.140.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê)
Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ (Ngoài đê) → Vàm Rạch Lăng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
840.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê)
Vàm Rạch Lăng → Giáp ranh xã Phong Lạc
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê)
Vàm Rạch Lăng → Giáp ranh xã Phong Lạc
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Ngoài đê)
Vàm Rạch Lăng → Giáp ranh xã Phong Lạc
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |