Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 74 bảng giá đất thổ cư tại Xã Khánh Lâm, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Khánh Lâm, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Khánh Lâm, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Tuyến kênh 29
kênh 29 (bờ bắc) → kênh 500 (bờ nam)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh 89
Bờ Tây (Đội 1 -đầu lộ nhựa) → Giáp tuyến kênh 29
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh 89
Bờ Tây (Đội 1 -đầu lộ nhựa) → Giáp tuyến kênh 29
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh 89
Bờ Đông (Đội 1 - đầu lộ đất) → Giáp tuyến kênh 29
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh 89
Bờ Đông (Đội 1 - đầu lộ đất) → Giáp tuyến kênh 29
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh 89
Bờ Đông (Đội 1 - đầu lộ đất) → Giáp tuyến kênh 29
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Kênh giữa 500
Tuyến T29 → Tuyến T25
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Kênh giữa 500
Tuyến T29 → Tuyến T25
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Kênh giữa 500
Tuyến T29 → Tuyến T25
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Bắc)
Kênh Cây Bàng, bờ Tây → Kênh Mười Quân, bờ Đông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Nam)
Kênh Cây Bàng, bờ Tây → Kênh Mười Quân, bờ Đông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ U Minh-Khánh Hội
Kênh Chệt Tửng → Đê Biển Tây
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến lộ xe U Minh – Khánh Hội
Kênh Cây Bàng → Kênh Chệt Tửng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Lung Lá - Lung Ranh
Ranh đất nhà ông 8 Thống (Kênh 26/3 bờ Tây) → Đất bà Nguyễn Thị Hà
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Lung Lá - Lung Ranh
Ranh đất nhà ông 8 Thống (Kênh 26/3 bờ Tây) → Đất bà Nguyễn Thị Hà
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Lung Lá - Lung Ranh
Ranh đất nhà ông 8 Thống (Kênh 26/3 bờ Tây) → Đất bà Nguyễn Thị Hà
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Lung Lá - Mũi Đước
Đất nhà ông Năm Ẩn → Hết ranh đất nhà ông Tám Thống
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
240.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến sông kênh Hội
Đê Biển Tây (Kênh Hội, bờ Nam) → Kênh Chệt Tửng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến sông Khánh Hội
Đê biển Tây (Kênh Hội, Bờ Bắc) → Kênh Cầu Ván
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến sông Khánh Hội
Đê biển Tây (Kênh Hội, Bờ Bắc) → Kênh Cầu Ván
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến T29 (Bờ Bắc)
Đê Biển Tây → Cầu Khai Hoang
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
230.000 | 0 | 0 | 0 | ||