Bảng giá đất đường Ấp 5, Xã Đất Mới, Cà Mau năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 24 bảng giá đất thổ cư tại đường Ấp 5, Xã Đất Mới, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Ấp 5, Xã Đất Mới, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Ấp 5, Xã Đất Mới, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Ấp 5
Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme → Hết ranh đất ông Châu Phến
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 0 0 0
Ấp 5
Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme → Giáp sông Xẻo Nạn
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 0 0 0
Ấp 5
Đầu lộ Trạm y tế → Ranh đất ông Hồ Văn Hải
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 0 0 0
Ấp 5
Ranh đất ông Hồ Văn Hải → Trụ sở SaLaTen
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 0 0 0
Ấp 5
Ngã ba SaLaTen → Ranh đất ông Hứa Thành Thiên
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 0 0 0
Ấp 5
Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme → Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Phượng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 0 0 0
Ấp 5
Đầu lộ Trạm y tế → Trụ sở SaLaTen
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 0 0 0
Ấp 5
Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme → Hết ranh đất ông Châu Phến
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 0 0 0
Ấp 5
Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme → Giáp sông Xẻo Nạn
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 0 0 0
Ấp 5
Đầu lộ Trạm y tế → Ranh đất ông Hồ Văn Hải
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 0 0 0
Ấp 5
Ranh đất ông Hồ Văn Hải → Trụ sở SaLaTen
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 0 0 0
Ấp 5
Ngã ba SaLaTen → Ranh đất ông Hứa Thành Thiên
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 0 0 0
Ấp 5
Đầu lộ xóm Dân Tộc Khơme → Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Phượng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
780.000 0 0 0
Ấp 5
Các tuyến còn lại trong khóm 5
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
640.000 0 0 0
Ấp 5
Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòng → Hết ranh đất ông Tô Văn Kiệt
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 0 0 0
Ấp 5
Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng → Cầu Ngọn Phi Xăng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 0 0 0
Ấp 5
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chính → Hết ranh đất ông Lý Hoàng Diệu
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 0 0 0
Ấp 5
Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòng → Hết ranh đất ông Tô Văn Kiệt
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 0 0 0
Ấp 5
Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng → Cầu Ngọn Phi Xăng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 0 0 0
Ấp 5
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chính → Hết ranh đất ông Lý Hoàng Diệu
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 0 0 0
Ấp 5
Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng → Cầu Ngọn Phi Xăng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 0 0 0
Ấp 5
Ranh đất ông Nguyễn Văn Chính → Hết ranh đất ông Lý Hoàng Diệu
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
400.000 0 0 0
Ấp 5
Ranh đất ông Nguyễn Văn Quốc → Hết ranh đất ông Trần Minh Phụng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000 0 0 0
Ấp 5
Ranh đất ông Nguyễn Văn Quốc → Hết ranh đất ông Trần Minh Phụng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
270.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Ấp 5, Xã Đất Mới, Cà Mau theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 780.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 780.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 640.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 400.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 270.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 270.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.