Bảng giá đất đường Khu dân cư Hòn Đá Bạc, Xã Đà Bắc, Cà Mau năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 16 bảng giá đất thổ cư tại đường Khu dân cư Hòn Đá Bạc, Xã Đà Bắc, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Khu dân cư Hòn Đá Bạc, Xã Đà Bắc, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Khu dân cư Hòn Đá Bạc, Xã Đà Bắc, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam → Lô 20L
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.260.000 0 0 0
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam → Lô 20M
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.010.000 0 0 0
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam → Lô 20N
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.010.000 0 0 0
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam → Lô 23C
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 0 0 0
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc → Lô 20A
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 0 0 0
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam → Lô 23C
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 0 0 0
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc → Lô 20A
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 0 0 0
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc → Lô 20A
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 0 0 0
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam → Lô 23C
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
750.000 0 0 0
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Nam → Lô 20K
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
620.000 0 0 0
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc → Lô 20B
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
620.000 0 0 0
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc → Lô 23A
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
620.000 0 0 0
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc → Lô 22N
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
620.000 0 0 0
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc → Lô 20N
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
450.000 0 0 0
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc → Lô 20D
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
370.000 0 0 0
Khu dân cư Hòn Đá Bạc
Bờ Bắc → Lô 22L
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
370.000 0 0 0

Bảng giá đất đường Khu dân cư Hòn Đá Bạc, Xã Đà Bắc, Cà Mau theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 1.260.000 cụ thể như sau:

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.260.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.010.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.010.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 750.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 620.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 620.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 620.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 620.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 450.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 370.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Đối với loại Đất ở tại nông thôn:

Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 370.000/m²

Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²

Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²

Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.