Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 94 bảng giá đất thổ cư tại Xã Cái Nước, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Xã Cái Nước, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Xã Cái Nước, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
300.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
350.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
250.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
220.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đối diện đường 19 tháng 5
Đối diện hết ranh Nghĩa Trang → Cầu Tài Chính
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
810.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai)
Cầu Vành Đai → Lộ Tân Duyệt
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai)
Cầu Vành Đai → Lộ Tân Duyệt
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đối diện lộ Tân Duyệt
Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai ) → Đối diện Đập Ông Phụng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
460.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 1 - 5
Lộ Tân Duyệt → Đường 30-4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 19-5
Giáp ranh Bệnh viện → Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.040.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 19-5
Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ) → Giáp ranh Bệnh viện
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.940.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 19-5
Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ) → Giáp ranh Bệnh viện
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.940.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 19-5
Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ) → Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.530.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 2 - 9
Lộ Tân Duyệt → Nhà ông Út Anh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 2 - 9
Nhà ông Chiến → Đường 30-4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 2 - 9
Nhà ông Chiến → Đường 30-4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 2-9 (nối dài)
Nhà ông Chiến → Cầu Cây Hương
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.770.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 3 - 2
Đường 1-5 → Đường 30-4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 30 - 4
Lộ Tân Duyệt → Hẻm số 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.860.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 30 - 4
Cầu Văn Hóa → Cầu Cây Hương
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.230.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
Đường Hồ Thị Kỷ (Tên cũ: Cầu Tài chính) → Cầu Vành Đai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.940.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
Đường Hồ Thị Kỷ (Tên cũ: Cầu Tài chính) → Cầu Vành Đai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.940.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
Cầu Vành Đai → Lộ Tân Duyệt
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
Cầu Vành Đai → Lộ Tân Duyệt
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Công Vụ
Quốc Lộ 1A → Kênh Lộ Xe
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Công Vụ
Quốc Lộ 1A → Kênh Lộ Xe
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Thị Kỷ
Cầu Tài chính → Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.530.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Lương Định Của
Hồ Thị Kỷ → Đường 2/9
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.610.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1)
Đường 30-4 → Đường 2-9
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.820.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1)
Đường 2-9 → Đường 1-5
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.560.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phan Ngọc Hiển
Hết đất ông 10 Ơn → Lộ Tân Duyệt
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.660.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phan Ngọc Hiển
Hết đất ông 10 Ơn → Lộ Tân Duyệt
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.660.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phan Ngọc Hiển
Lộ Tân Duyệt → Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phan Ngọc Hiển
Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị → Hết ranh đất ông Phan Văn chiến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phan Ngọc Hiển
Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị → Hết ranh đất ông Phan Văn chiến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường vào Khu dân cư Lương Thực ấp 1
Từ Bách hóa xanh → Cuối đường
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.650.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường vào UBND xã Trần Thới cũ
Chùa Hưng Vy Tự → Hết ranh UBND xã Trần Thới (cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường vào UBND xã Trần Thới cũ
Chùa Hưng Vy Tự → Hết ranh UBND xã Trần Thới (cũ)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Thị Sáu
Tượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm) → Hết ranh Trường THPT Cái Nước
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.370.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Thị Sáu
Hết ranh Trường THPT Cái Nước → Giáp ranh ấp Đồng Tâm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.170.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Thị Sáu
Giáp ranh ấp Đồng Tâm → Cầu Vành Đai
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
570.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hai bên bờ sông Cái Nước
Đầu kênh Sư Thông → Đầu kênh Láng Tượng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
810.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hai bên bờ sông Cái Nước
Hai bên bờ sông từ Đền thờ Bác → Đầu kênh Sư Thông
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 2
Đường 30-4 → Đường 2-9
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.410.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 2 nối dài
Đường 2 tháng 9 → Hẻm số 3
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 3
Đường 1-5 → Cuối Hẻm số 3
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.370.000 | 0 | 0 | 0 | |