Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 14 bảng giá đất thổ cư tại đường Nguyễn Việt Khái, Xã Cái Đôi Vàm, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Nguyễn Việt Khái, Xã Cái Đôi Vàm, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Nguyễn Việt Khái, Xã Cái Đôi Vàm, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Nguyễn Việt Khái
Hẻm chợ → Hẻm nhà May Mỹ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Việt Khái
Đầu đường 13/12 → Hẻm chợ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Việt Khái
Đầu đường 13/12 → Hẻm chợ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.880.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Việt Khái
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Cầu kênh Làng Cá
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Việt Khái
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Cầu kênh Làng Cá
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Việt Khái
Đường Cách Mạng Tháng 8 → Cầu kênh Làng Cá
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.160.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Việt Khái
Cầu kênh Làng Cá → Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Việt Khái
Cầu kênh Làng Cá → Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Việt Khái
Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt → Hết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.560.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Việt Khái
Hạt Kiểm Lâm → hết Ranh Cái Đôi Nhỏ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.560.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Việt Khái
Giáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm → Cầu Cơi 5
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.080.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Việt Khái
cầu Cơi 5 → Hạt Kiểm Lâm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.080.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Việt Khái
Giáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm → Cầu Cơi 5
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.080.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Việt Khái
cầu Cơi 5 → Hạt Kiểm Lâm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.080.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Nguyễn Việt Khái, Xã Cái Đôi Vàm, Cà Mau theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 4.320.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 4.320.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.880.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.880.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 2.160.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.800.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.560.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.560.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại nông thôn:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 1.080.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.