Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 223 bảng giá đất thổ cư tại Phường Giá Rai, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Giá Rai, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Giá Rai, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá)
Quốc lộ 1 → Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng (Tên cũ: Ngã ba xuất khẩu)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 5 (hẻm hãng nước đá)
Quốc lộ 1 → Ngã ba đông lạnh Hộ Phòng (Tên cũ: Ngã ba xuất khẩu)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 5 (hẻm Thanh Tâm)
Quốc lộ 1 → Đường 30/4
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 6
Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Chuẩn
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
580.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 6
Quốc lộ 1 → Kênh Thủy Lợi
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn)
Quốc lộ 1 → Đường 30/4
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 6 (hẻm Bá Toàn)
Quốc lộ 1 → Đường 30/4
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 6 (hẻm hãng nước đá cũ)
Quốc lộ 1 → Đường 30/4
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 7 (dãy nhà thầy Nhạn)
Đường Hộ Phòng - Chủ Chí → Đến hết ranh đất nhà bà Cao Thị Bích Loan
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
720.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen)
Quốc lộ 1 → Đường 30/4
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 7 (hẻm Xuân Hen)
Quốc lộ 1 → Đường 30/4
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 8
Quốc lộ 1 → Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng)
Quốc lộ 1 → Hết đường (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 8 (chùa mới Hộ Phòng)
Quốc lộ 1 → Hết đường (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Dương Văn Tèo)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 8 (nhà ông Quý đến nhà ông Sinh)
Đường Lê Văn Tám → Hết đường (Nhà ông Nguyễn Văn Sinh)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 9
Quốc lộ 1 → Hết đường
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 9
Quốc lộ 1 → Hết đường
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 9
Quốc lộ 1 → Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm Trung Kiên
Quốc lộ 1 → Đến hết ranh đất nhà ông Đào Văn Sự
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
580.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm Tự Lực
Quốc lộ 1 → Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm Tự Lực
Quốc lộ 1 → Hết đường (Nhà ông Diệp Văn Hiệp)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Lợi
Tim đường Phan Thanh Giản → Tim đường Trưng Nhị
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Lợi
Tim đường Trưng Nhị → Tim đường Lý Thường Kiệt
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Lợi
Cầu Gành Hào-Giá Rai → Tim đường Phan Thanh Giản
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Văn Tám (đường số 1)
Quốc lộ 1 → Nguyễn Quốc Hương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Văn Tám (đường số 1)
Nguyễn Quốc Hương → Kênh Lái Niên
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Văn Tám (đường số 1)
Kênh Lái Niên → Đường tránh Hộ Phòng (Quốc lộ 1)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Huệ
Trần Hưng Đạo → Lê Lợi
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Thị Lượm
Đất ông Lê Văn Bạc (Tên cũ: Đường Giá Rai - Gành Hào) → Cầu Đen
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Tri Phương (lộ nhựa Khóm 3)
Đường Giá Rai - Gành Hào → Đường Giá Rai - Gành Hào + 1000m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng)
Cống Nọc Nạng → Đến hết ranh Khu di tích Nọc Nạng (Tên cũ: Giáp ranh Phong Thạnh A)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng)
Cống Nọc Nạng → Đến hết ranh Khu di tích Nọc Nạng (Tên cũ: Giáp ranh Phong Thạnh A)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Chức (đường vào khu di tích Nọc Nạng)
Quốc lộ 1 → Cống Nọc Nạng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Nguyên (đường số 2)
Quốc lộ 1 → Nguyễn Quốc Hương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án)
Quốc lộ 1 → Ngã ba
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.450.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Uông (Đường Tòa án)
Ngã ba → Hết đường Nguyễn Văn Uông
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên)
Quốc lộ 1 → Tô Minh Xuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên)
Tô Minh Xuyến → Đập Ba Túc + 100m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên)
Tô Minh Xuyến → Đập Ba Túc + 100m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phan Đình Giót (đường Thanh Niên)
Đập Ba Túc + 100m → Cống kênh Ô tàu (Tên cũ: Giáp ranh xã Phong Thạnh)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phan Thanh Giản
Lê Lợi → Cầu Đình
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.350.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2)
Quốc lộ 1 → Cống Phó Sinh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2)
Quốc lộ 1 → Cống Phó Sinh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quách Thị Kiều (Đường đi Phó Sinh, khóm 2)
Cống Phó Sinh → Giáp đường Giá Rai - Phong Tân
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1
Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) → Tim hẻm Tự Lực
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1
Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) → Tim hẻm Tự Lực
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1
Tim hẻm Tự Lực → Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1
Tim Cống Ba Tuyền → Cầu Nọc Nạng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1
Tim Cống Ba Tuyền → Cầu Nọc Nạng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1
Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung Km 2215 + 300m) → Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 0 | 0 | 0 | |