Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 8 bảng giá đất thổ cư tại đường Quốc lộ 1, Phường Giá Rai, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất đường Quốc lộ 1, Phường Giá Rai, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại đường Quốc lộ 1, Phường Giá Rai, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Quốc lộ 1
Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) → Tim hẻm Tự Lực
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1
Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m) → Tim hẻm Tự Lực
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1
Tim hẻm Tự Lực → Tim đường Hộ Phòng - Chủ Chí
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
14.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1
Tim Cống Ba Tuyền → Cầu Nọc Nạng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1
Tim Cống Ba Tuyền → Cầu Nọc Nạng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1
Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung Km 2215 + 300m) → Cầu Hộ Phòng (Km 2216 + 218m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1
Tim Cống Lầu → Tim Cống Ba Tuyền
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 1
Từ cầu Nọc Nạng → Đầu Vòng Xoay, DNTN Thành Trung (Km 2215 + 300m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất đường Quốc lộ 1, Phường Giá Rai, Cà Mau theo bảng khung giá nhà nước ban hành mới nhất năm 2026 có giá giao động thấp nhất từ 0 đến 16.000.000 cụ thể như sau:
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 16.000.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 14.500.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.400.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 8.100.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 7.200.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Đối với loại Đất ở tại đô thị:
Vị trí 1 (đất mặt tiền đường): giá 6.600.000/m²
Vị trí 2 (đất trong hẻm rộng trên 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 3 (đất trong hẻm rộng 2m đến 3.5m): giá 0/m²
Vị trí 4( đất trong hẻm rộng dưới 2m): giá 0/m²
Giá đất chào bán thực tế trên thị trường thường cao hơn đáng kể so với bảng giá nhà nước ban hành.