Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 96 bảng giá đất thổ cư tại Phường Vĩnh Trạch, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Vĩnh Trạch, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Vĩnh Trạch, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường số 06
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 07
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 07
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 08
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 08
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 09
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 09
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 09
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 11
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 12
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 14
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 15
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 25
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 25
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 25
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 27
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 27
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 27
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tôn Thất Tùng
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Văn Trà
Toàn tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ven sông Bạc Liêu
Cống Bờ Xáng → Kênh Lai Hòa
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ven sông Bạc Liêu
Cống Bờ Xáng → Kênh Lai Hòa
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
850.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường VT2
Cầu Vĩnh An → Cầu Ông Ghịch
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường VT2
Cầu Ông Ghịch → Giáp ranh VTĐ
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường VT2 (đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai)
Cầu Vĩnh An (đường Nguyễn Thị Minh Khai ) → Sông Bạc Liêu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm chùa Tam Sơn
Cầu rạch Cần Thăng → Sông Bạc Liêu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm chùa Tam Sơn
Cầu rạch Cần Thăng → Sông Bạc Liêu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hồ Thị Kỷ
Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Thị Hồng Gấm
Rạch Ông Bổn → Ngã ba đi Chùa Cô Bảy
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Thị Hồng Gấm
Rạch Ông Bổn → Ngã ba đi Chùa Cô Bảy
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.920.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Thị Hồng Gấm nối dài
Ngã ba đi Chùa Cô Bảy → Cuối đường
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lý Văn Lâm
Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Thị Minh Khai
Cao Văn Lầu → Nguyễn Du
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Cầu thứ 3 → Đường Lò Rèn
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Cầu thứ 3 → Đường Lò Rèn
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Tôn Đức Thắng → Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu )
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Tôn Đức Thắng → Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu )
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)
Tôn Đức Thắng → Cầu Rạch Cần Thăng (Nam Sông Hậu )
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phạm Ngũ Lão
Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
7.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Cần Thăng → Đầu đường đi Xiêm Cáng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.560.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)
Cầu Rạch Cần Thăng → Đầu đường đi Xiêm Cáng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.560.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)
Đầu đường đi Xiêm Cáng → Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 91B (tên cũ: Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực xã Vĩnh Trạch)
Đầu đường đi Xiêm Cáng → Giáp ranh Vĩnh Châu, Sóc Trăng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thống Nhất (đoạn từ Cao Văn Lầu đến Lý Văn Lâm, theo địa giới hành chính Phường Vĩnh Trạch)
Nguyễn Thị Cầm → Lý Văn Lâm
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tôn Đức Thắng
Cầu Tôn Đức Thắng → Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tôn Đức Thắng
Cầu Tôn Đức Thắng → Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |