Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 405 bảng giá đất thổ cư tại Phường Bạc Liêu, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường Bạc Liêu, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường Bạc Liêu, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Lê Lợi
Hòa Bình → Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Lợi
Hòa Bình → Ngô Quang Nhã (sau UBND tỉnh)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Thị Cẩm Lệ
Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Thị Cẩm Lệ
Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Văn Duyệt
Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
47.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Văn Duyệt
Hai Bà Trưng → Hòa Bình
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
39.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lý Thường Kiệt
Trần Phú → Phan Đình Phùng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
34.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lý Thường Kiệt
Trần Phú → Phan Đình Phùng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
34.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Đình Chiểu
Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH) → Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Đình Chiểu
Trần Huỳnh (Trước cổng CVTH) → Đường 23/8 (Quốc Lộ 1 cũ)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
17.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Huệ
Hai Bà Trưng → Đoàn Thị Điểm
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
20.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Huệ
Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Tất Thành
Trần Phú → Nguyễn Thái Học (Trường THPT Bạc Liêu)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
19.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Tất Thành
Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ) → Trần Phú
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Tất Thành
Hẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh → Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Tất Thành
Hẻm đối diện Cổng sau Công viên Trần Huỳnh → Hết ranh DA Công viên Trần Huỳnh (Công Nông cũ)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Thị Cầm (Đường số 1 cũ (Khu Tu Muối cũ))
Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Thị Minh Khai
Kênh 30/04 → Phùng Ngọc Liêm
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Thị Năm
Bà Triệu → Đặng Thùy Trâm
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Thị Minh Khai → Đường Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn A
Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Trỗi
Nguyễn Thị Minh Khai → Phan Văn Trị
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.220.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Nguyễn Văn Trỗi
Phan Văn Trị → Thống Nhất
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phan Ngọc Hiển
Lê Văn Duyệt → Hà Huy Tập
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
58.200.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phan Ngọc Hiển
Hà Huy Tập → Trần Phú
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
53.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phan Ngọc Hiển
Trần Phú → Mai Thanh Thế
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
41.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phan Văn Trị
Cao Văn Lầu → Lê Thị Cẩm Lệ
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.480.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phùng Ngọc Liêm
Nguyễn Thị Minh Khai → Đống Đa
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
9.220.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thủ Khoa Huân
Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tô Hiến Thành
Nguyễn Thị Minh Khai → Đường Thống Nhất (Tên cũ là đường Đống Đa)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
6.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tôn Đức Thắng
Trần Phú → Lê Duẩn (Ngã ba Nhà máy điện)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
18.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)
Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) → Cầu Ông Đực (Trà Khứa)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)
Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 → Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trà Kha - Trà Khứa (Phía Bắc đường 23/8)
Cầu đường tránh Quốc Lộ 1 → Giáp ranh huyện Vĩnh Lợi
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.300.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trà Kha - Trà Khứa (Phía Nam đường 23/8)
Đường 23/8 (Cầu Trà Kha cũ) → Cầu Treo Trà Kha (Bến đò cũ)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Huỳnh
Võ Thị Sáu → Nguyễn Đình Chiểu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Huỳnh
Trần Phú → Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
22.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Huỳnh
Lê Duẩn (Đường Giao Thông cũ) → Đường Lộc Ninh (Vào dự án Địa ốc) (Tên cũ: Nguyễn Thái Học
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
16.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Huỳnh
Sông Bạc Liêu → Ngã tư Võ Thị Sáu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.600.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Huỳnh
Tôn Đức Thắng (DA Nam S. Hậu) → Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh Tlợi)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Huỳnh
Tôn Đức Thắng (DA Nam S. Hậu) → Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh Tlợi)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Huỳnh
Tôn Đức Thắng (DA Nam S. Hậu) → Nguyễn Chí Thanh (Bờ kênh Tlợi)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.400.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hai Bà Trưng → Hòa Bình
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
85.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hòa Bình → Nguyễn Tất Thành
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
81.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Nguyễn Tất Thành → Trần Huỳnh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
72.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
60.000.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Trần Huỳnh → Tôn Đức Thắng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
35.500.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Tôn Đức Thắng → Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
33.800.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) → Hết ranh Bến xe
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
29.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)
Hết ranh Bến xe → Hết Trạm 24 (Phòng Cảnh sát giao thông tỉnh Bạc Liêu)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
21.600.000 | 0 | 0 | 0 | |