Bảng giá đất Phường An Xuyên, Cà Mau năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 336 bảng giá đất thổ cư tại Phường An Xuyên, Cà Mau ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Phường An Xuyên, Cà Mau bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Phường An Xuyên, Cà Mau, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Quốc lộ 63
Cống Kênh Mới → Cầu số 2
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.330.000 0 0 0
Quốc lộ 63
Cầu số 2 → Cách cầu số 3: 300m
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.480.000 0 0 0
Quốc lộ 63
Cách cầu số 3: 300m → Cầu số 3
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.440.000 0 0 0
Tạ Uyên
Nguyễn Trãi → Ngô Quyền
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.300.000 0 0 0
Tạ Uyên
Nguyễn Trãi → Ngô Quyền
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.300.000 0 0 0
Thái Thị Chỉ (Đường số 3)
Đường số 1 → Đường số 2
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 0 0 0
Thái Văn Lung
Võ Văn Tần → Huỳnh Thị Kim Liên
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.800.000 0 0 0
Tố Hữu
Dương Văn Thà → Đường số 12
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.400.000 0 0 0
Tố Hữu
Dương Văn Thà → Đường số 12
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.400.000 0 0 0
Trần Ngọc Hy
Tố Hữu → Huỳnh Thị Kim Liên
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.400.000 0 0 0
Trần Ngọc Hy
Tố Hữu → Huỳnh Thị Kim Liên
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.400.000 0 0 0
Trần Nguyên Hãn (Đường số 11)
Toàn Tuyến → Giáp ranh phường 9
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 0 0 0
Trần Quang Diệu
Tạ Uyên → Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.620.000 0 0 0
Trần Quang Diệu
Trường Cao đẳng nghề Việt Nam - Hàn Quốc → Hết đường hiện trạng
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.080.000 0 0 0
Trưng Nhị
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
38.300.000 0 0 0
Trưng Nhị
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
38.300.000 0 0 0
Trưng Trắc
Toàn tuyến
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
38.020.000 0 0 0
Trương Định
Mậu Thân → Hết ranh Trường tiểu học Phường 9
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.560.000 0 0 0
Tuyến kênh Cái Giữa
Từ Trường Lý Tự Trọng → Ngã 4 Ba Kiều
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.040.000 0 0 0
Tuyến kênh Cái Giữa
Từ Trường Lý Tự Trọng → Ngã 4 Ba Kiều
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.040.000 0 0 0
Tuyến kênh Cái Giữa
Từ Trường Lý Tự Trọng → Ngã 4 Ba Kiều
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.040.000 0 0 0
Tuyến Kênh Đường Cộ (bên phải tuyến)
Ngã tư Bảy Nữa → Kênh xáng Bạch Ngưu
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000 0 0 0
Tuyến Kênh Đường Củi
Mậu Thân → Ranh Phường 1
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000 0 0 0
Tuyến Kênh Đường Củi
Mậu Thân → Ranh Phường 1
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000 0 0 0
Tuyến Kênh Giồng Kè (bên trái tuyến)
Sông Tắc Thủ → Kênh xáng Bạch Ngưu
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
820.000 0 0 0
Tuyến Kênh Lung Lá
Nhà ông Trần Văn Xuyên (Thửa số 265 tờ số 10) → Hết đường hiện hữu (thửa 245 tờ số 10)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
770.000 0 0 0
Tuyến Kênh Thống Nhất
Cầu Thống Nhất → Ranh Nghĩa trang thành phố
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
760.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.570.000 0 0 0
Võ Văn Kiệt
Vòng xoay đường Ngô Quyền → Kênh Xáng Bạch Ngưu
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.080.000 0 0 0
Võ Văn Ngân
Võ Văn Tần → Huỳnh Thị Kim Liên
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.400.000 0 0 0
Võ Văn Ngân
Võ Văn Tần → Huỳnh Thị Kim Liên
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.400.000 0 0 0
Võ Văn Tần
Đường số 1 → Châu Văn Liêm
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 0 0 0
Võ Văn Tần
Đường số 1 → Châu Văn Liêm
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 0 0 0
Võ Văn Tần
Ngô Quyền → Đường số 1
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.610.000 0 0 0
Võ Văn Tần
Lý Văn Lâm → Ngô Quyền
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.690.000 0 0 0
Vưu Văn Tỷ
Phan Chu Trinh → Nguyễn Hữu Lễ
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.840.000 0 0 0