Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐT 833B
Sau mét thứ 550 - Cống 5 Chì
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
Chợ Tân Trụ cũ
Hẻm đầu cổng thánh thất Tân Trụ đến hết hẻm (đến cuối căn thứ 8 của dãy phố)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
ĐT 787B
Ấp Xóm Suối - Cầu kênh Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Cầu K8 mới (tuyến tránh) - Cầu Bình Tây
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
ĐT784
cầu Cầu Khởi - Kênh tiêu Bến Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Hết ranh Huyện đội - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
ĐT 786
Ngã 4 Thanh Điền - Đường vô miếu Gia Gòn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
Đường Lộc Du
Đường 22/12 - Ranh Gia Lộc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
Lê Trọng Tấn
Trường Chinh - Kênh N18-20
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
Đường Phước Thạnh - Phước Đông (đường cầu Thôn The)
Cầu Thôn The - Đường 782
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | |
|
Đường 429B
Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.846.000 | 1.440.000 | 1.205.000 | 1.117.000 | |
|
Đường hai bên sông Nhuệ
Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.846.000 | 1.440.000 | 1.205.000 | 1.117.000 | |
|
Các đoạn đường nhánh
Đoạn từ ngã ba Điện máy xanh → đến giáp đường vòng phía Bắc (Trường Phan Bội Châu)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.845.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.844.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.844.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Mặt tiền đường QL 14H - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ khách sạn Champa → đến trên ngã tư Mỹ Sơn 100m (tính cả hai bên đường)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.843.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến đường còn lại - Phường Vĩnh Điện
Đường bê tông có bề rộng từ 5,5m trở lên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.843.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.843.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.843.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐT 785
Đường ĐT 785 - Ngã 4 Bàu Cỏ - Giáp ranh xã Tân Châu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.843.000 | 1.290.000 | 737.000 | 184.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 411B (94 cũ)
Đoạn từ ngã tư giao cắt xã Vật Lại đến hết Trường THCS Vạn Thắng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 413 (ĐT 413)
Đoạn qua giáp xã Quảng Oai đến hết thôn Chi Phú
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414 (ĐT 414)
Từ giáp xã Tản Lĩnh cũ đến ngã ba giao đường ĐT 414C
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
|
Đường tỉnh lộ 414B (87B cũ)
Từ km 0+00 đến km 0+500 (đoạn từ giáp đường ĐT 414 qua trường cấp I, II Tản Lĩnh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.842.000 | 1.505.000 | 1.140.000 | 1.083.000 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.842.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư giếng nước
Các đường còn lại trong khu dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.841.000 | 1.288.000 | 736.000 | 184.000 | |
|
ĐT 826C (HL 12)
Còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.841.000 | 1.288.000 | 736.000 | 184.000 | |
|
Ấp Xóm Lớn
Đập ông Hai Sang → Cầu Kênh Lò
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Cái Nẩy
Cầu Công An → Sân bóng Hoài Nhơn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Võ Thị Hồng
Đường Trần Văn Đại → Danh Thị Tươi
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến đường ngang tiếp giáp với ĐH4.NT - Xã Tam Giang (xã đồng bằng)
Đoạn từ cống trước Chùa → đến ngã tư nhà ông Nguyễn Văn Diện
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Hẻm 535 Tiểu La
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Hẻm 547 Tiểu La
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà
Đường Bến Trễ 6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Trà My
Từ hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Thanh Tâm - ông Nguyễn Minh Tuấn (Trung Thị) → đến giáp đường Phan Chu Trinh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường hẻm nội thị - Thị trấn Trà My
Đường bê tông từ giáp ngã ba đường Phan Chu Trinh - Hùng Vương → đến giáp đường bê tông từ ranh giới đất nhà ông Hùng - ông Trần Ngọc Toàn (tổ Trung Thị) đến sau lưng nhà ông Kỳ sửa xe (tổ Trung Thị) (phía sau Trung
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Huỳnh Công Nghệ (Quán 3 Tốt)
Khu tái định cư - Ranh Phường 1 cũ -Châu Thành (Xí nghiệp hạt điều)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 1.288.000 | 736.000 | 184.000 | |
|
Khu tái định cư trên địa bàn thị xã Trảng Bàng
Đường nội bộ trong khu tái định cư
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 1.288.000 | 736.000 | 184.000 | |
|
Khu chợ cũ Bến Lức
Mặt sau
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 1.288.000 | 736.000 | 184.000 | |
|
ĐT 817
Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa (cũ) (phía cặp đường)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 1.288.000 | 736.000 | 184.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.840.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.839.000 | 1.498.000 | 1.148.000 | 1.077.000 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.