Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.839.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Quốc Lộ 22B
Kênh tưới TN17 0 B - Kênh Tây
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.839.000 | 1.287.000 | 735.000 | 183.000 | |
|
Đường Vũ Trọng Hoàng - Thị trấn Tân Bình
Tiếp giáp Đường Hùng Vương → đến giáp Đường Võ Chí Công)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.838.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
- ĐOẠN 3
THỬA ĐẤT SỐ 170 VÀ ĐIỂM ĐẦU THỬA → GIÁP QL55
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.838.000 | 919.000 | 735.000 | 588.000 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.838.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Mặt tiền đường 3 tháng 2
Từ ngã ba đường Đồng Khởi → đến ngã ba đường Lê Thiện Trị
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.837.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.837.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.837.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.837.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.837.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.837.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.837.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.837.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 1.285.000 | 734.000 | 183.000 | |
|
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường đất - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Điện Nam Trung
Đường QH 14m (hiện trạng đường đất >3m - Khối Quảng Lăng A)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ đường Hùng Vương → đến Cổng chào khối phố Thanh Quýt 1
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Điện Thắng Bắc
Đường UBND phường Điện Thắng Trung đi Phong Lục Tây, Điện Thắng Nam
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Điện Thắng Bắc
Đường từ ngã ba bưu điện đi khối phố Bồ Mưng 2 Điện Thắng Bắc
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Hoàng - Phường Điện Phương
Đoạn từ đường Hoằng Hoá (Nhà hàng Thanh Đông) → đến giáp đường Lê Quý Đôn
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường cấp phối đất đồi hoặc đá dăm - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 3m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường đất - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Điện Nam Trung
Đường QH 14m (hiện trạng đường đất >3m - Khối Quảng Lăng A)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông - Các đường trong khu vực dân cư Khối Cổ An Tây (Nam La, Xóm Làng) - Phường Điện Nam Đông
Đường có bề rộng từ 3m trở lên
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ đường Hùng Vương → đến Cổng chào khối phố Thanh Quýt 1
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Điện Thắng Bắc
Đường từ ngã ba bưu điện đi khối phố Bồ Mưng 2 Điện Thắng Bắc
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Điện Thắng Bắc
Đường UBND phường Điện Thắng Trung đi Phong Lục Tây, Điện Thắng Nam
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường bê tông - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Hồng Phong
Nguyễn Văn Linh - Đường 30-4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 1.285.000 | 734.000 | 183.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Cầu Rạch Sơn - Kênh N8-20
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.836.000 | 1.285.000 | 734.000 | 183.000 | |
|
Các đường trong khu vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố Ngân Hà
Đường có bề rộng → đến dưới 2m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.835.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Tân Bình
Tiếp giáp đường Hùng Vương → đến tiếp giáp đường Chu Huy Mân) (2-5,5-2) 9,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.834.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.834.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.834.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.834.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.834.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.834.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.834.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.