Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu dân cư Máy Kéo
Các lô nền tiếp giáp đường D6. D8. N3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
Đoạn đường
Nhánh rẽ cầu Thủ Thừa (ĐT 818 ) - Nguyễn Văn Ngộ (ĐH 7)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
ĐT 827D
ĐT 827B - Bến phà Bình Tịnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
ĐT 827C - hết ranh xã Tầm Vu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
Đê bao ấp 2 (xã Hướng Thọ Phú cũ)
Đê bao Tỉnh - đê bao ấp 1, 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
Xã Phước Lý
ĐT 835B - Cầu Tân Điền
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
ĐT 827 (ĐT 827A)
Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
ĐT 827D
ĐT 827B - Bến phà Bình Tịnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi
Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu
ĐT 827C - hết ranh xã Tầm Vu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | |
|
Nguyễn Văn Cừ
Đường QL 22B - Hết đường nhựa (vào nhà máy gạch)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.319.000 | 1.623.000 | 927.000 | 231.000 | |
|
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường nhánh phía Nam Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.318.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Bình Thủy
An Hội 5 (Đài 4) - Đường An Lợi 3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | |
|
Đường An Hội 1 (gồm 02 nhánh trái, và phải)
TL 787 - Đến Rạch
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | |
|
Hương Lộ 2
Cống Ông Cả - Ranh An Tịnh - Lộc Hưng (Củ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | |
|
Hương Lộ 2
Ngã 3 đường vô khu phố Lộc Chánh - Đường 787B (Chợ Lộc Hưng)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | |
|
Hương Lộ 2
Ngã 3 Lộc Thanh (đầu đường 787B cách UBND P.Lộc Hưng (cũ)300m) - Đầu đường vô khu phố Lộc Hòa (nhà ông 3 Châu)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | |
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | |
|
Đường Lộc Phước - Sông Lô
Đường Hương Lộ 2 (nhà ông 6 Ram) - Kênh N22
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | |
|
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh - Ranh Gia Lộc - An Tịnh (Kênh Gia Lâm)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | |
|
Hương Lộ 2
Ranh An Tịnh- Gia Lộc (vựa ớt ông Hiếu) - Đường Hồ Chí Minh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | |
|
Các đường nội thị - Thị trấn Thạnh Mỹ
Đường nhánh phía Nam Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.318.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 1) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường rộng 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5 - 6m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.317.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt cắt đường 4m - 5,5m -4m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú
CL3-5=>CL3-23 (tiếp giáp khu vực nghĩa địa)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.317.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường trục chính xã (ĐH2.NT) - Xã Tam Hòa (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Nhãng → đến hết nhà ông Vui
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.317.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.317.000 | 1.621.000 | 926.000 | 231.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Dương
Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.317.000 | 1.621.000 | 926.000 | 231.000 | |
|
Mặt tiền đường Âu Cơ (Nguyễn Văn Trỗi cũ)
Từ cống Liêu → đến giáp phía Nam đường Hoàng Diệu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.317.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường Lê Đại Hành
Đoạn từ giáp Nguyễn Văn Trỗi → đến cuối tuyến
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.317.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.315.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà
Đường Bến Trễ 1
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
TL44A
CẦU BÀ MÍA → GIÁP TL52 (NGÃ BA UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.313.000 | 1.157.000 | 925.000 | 740.000 | |
|
TỈNH LỘ 44B (MỞ RỘNG)
NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 TƯ TÂY
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.313.000 | 1.157.000 | 925.000 | 740.000 | |
|
TL44A
CẦU BÀ MÍA → GIÁP TL52 (NGÃ BA UBND XÃ PHƯỚC HẢI MỚI)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.313.000 | 1.157.000 | 925.000 | 740.000 | |
|
Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B)
Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.313.000 | 1.619.000 | 924.000 | 231.000 | |
|
Đường Lê Quý Đôn
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường 30/4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.312.000 | 1.618.000 | 924.000 | 231.000 | |
|
Đường Lê Quý Đôn
Đường 3/2 - Đường Lê Thị Hồng Gấm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.312.000 | 1.618.000 | 924.000 | 231.000 | |
|
Đường Tháp Mười (Đường số 11)
Đường 3/2 - Đường Huỳnh Văn Đảnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.312.000 | 1.618.000 | 924.000 | 231.000 | |
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
Đường Lý Thường Kiệt - Đường 3/2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.312.000 | 1.618.000 | 924.000 | 231.000 | |
|
Đường Nguyễn Duy
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.312.000 | 1.618.000 | 924.000 | 231.000 | |
|
Đường Tôn Đức Thắng
ĐT 831 - Võ Duy Dương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.312.000 | 1.618.000 | 924.000 | 231.000 | |
|
Đường Hoàng Hoa Thám
CMT8 - Tháp Mười
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.312.000 | 1.618.000 | 924.000 | 231.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.