Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Đất Sét - Bến Củi (ĐT 789B)
Đường ĐH 2 - Cống ông Bình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đường Đất Sét - Trà Võ (Đường tránh QL 22)
ĐT 784 - Ranh xã Truông Mít - xã Thạnh Đức
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh)
Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới) - Nhà văn hóa Phước Ninh cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đường Suối Đá - Phước Ninh - Phước Minh
Kênh TN0-2A - Đường ĐT 784B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đường số 31
Lê Thị Riêng - Đường số 29
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đường Xuyên Á
Đoạn từ cầu Gò Dầu - Đến nhà ông Sạn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Tỉnh lộ 788
Giáp ranh ấp Sa Nghe - giáp ranh ấp Bình Lương, xã Châu Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Tỉnh lộ 781
Ngã ba vô miếu bà Chúa Xứ - Cầu Bến Sỏi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đường Bùi Xuân Nguyên
Đường 781 - Hoàng Lê Kha
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước
Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Hẻm số 9 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Cuối hẻm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Hẻm số 10 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Khu vực thôn Đàn Long ven QL 1A - Xã Tam Đàn
Đường bê tông tiếp giáp với đường Quốc lộ 1A
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh
Giáp ĐT 613 gần nhà ông Lồng → Bãi cá Tân An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh
Giáp ĐT 613 đối diện chợ Bình Minh → Giáp đường Thanh niên (Trường Phan Đình Phùng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Minh
Giáp đường Thanh niên → Bãi tắm xã Bình Minh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường đến Đồn Biên phòng (cũ) - Xã Bình Minh
Giáp đường Thanh niên (gần nhà thờ Tộc Nguyễn) - Đồn Biên phòng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.512.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm số 2 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.511.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Hẻm số 4 (Cặp cầu) Đường Trần Quốc Toản
Đường Trần Quốc Toản - Cầu mới
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.511.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đường 29 Bàu Lùn
Đường Bàu Lùn - khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Các đường còn lại thuộc xã Hòa Phú
Đường rộng từ 5m trở lên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Nguyễn Thị Chữ (Phía giáp Kênh)
đường Vành đai - cầu Đồng Dư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đường tổ 1-7 - (Đường 29)
Đường Trần Văn Trà - kênh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.056.000 | 604.000 | 150.000 | |
|
Đường số 24 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.056.000 | 604.000 | 150.000 | |
|
Phố Quyết Tiến
Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp → Phố Nguyễn Khánh Toàn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)
Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung) → Cống Rạch Bào
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | ||
|
Hương Lộ 7 (Lộ Vàm Kinh)
Ngã ba Miếu - chợ Bình An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Lê Công Trình
- Tiếp giáp đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Lê Công Trình
- Phía Tiếp giáp đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đường Mỹ Thành
- Phía Tiếp giáp đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đường cặp bờ kè thị trấn Đông Thành
Cầu Rạch Gốc - Đường Nguyễn Bình
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đường Giồng Dinh
Đường Nguyễn Bình - Cầu Lò Voi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | ||
|
Lộ Bằng Lăng
Ranh DNTN Duyên Thành Danh - Đường số 3 (cụm DCVL xã Tân Ninh)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.057.000 | 604.000 | 151.000 | |
|
Đường số 24 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.056.000 | 604.000 | 150.000 | |
|
Đường tổ 1-7 - (Đường 29)
Đường Trần Văn Trà - kênh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.510.000 | 1.056.000 | 604.000 | 150.000 | |
|
Đường số 35 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Hẻm 13 Bời Lời, Ninh Thạnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.509.000 | 1.056.000 | 603.000 | 150.000 | |
|
Đường số 41 Điện Biên Phủ
Đường Điện Biên Phủ - Đường số 5 Bời Lời
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.509.000 | 1.056.000 | 603.000 | 150.000 | |
|
Đường Cơ Giới
Đường Trịnh Đình Thảo - Nhà văn hóa ấp Tân Định 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.509.000 | 1.056.000 | 603.000 | 150.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.508.000 | 754.000 | 603.000 | 483.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.508.000 | 754.000 | 603.000 | 483.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.507.000 | 1.246.000 | 1.048.000 | 987.000 | ||
|
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Đoạn từ Quốc lộ 21 đến ngõ đi vào khu cầu 10
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.507.000 | 1.246.000 | 1.048.000 | 987.000 | |
|
Đường Quốc lộ 21 đi Trung đoàn 916
Từ ngõ đi vào khu cầu 10 đến giáp Trung đoàn 916
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.507.000 | 1.246.000 | 1.048.000 | 987.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.