Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường số 12 (cặp bờ kênh)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường 790B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 355.000 | 88.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | ||
|
Đoạn đường
QL N2 - Ba Sa
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | |
|
Đoạn đường
Nhà 4 Nhu - đường cặp UBND xã Đức Lập Hạ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | ||
|
Các hẻm đường Tiểu La - Thị Trấn Hà Lam
Các đường hẻm nhánh còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường B1 (Khu TĐC Thác Cạn)
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường QL 14H - tính cả hai bên đường - Xã Duy Châu (xã trung du)
Từ nhà ông Trần Kình → đến giáp nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực chợ xã Trần Thới cũ
Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ) → Hết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tam Giang
Ranh đất ông Lam Phương → Hết ranh đất ông Dòn
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Phùng Hưng
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Ban Mai
Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26) → Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 380.000 | 220.000 | 0 | |
|
Đường GTNT Ấp Thuận Tây 2 (Năm Hoàng)
Đ. Kênh Đại Hội - Thửa đất số 186. TBĐ 18
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | |
|
Đường Kênh Lò Rèn
QL 50 - Đường Đê Trường Long
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | |
|
Đường Chùa long Quang (đường>3m)
Trần Văn Nghĩa - Chìa Long Quang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | |
|
Đường Kênh Lò Rèn(đường>3m)
QL50 - đê trường Long
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | ||
|
Đường Tư Mi (4m)
Đề Trường Long - hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | |
|
Đường GTNT Áp Thuận Tây 2 (Bảy Minh)
ĐT 826 - Thửa đất số 241. 268 TBĐ 17
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | |
|
Đường GTNT Áp Thuận Tây 2 (Tổ 8)
Đ. Kênh Đại Hội - Ranh xã Long Hòa - Cần Giuộc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | |
|
Phố Ban Mai
Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch (Trường mầm non Họa Mi, Tổ dân phố số 26) → Tiếp giáp với phố Nguyễn Văn Trỗi (số nhà 519, tổ dân phố số 26)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Phùng Hưng
Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp với đường Phạm Ngọc Thạch
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh (tổ 7, phường Quyết Tiến cũ)
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp → Tiếp giáp đường Tôn Đức Tháng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 380.000 | 220.000 | 0 | |
|
Xã Quách Văn Phẩm cũ
Cầu Cái Keo II → Bến phà Cây Dương
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Rạch Cỏ
Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc) → Cuối rạch
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lê Quốc Sản
Nguyễn Bình - CMT8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | |
|
ĐT 817 (ĐT WB2)
Cầu Kênh ba xã - Cầu Kênh cây Khô Nhỏ - giáp lộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | |
|
ĐT 831
Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
890.000 | 623.000 | 356.000 | 89.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | ||
|
Đường đất - Các đường trong khu vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng Hậu - Phường Điện Nam Trung
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường liên xã Long Định - Long Cang
ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | |
|
Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | |
|
Đường bê tông - Xã Điện Hoà
Đường có bề rộng từ 5m trở lên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | ||
|
Đường liên xã Long Định - Long Cang
ĐT 830B Long Định - ĐT 830B Long Cang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | |
|
Đường Láng Cẩm
Đoạn còn lại
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | ||
|
ĐT 818
Ranh Tân Long- Ngã 5 Bình Thành
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | |
|
Đường Bàu Trai
Đình Hậu Nghĩa - Rạch Nhum (bao gồm phần trùng đường tỉnh 830)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | |
|
Đường Ba Sa - Gò Mối
QL N2 - Cống Gò Mối
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | |
|
Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa)
Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | |
|
Khu dân cư vượt lũ xã Bình Đức (cũ)
Ấp Kênh Ngay
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | |
|
QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh )
QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.