Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
ĐT 784C
Đường 784 - Đường số 7-7
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | |
|
Hẻm 14 đường số 4 Trần Phú
Đường số 4 - Đường số 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | |
|
Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
Đường số 4 - Đường số 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | |
|
Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 1, 2
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | |
|
Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 3, 4
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết bê tông xi măng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | |
|
Đường Huỳnh Văn Thanh, hẻm số 5, 6
Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường đất
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | |
|
Hẻm 20 đường số 4 Trần Phú
Hết tuyến BTXM - Hẻm 7 đường 14
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | |
|
Hẻm 3 đường 32
Đường 32 - Cuối khu dân cư Ninh Trung
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | |
|
Hẻm 1 đường 24 Bời Lời
Đường 22 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | |
|
Hẻm 13 đường 14 Bời Lời
Đường 14 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | |
|
Hẻm 27 đường 12 Bời Lời
Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | |
|
Hẻm 3 đường 18 Bời Lời
Đường 18 Bời Lời - Đường 34 Bời Lời
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | |
|
Hẻm 57 đường 12 Bời Lời
Đường 12 Bời Lời - Hẻm 8 đường số 4 Trần Phú
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | |
|
Hẻm 7 đường 14 Bời Lời
Đường 12 Bời Lời - Cuối khu dân cư Ninh Trung
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | |
|
Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương
Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 1.596.000 | 912.000 | 228.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | 492.000 | ||
|
Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m - Xã Cẩm Kim
Thuộc thôn Trung Hà
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.278.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.278.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.277.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu Tái định cư Tam Quang - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Đường 11m (3m-5m-3m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.277.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐT 837 B (Lộ 7 Thước cũ)
Kênh Bao Đông - Kênh Kháng Chiến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.276.000 | 1.592.000 | 910.000 | 227.000 | |
|
Cù Chính Lan
Đường Trịnh Đình Thảo (Đường vào cơ giới) - Đường Dương Minh Châu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.276.000 | 1.593.000 | 910.000 | 227.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.592.000 | 910.000 | 227.000 | ||
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.592.000 | 910.000 | 227.000 | |
|
Đường trục chính của của Thôn Mỹ Xá (xã Ngọc Sơn cũ)
Cổng chào → Ngã ba Ao Đình Mỹ Xá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.505.000 | 920.000 | 865.000 | |
|
Đường Hùng Vương - Thị trấn Trà My
Đoạn từ đường bê tông bên nhà sinh hoạt tổ dân phố Đồng Trường 2 cũ (đường bê tông vào trường Mẫu giáo Họa Mi cũ)- Đường xuống Sông Trường thuộc tổ Đồ → đến cầu Suối Chợ (Cầu Ông Tích)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các đường còn lại trong khu tái định cư tại địa bàn Tam Hưng
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.365.000 | 1.140.000 | 910.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.365.000 | 1.140.000 | 910.000 | ||
|
Đường nhánh 4 TDP Dương Xuân
Thửa 237, tờ 105 – đi đến Thửa 352 → Thửa 299, tờ 105
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 | |
|
Đường nhánh 5 TDP Dương Xuân
Thửa 57, tờ 16 → Thửa 140, tờ 18
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.610.000 | 1.225.000 | 1.050.000 | |
|
Đường trục chính của của Thôn Mỹ Xá (xã Ngọc Sơn cũ)
Cổng chào → Ngã ba Ao Đình Mỹ Xá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.505.000 | 920.000 | 865.000 | |
|
Đường trục chính thôn
Đường có mặt cắt từ 7m trở lên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.365.000 | 1.140.000 | 910.000 | |
|
Quốc lộ 37
Cầu Chanh → Phố Chuối
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.365.000 | 1.120.000 | 875.000 | |
|
Khu tái định cư tại Tiên Thanh và đường nông thôn mới kiểu mẫu
Đường nội bộ có lòng đường 5,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.365.000 | 1.140.000 | 910.000 | ||
|
Đường H31
Ngã tư Quán Trang → Hết địa phận xã An Trường (khu đê hữu Lạch Tray)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.470.000 | 1.295.000 | 875.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.150.000 | 750.000 | 720.000 | ||
|
Đường trục chính đảo
Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.593.000 | 1.365.000 | 1.138.000 | |
|
Đường Ngũ Phúc - Kim Xuyên (đường huyện cũ)
QL17B xã An Thành → QL5 xã Phú Thái
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.150.000 | 750.000 | 720.000 | |
|
KDC Trạm Bóng (Thành Công)
Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hùng Vương - Thị trấn Trà My
Đoạn từ đường bê tông bên nhà sinh hoạt tổ dân phố Đồng Trường 2 cũ (đường bê tông vào trường Mẫu giáo Họa Mi cũ)- Đường xuống Sông Trường thuộc tổ Đồ → đến cầu Suối Chợ (Cầu Ông Tích)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
+ Cầu Móng - Cầu Tạm (Khu chợ cá)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.592.000 | 910.000 | 227.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.275.000 | 1.592.000 | 910.000 | 227.000 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.