Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ)
Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.268.000 | 1.587.000 | 907.000 | 226.000 | |
|
Quốc Lộ 22B
Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.268.000 | 1.587.000 | 907.000 | 226.000 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.268.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.266.000 | 1.133.000 | 906.000 | 725.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.266.000 | 1.133.000 | 906.000 | 725.000 | ||
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn từ giáp phường Chương Mỹ đến đường Hồ Chí Minh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 | ||
|
Đường du lịch Chùa Trầm
từ Chùa Vô Vi đến tỉnh lộ 419 phường Chương Mỹ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.266.000 | 1.745.000 | 1.414.000 | 1.327.000 | ||
|
Khu tái định cư Tam Hiệp - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch 22,5m (6m-10,5m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.265.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Quảng Trường
Đường Trần Văn Trà - Tiếp giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.265.000 | 1.585.000 | 905.000 | 226.000 | |
|
Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền)
Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7) - Phía giáp kênh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.264.000 | 1.584.000 | 905.000 | 226.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.264.000 | 1.132.000 | 906.000 | 724.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.264.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Mặt tiền đường Nông Cống
Từ ngã tư Trương Chí Cương → đến hết vườn nhà bà Chín (phía Tây đường), hết vườn nhà bà Huỳnh Thị Hữu (phía Đông đường)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.263.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.262.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.262.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.262.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đông
Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.262.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.262.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung
Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.262.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.261.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.261.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.261.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.261.000 | 1.582.000 | 904.000 | 226.000 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.261.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.261.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.261.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.261.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.261.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.261.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.261.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.261.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.261.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.261.000 | 1.582.000 | 904.000 | 226.000 | ||
|
Phố Phù Sa
Đoạn từ ngã tư Lê Lợi đến đình Phù Sa
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.260.000 | 1.821.000 | 1.523.000 | 1.434.000 | |
|
Khu tái định cư Lại Xuân
Đường nội bộ có mặt cắt đường 12m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Lung lá Nhà Thể
Quố lộ 1A → Giáp ranh trường mẫu giáo
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quốc lộ 14 E - Xã Bình Quý
Từ hết đội thuế số 1 (Nam), hết nhà ông Bé (Bắc) → đường sắt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Tiến
Đường liên thôn Lệ Sơn - La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605) → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thôn An Sơn - Xã Hòa Ninh
Đường rộng từ 5m trở lên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐH 22
Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m - Hết ĐH 22
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.260.000 | 1.582.000 | 904.000 | 226.000 | |
|
ĐH 21
Cầu Hàn - Hết ĐH 21
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.260.000 | 1.582.000 | 904.000 | 226.000 | |
|
ĐH 24
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m - Hết ĐH 24
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.260.000 | 1.582.000 | 904.000 | 226.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.260.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
ĐƯỜNG KIM LONG - QUẢNG THÀNH
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH GIỚI XÃ KIM LONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.257.000 | 1.129.000 | 903.000 | 722.000 | |
|
ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH CŨ
ĐƯỜNG VEN BIỂN (ĐẦU THỬA SỐ 2, TỜ BĐ SỐ 79) → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 5 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 38 TỜ BĐ 103
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.256.000 | 1.128.000 | 902.000 | 722.000 | |
|
TL52
CẦU BÀ SẢN → XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.256.000 | 1.128.000 | 902.000 | 722.000 | |
|
Đường Phước Thạnh-Bàu Đồn
Kênh N14-14 - Đường 782
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.256.000 | 1.579.000 | 902.000 | 225.000 | |
|
ĐT 821
Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh) - cách 150m ngã ba Lộc Giang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.256.000 | 1.579.000 | 902.000 | 225.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.