Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đường 362
Giáp Thụy Hương → Cách cổng chợ Kiến Quốc 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.000.000 4.200.000
Đường 362
Cách cổng chợ Kiến Quốc sau 100m (cầu H10) → Công An xã Nghi Dương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.000.000 4.200.000
Đường tỉnh lộ 354
Giáp địa phận xã An Lão → Giáp địa phận xã Kiến Hưng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.000.000 4.200.000
Tỉnh lộ 360 (kéo dài)
Giáp Quốc lộ 10 → Hết 300m (địa phận Quang Hưng cũ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 8.700.000 5.600.000 3.200.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Tỉnh lộ 359 (Huyện Đoàn cũ) → Khu đấu giá Đầm Huyện
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường nhánh Thủy Sơn
Ngã ba Tỉnh lộ 351 (Cây xăng Thuỷ Sơn) qua trưởng THCS Lý Thường Kiệt → Giáp Quốc lộ 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường nhánh (Địa bàn Núi Đèo)
Sau Chi cục Thuế cũ (từ quán cơm Bình Minh) → Tiếp giáp đường 359 (góc Công viên 25/10)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
Đường Cầu Huê
Ngã ba Tỉnh lộ 359 qua Cầu Huê, Đình Hoà Mỹ, nhà văn hoá Đầu Cầu → Giáp đường 203 Hoa Động
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 7.500.000 6.000.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1
Đào tròn Gang Thép → Rẽ cổng Trường Trung học phổ thông Gang Thép
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3
Đường rẽ Trường Mầm non 1.6 → Đường rẽ Công ty cổ phần Meinfa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
ĐƯỜNG 3/2 | Đoạn 3
Đường Tích Lương → Ngã ba Phố Hương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
ĐƯỜNG 30/4 | Đoạn 2
Cầu Ba cống → Hết đất phường Tích Lương
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 1
Cầu Loàng → Đường sắt đi Kép
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
ĐƯỜNG VÓ NGỰA | Đoạn 1
Từ đảo tròn Gang Thép
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
ĐƯỜNG CÁCH MẠNG THÁNG TÁM | Đoạn 4
Cầu Loàng → Đường sắt đi Kép
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
ĐƯỜNG TÂN THỊNH | Đoạn 5
Hết gầm cầu cao tốc → Gặp đường 3-2
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Đường Trường Chinh (QL3) → Giáp đất Ban chỉ huy Quân sự Phổ Yên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 9.000.000 5.400.000 3.240.000
Một phần Đường ĐH 01 cũ và ĐH 01 kéo dài
Phố Đông Hòa → Đầu điểm dân cư Cầu Mo
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Phố Đông Hòa
Tiếp giáp phố Đồng Tiến → Hết đất nhà ông Trần Văn Vân (thửa 112, tờ bản đồ 3 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 6.000.000 3.000.000 2.400.000
Phố Đồng Tiến
Tiếp giáp Phố Cầu Tống → Hết đất nhà Trần Văn Tuấn (thửa 301, tờ bản đồ 49 phường Nguyễn Đại Năng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 6.000.000 3.000.000 2.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đoạn nối giữa Phố Cầu Tống - Đường Tô Hiến Thành
Phố Cầu Tống → Đường Tô Hiến Thành
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.500.000 3.700.000 3.000.000
Phố Nguyễn Uyên
Ngã Tư Giang → Ông Năng thửa đất số 88, tờ bản đồ số 32
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.700.000 4.300.000 3.400.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Phố Đại Tân
Ngã ba Hoàng Tân (quốc lộ 18) → Hết thửa đất số 54, tờ bản đồ 15 (trường Mầm non Hoàng Tân)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.600.000 4.200.000 3.400.000
Đường Quyết Thắng
Giáp phường Trần Nhân Tông → Trạm Kiểm Lâm
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.500.000 5.000.000 4.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Hà
Đường Nguyễn Tất Thành
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81)
QUỐC LỘ 51 → HẾT TUYẾN ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT (HẾT RANH DỰ ÁN ĐƯỜNG NỐI TIẾP ĐƯỜNG QUY HOẠCH 81 ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.500.000 6.000.000 4.800.000
Nguyễn Tất Thành
Cống Bà Điều → Cầu Lương Thế Trân
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.