Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
HIẾU LIÊM 01
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 172, TỜ BẢN ĐỒ 45) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 318, TỜ BẢN ĐỒ 44)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.437
ĐH.415 (NHÀ ÔNG 5 ĐƯA) → ĐH.414 (NGÃ 3 VĂN PHÒNG ẤP GIÁP LẠC, XÃ LẠC AN CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 780.000 468.000 281.000
Từ Quốc lộ 37 vào xã Tân Linh đi Phục Linh | Tuyến 10
Cách ngã tư Thái Linh 150M → Cầu Bê Tông xóm 3, xã Tân Linh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 780.000 468.000 281.000
Đường liên xã Tân Linh - Bản Ngoại | Tuyến 1
Ngã ba Đồng Thị qua mương nước Cửa nhà Bà Tơ → Đoạn cát ngang đường liên xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 780.000 468.000 281.000
Đường Phú cường - Minh Tiến | Tuyến 2
Cầu tràn, xóm Chiềng, xã Phú Thịnh → Hết đường Bê Tông xóm Chiềng (Cổng nhà Ông Thịnh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 780.000 468.000 281.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 910.000 520.000 130.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 910.000 520.000 130.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 0 0 0
HIẾU LIÊM 09
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 51) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 51)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
HIẾU LIÊM 10
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 51) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ 51)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
HIẾU LIÊM 11
GIÁP ĐT746 THỬA 88; TBĐ 51 → VƯỜN CAO SU THỬA 274; TBĐ 51
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
HIẾU LIÊM 12
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 02) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 51)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
HIẾU LIÊM 13
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 116, TỜ BẢN ĐỒ 5) → HIẾU LIÊM 04 (THỬA ĐẤT SỐ 104, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
HIẾU LIÊM 14
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 593, TỜ BẢN ĐỒ 5) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐƯỜNG MINH TÂN - LONG HOÀ
ĐH.704 (NHÀ TRẺ NÔNG TRƯỜNG MINH TÂN) → ĐT.749A
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐƯỜNG N2 - XÃ MINH TÂN
ĐH.704 (XÃ MINH TÂN) → NHÀ ÔNG HẠ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐƯỜNG NHỰA LIÊN XÃ MINH TÂN - ĐỊNH AN
ĐT.744 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN DŨNG) → ĐH.704 (NHÀ ÔNG LÊ VĂN LAN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐƯỜNG NHỰA LÒ GẠCH
ĐT.749B → ĐH.707
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐƯỜNG NHỰA LÒ RÈN
ĐT.749B → ĐH.722
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.722
ĐT.749A (NGÃ 3 CĂM XE) → ĐT.749B (CẦU BÀ VÀ)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
HIẾU LIÊM 20
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 247, TỜ BẢN ĐỒ 19) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
HIẾU LIÊM 05
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 50) → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 24 VÀ 137, TỜ BẢN ĐỒ 50)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
HIẾU LIÊM 15
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 209, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 251, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐT.748
NGÃ TƯ AN LẬP + 500M VỀ HƯỚNG NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG → NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.704 (ĐOẠN MỞ MỚI)
ĐH.704 (LÔ 53C) → ĐƯỜNG ĐH.704 CŨ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐT.750
NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG → CẦU ĐEN CẦU ĐỎ (GIÁP RANH LONG HOÀ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
BÀU RONG
ĐƯỜNG 20/8 → NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
BÀU SEN
ĐƯỜNG 20/8 (PHÂN HIỆU KP 6) → ĐƯỜNG 20/8 (CẦU SUỐI DỨA)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐT.750
RANH XÃ DẦU TIẾNG (CẦU ĐỎ - CẦU ĐEN) → RANH XÃ CÂY TRƯỜNG II
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐT.750
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐT.750
CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG CÒN LẠI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.511
ĐH.507 → GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.512
GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA (ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV) → ĐH.509
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.512
CẦU BẾN TĂNG → ĐƯỜNG ĐIỆN 500KV (GIÁP RANH XÃ PHƯỚC THÀNH)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐƯỜNG TỪ ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, XÃ TRỪ VĂN THỐ) ĐI ĐT.750 (XÃ CÂY TRƯỜNG II)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) → ĐT.750 (XÃ TRỪ VĂN THỐ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐT.741C (ĐH.516 CŨ)
NGÃ 3 GIỮA ĐƯỜNG ĐT 741C VÀ ĐH 510 → GIÁP RANH PHƯỜNG CHƠN THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAI
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ)
RANH HUYỆN BÀU BÀNG (CŨ) → NGÃ 4 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LONG TÂN (CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000
ĐH.704
ĐT.750 → RANH KHU DÂN CƯ LÔ 49 - 50
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.300.000 650.000 520.000 416.000

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.