Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Nguyễn Văn Kỉnh
ĐT 831 - CMT8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh
ĐT 831 - CMT8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh
CMT8 - Đốc Binh Kiều
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | |
|
Đường Đốc Binh Kiều
Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | |
|
Đường Nguyễn Chí Thanh
Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | |
|
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi)
Đường 2 tháng 9 - Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | |
|
Phạm Văn Bạch
Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | ||
|
Tuyến dân cư N2, đoạn 2, Tân Long
Cặp QL N2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | |
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa ( xã Thủ Thừa)
Ngã ba giao Lộ làng số 5 - Ranh thị trấn Thủ Thừa cũ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 | ||
|
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú
Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) - Nút N20-N26 (sau lưng chợ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.679.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)
Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.678.000 | 1.874.000 | 1.071.000 | 267.000 | |
|
Phường Tân An
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến thửa đất bà Đoàn Thị Nhung (khối An Phong)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.677.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Tân An
Đoạn từ đường Lê Hồng Phong → đến thửa đất của bà Lâm Thị Út (khối An Phong)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.677.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Tân An
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng → đến thửa đất bà Đoàn Thị Nhung (khối An Phong)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.677.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐT781
Ngã 3 Cây xăng Hữu Thuận - Ranh phường Ninh Thạnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.676.000 | 1.873.000 | 1.070.000 | 267.000 | |
|
ĐT784
Ranh Truông Mít- Cầu Khởi - Đường số 13
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.676.000 | 1.873.000 | 1.070.000 | 267.000 | |
|
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi đến Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2
Cách lộ giới QL3 là 20m (cây xăng 31) → Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 (Nhà ông Phan Bá Thuận, thôn 2)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.676.000 | 1.606.000 | 963.000 | 578.000 | |
|
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi cửa hàng vật tư nông nghiệp
Cổng Trung tâm Dạy nghề xã đi qua chợ → Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.676.000 | 1.606.000 | 963.000 | 578.000 | |
|
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi đến Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2
Cách lộ giới QL3 là 20m (cây xăng 31) → Ngã ba giữa thôn 1 và thôn 2 (Nhà ông Phan Bá Thuận, thôn 2)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.676.000 | 1.606.000 | 963.000 | 578.000 | |
|
Các trục đường phụ của Quốc lộ 3 | Đường đi cửa hàng vật tư nông nghiệp
Cổng Trung tâm Dạy nghề xã đi qua chợ → Cửa hàng Vật tư nông nghiệp (cách đường QH32m là 20m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.676.000 | 1.606.000 | 963.000 | 578.000 | |
|
Đường đi vào Cảng Bến Kéo
QL 22B - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.676.000 | 1.873.000 | 1.070.000 | 267.000 | |
|
Lê Hồng Phong
Kênh N18-20 - Hết ranh Thị trấn (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.675.000 | 1.872.000 | 1.069.000 | 267.000 | |
|
phường Điện Ngọc
Khu dân cư Green Land tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Đường 13,5 m (3m-7,5m-3m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Bách Đạt - Phường Điện Ngọc
Đường 20,5m tâm linh (5,0m - 10,5m - 5,0m) (áp dụng cho các lô đất C13-05 đến C13-29; D8-01 đến D8-11, D9-28)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.675.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.674.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.674.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.673.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Mặt cắt đường 3m - 7,5m -3m - Đường 13,5m (4m - 5,5m - 4m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú
CL4-1=>CL4-4; CL5-5=>CL5-6
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.673.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.673.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Ngô Quyền
Đường vào Trường THPT Nguyễn Chí Thanh - Đường Hốc Trâm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.671.000 | 1.869.000 | 1.068.000 | 266.000 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.671.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.670.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.670.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.670.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Ấp 8
Đường xuống cầu Bệnh viện
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.670.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.670.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở trong KDC các khối phố - Phường An Phú
Đường đất có độ rộng dưới 3m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.670.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.670.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.670.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.670.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.670.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.669.000 | 1.335.000 | 1.068.000 | 854.000 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.