Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | ||
|
ĐT 838
Cống Bàu Thúi - Biên giới Campuchia
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | |
|
Đường 30/4
Ngã 3 Nguyễn Chí Thanh - 30/4 - Ngã 4 Phan Chu Trinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | |
|
ĐT 833
Cống qua lộ Bình Hòa (Bình Tịnh cũ) - Cách ranh thị trấn cũ và Bình Tịnh cũ 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
Nguyễn Trung Trực - Hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | |
|
Khu Tái định cư Khu Công nghiệp An Nhựt Tân
Đường số 1.2.3.4.5
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | |
|
Chợ Nhựt Tảo
Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài
Nguyễn Văn Tiến- nút giao đường Cao Thị Mai- đường Nguyễn Trung Trực
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | |
|
Nguyễn Văn Kiên
Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | |
|
Lãnh Binh Tòng
Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | |
|
Đặng Văn Trước
Đ. Quang Trung - Đ.Trưng Trắc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | |
|
Dương Văn Nốt
Đường Xuyên Á - Đường Trường Chinh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.960.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Vạn Bún
Ngã ba Lâm Nghiệp (phố Vạn Sơn - đường Vạn Bún) → Ngã ba (đường Lý Thái Tổ - đường Vạn Bún)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.955.000 | 1.960.000 | 1.575.000 | 1.330.000 | |
|
Đường Vạn Bún
Ngã tư Vạn Bún → Nhà nghỉ Hóa Chất
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.955.000 | 1.960.000 | 1.575.000 | 1.330.000 | |
|
Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)
Lô 4+Lô 5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.955.000 | 1.960.000 | 871.000 | 770.000 | |
|
Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.955.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.955.000 | 2.768.000 | 1.582.000 | 395.000 | ||
|
- ĐOẠN 1 :GIÁP RANH VỚI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 449 TỜ BĐ SỐ 12 → NGÃ BA ĐƯỜNG GTNT - HẾT THỬA ĐẤT SỐ 2356 & 1957 TỜ BĐ SỐ 10
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.953.000 | 1.977.000 | 1.581.000 | 1.265.000 | |
|
Đường Lê Hồng Phong - Thị Trấn Núi Thành
Từ giáp đường Hoàng Hoa Thám → đến giáp đường Trần Hưng Đạo
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.952.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh và ngoại trừ vị trí tiếp giáp các khu dân cư)
Cầu An Hạ - ngã tư Hựu Thạnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.952.000 | 2.766.000 | 1.580.000 | 395.000 | |
|
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Giao với ĐT 830 - Cầu Cá trong
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.952.000 | 2.766.000 | 1.580.000 | 395.000 | |
|
ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)
Ngã tư Hậu Nghĩa - đường Nguyễn Trọng Thế
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.952.000 | 2.766.000 | 1.580.000 | 395.000 | |
|
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên
Từ hết nhà bà Xây (phía Đông đường) → đến Trạm y tế xã Bình Nguyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Quốc lộ 1A - Xã Bình Nguyên
Từ hết nhà bà Lững (phía Tây đường) → đến đường lên Lò gạch ông Trà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư An Phú - phường An Phú
Đường Quy hoạch 7,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Thanh Hóa
Đoạn từ Hùng Vương → đến đường sắt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Thanh Hóa
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm → đến giáp xã Tam Phú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.950.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đào Nghiễm
Thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.950.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.410.000 | |
|
Phố Pháp Loa
Giáp đường 5 (Thửa 14, tờ bản đồ số 41) → Hết đường Pháp Loa địa phận phường Ái Quốc cũ, đi tiếp đến đường 390
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.950.000 | 1.900.000 | 950.000 | 850.000 | |
|
Đường 390
Giáp đường 5 (Cây xăng ba hàng cũ ) → Giáp Phường Nam Đồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.950.000 | 1.900.000 | 950.000 | 850.000 | |
|
Đường Minh Tân
Giáp phường Phú Thứ cũ → Trạm thu phí
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.950.000 | 1.975.000 | 1.000.000 | 850.000 | |
|
Đường 390
Giáp Ngã ba cây xăng Chợ Lại → Cầu Hợp Thanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.950.000 | 2.375.000 | 1.300.000 | 720.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.950.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.950.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Thanh Hóa
Đoạn từ Hùng Vương → đến đường sắt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Thanh Hóa
Đoạn từ đường Ngô Thì Nhậm → đến giáp xã Tam Phú
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đào Nghiễm
Thửa đất số 44 đường Đào Nghiễm → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.950.000 | 2.000.000 | 1.720.000 | 1.410.000 | |
|
Khu phố chợ Điện Nam Bắc - Phường Điện Nam Bắc
Đường có mặt cắt 7,5m (không lề)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.949.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.948.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư đường ĐT617 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Đường 16,5m (5m - 6,5m - 5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.948.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 609B - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng)
Từ nhà ông Đãi → đến - Kiệt vào nhà ông Ba (Đó) đối diện hết nhà ông Nguyễn Xá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.948.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
3.945.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.