Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
942.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
942.000 0 0 0
Đường đi ấp Long An - ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài
Trụ sở UBND xã Long Thuận - Ranh quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu Mộc Bài (nhà ông Hương)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
942.000 659.000 376.000 94.000
Đường Long Giang - Long Phước
ĐT 786 - Đường vào Trường Tiểu học Long Giang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
942.000 659.000 376.000 94.000
Đường Long Hòa - giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Giáp ranh ấp Xóm Lò, xã Bến Cầu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
942.000 659.000 376.000 94.000
Đường Long Hòa - nhà văn hóa ấp Ngã Tắc (HBC-12)
ĐT 786 (trụ sở UBND xã Long Thuận) - Nhà văn hóa ấp Ngã Tắc
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
942.000 659.000 376.000 94.000
Đường Long Khánh - đến Trường Tiểu học Long Khánh
ĐT 786 (Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự xã Long Thuận) - Trường Tiểu học Long Khánh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
942.000 659.000 376.000 94.000
Đường hẻm nội thị - Thị trấn Trà My
Đường bờ kè: đoạn từ ranh giới đất nhà ông Lê Thế Tùng (giáp cầu bệnh viện) → đến sau lưng trụ sở TDP Đàng Bộ (trừ Khu dân cư Chợ Cũ)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Đường Kim Đồng - Thị trấn Trà My
Từ hết ranh giới đất nhà ông Lưu Tứ - đối diện đường bê tông vào nhà bà Dũng (Đàng Bộ) → đến hết ranh giới đất nhà ông Hùng-ông Lực (Đường Kim Đồng).
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 94.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 94.000
Tuyến Lộ về Trung tâm xã Lợi An cũ (Trong đê)
Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ (Trong đê) → Giáp Vàm Rạch Lăng
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Ngã tư Trùm Thuật
Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) → Kênh Bờ Tre 300m (Bờ Đông)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Ngã tư Trùm Thuật
Ngã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc) → Kênh Bờ Tre 300m Bờ Tây
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình → đến giáp cầu Hố Rắn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Đường số 3
Ngã 3 đầu cầu Bưu Điện → Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền A
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm
cách đường Nguyễn Việt Khái 30m → cách đường Phan Ngọc Hiển 30m
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Ấp Cái Nai
Cầu Ông Tình → Hết ranh đất ông Đinh Văn Thế
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Quốc Lộ 22B
Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Tân Biên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 93.000
Tỉnh Lộ 786
Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 93.000
Đường hẻm
Đoạn giáp Tỉnh lộ 786 (hẻm 1176) - Kênh Đìa Xù
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 93.000
Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 93.000
Đường N11
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 93.000
Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)
Cầu kênh xáng Minh Hà → Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Xã Nguyễn Huân
Ngã ba Vàm Đầm → Hết ranh Trạm y tế (Phía lộ)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Xã Tân Tiến
Cầu Ông Búp (Phía Nam) → Hết ranh bên tàu Tân Tiến (Đất ven sông)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Kênh 12 (cũ là Kênh 13)
Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam) → Kênh Tư (LT2)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Hẻm số 1 - Tôn Đức Thắng
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 375.000 93.000
Các vị trí khác
- Phía tiếp giáp kênh
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 94.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 94.000
Đường trục giao thông kết nối QL62 đến đường liên huyện Mộc Hóa - Thạnh Hóa
Cống nhà ông Thật - Đường Thiên Hộ Dương (Hướng tuyến cũ) → Giáp lộ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 94.000
Đường N11
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bùi Thị Xuân
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 93.000
Quốc Lộ 22B
Cầu Trại Bí - Giáp ranh xã Tân Biên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 93.000
Tỉnh Lộ 786
Cây xăng Dương Đông Hà - Nhà ông Quyền
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 93.000
Tỉnh Lộ 786
Đoạn giáp ranh ấp Thuận Tây - Đến nhà nghỉ 126
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 93.000
Đường hẻm
Đoạn giáp Tỉnh lộ 786 (hẻm 1176) - Kênh Đìa Xù
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 93.000
Mặt tiền đường ĐH2.DX (đường vào Tháp Mỹ Sơn) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Bình → đến giáp cầu Hố Rắn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Tuyến Đông Trường Giang (Từ Bình Đào – Duy Nghĩa) (ĐH 2) - Xã Bình Dương
Từ cống Mạch Trào (Nhà thờ Tộc Nguyễn) → đến hết nhà ông Phan Đức Tuấn (tổ 6 thôn Lạc Câu)
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Đường ĐT 610B - Xã Điện Trung
Đoạn từ giáp xã Điện Phong → đến giáp xã Điện Quang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 0 0 0
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 94.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 94.000
Đường Cả Sóc
Quốc lộ 50-TT Quốc lộ 50
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 94.000
Đường GTNT Liên ấp 1-2
Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 94.000
Đường Bờ Mồi
Quốc lộ 50-Đường Kênh T9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 94.000
Đường Liên ấp 2-6
Đường 19/5-Đường Kênh T10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 94.000
Đường GTNT Liên ấp 1-2
Km0+00 TT Quốc lộ 50-Đường Bờ Mồi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 94.000
Đường Bờ Mồi
Quốc lộ 50-Đường Kênh T9
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 94.000
Đường Liên ấp 2-6
Đường 19/5-Đường Kênh T10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
940.000 658.000 376.000 94.000

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.