Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Hẻm số 15 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Hẻm số 17 - QL 22B
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | |
|
Hẻm số 17 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm (gần khu tái định cư)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | |
|
Hẻm số 19 - QL 22B
Quốc Lộ 22B - Cuối hẻm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.584.000 | 1.108.000 | 633.000 | 158.000 | |
|
Đường 419
Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 | |
|
Đường 425
Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 | |
|
Đường 424
Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 | |
|
Đường Cần Thơ - Xuân Quang
Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 | |
|
Đường Hồ Chí Minh
Đoạn qua xã Mỹ Đức
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 | |
|
Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm
đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.582.000 | 1.266.000 | 996.000 | 926.000 | ||
|
Đất ven đường ĐT620 - Đoạn qua xã Tam Quang - Tính cả hai bên đường - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Tuyến đường nối từ ĐT620 → đến ĐT618 tỉnh (Dung Quốc - Kỳ Hà)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.582.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐH 24
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m - Hết ĐH 24
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.582.000 | 1.107.000 | 632.000 | 158.000 | |
|
ĐH 22
Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m - Hết ĐH 22
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.582.000 | 1.107.000 | 632.000 | 158.000 | |
|
ĐH 21
Cầu Hàn - Hết ĐH 21
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.582.000 | 1.107.000 | 632.000 | 158.000 | |
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ giáp đường Phạm Văn Đồng → đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (về phía bên phải); đến giáp đường Lê Quý Đôn (về phía bên trái)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.581.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lý Thường Kiệt - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đường nối từ đường Phạm Văn Đồng → đến đường Võ Nguyên Giáp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.581.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Triệu Nữ Vương - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đường nối từ đường Quang Trung → đến đường Lý Thường Kiệt
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.581.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14G - Xã Hòa Phú
Kho K97 → Hết thôn Hòa Hải
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.580.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường có lộ giới dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.580.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Rạch Làng
Bờ Bắc (Đầu kênh) → Kênh Tư (LT2)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.580.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Tân Tiến
Đất các dãy tiếp giáp nhà lồng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.580.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐH 17
Cách ngã ba Long Sơn 100m - Bến đò Nhật Tảo
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.580.000 | 1.106.000 | 632.000 | 158.000 | |
|
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
Nguyễn Trung Trực - Cống Bần
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.580.000 | 1.106.000 | 632.000 | 158.000 | |
|
Đường Đê bao Sông Vàm Cỏ Tây
Cống Bần - đường Thanh Phong
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.580.000 | 1.106.000 | 632.000 | 158.000 | |
|
ĐT 818
Cầu Bo Bo - Ranh huyện Đức Huệ (cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.580.000 | 1.106.000 | 632.000 | 158.000 | |
|
Đường vào chợ Tân Bửu (cũ)
Ngã ba Chợ - đường vào trường học
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.580.000 | 1.106.000 | 632.000 | 158.000 | |
|
Đường vào chợ Tân Bửu (cũ)
Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học Tân Bửu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.580.000 | 1.106.000 | 632.000 | 158.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.580.000 | 1.106.000 | 632.000 | 158.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.580.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.578.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.578.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.578.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.578.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường 446
Đoạn từ đường vào Mỏ đá Gò Chói đến Cầu Dục
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.577.000 | 1.335.000 | 1.136.000 | 1.064.000 | |
|
ĐT 785B
từ ngã ba Nông trường giao với đường ĐT.785 - 785 đến đường ĐT.793
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.577.000 | 1.103.000 | 630.000 | 157.000 | |
|
Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ nhà ông Bùi Ngọc Thảo → đến giáp ngã ba đường ra Xóm Lưới
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.576.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.576.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.576.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.576.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.576.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Các tuyến đường tiếp giáp ĐH7.NT - Xã Tam Mỹ Đông (xã miền núi)
Từ nhà ông Bùi Ngọc Thảo → đến giáp ngã ba đường ra Xóm Lưới
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.576.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các kiệt, các đường tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ 1A) - Thị Trấn Núi Thành
Kiệt đường tiếp giáp từ đường Phạm Văn Đồng (QL1A) → đến đường sắt (Trường TH Võ Thị Sáu cũ).
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tổ dân phố Phú An: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Tổ dân phố Cao Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Tổ dân phố Đỗ Trung: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Tổ dân phố Đào Xá: Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 2m đến dưới 3m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | |
|
Đường Phù Ninh - An Sơn: Đoạn từ giáp địa phận Phù Ninh đến bến đò Dinh An Sơn
Đầu thôn An Sơn 1 → Bến đò Dinh thôn An Sơn 3
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 945.000 | 790.000 | 750.000 | |
|
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình Nam
Từ phía Tây HTX Nông nghiệp Bình Nam → đến giáp đường Võ Chí Công
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.575.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.