Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 41) → GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
VĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 373, TỜ BẢN ĐỒ 41) → ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 38 VÀ 24, TỜ BẢN ĐỒ 41)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
ĐH.616 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → CẦU MẮM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
VĨNH TÂN 01 (CŨ VĨNH TÂN 20)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 560, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 962, TỜ BẢN ĐỒ 36
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
UYÊN HƯNG 54 (KHÁNH BÌNH 44)
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 373, TỜ BẢN ĐỒ 54) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 51)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
UYÊN HƯNG 14
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 12
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
HỘI NGHĨA 85
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
HỘI NGHĨA 85 (NỐI DÀI)
THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88 → TÂN HIỆP 08
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
HỘI NGHĨA 94
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 931, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
HỘI NGHĨA 99
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 642, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93) → THỬA ĐẤT SỐ 468, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 93
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
TÂN HIỆP 08
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 76, TỜ BẢN ĐỒ 17) → ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN, THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
CAO THỊ BÈO
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → PHẠM THỊ THÀNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
PHẠM THỊ THÀNG
ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH → ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
ĐƯỜNG SỐ 623
NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
ĐƯỜNG SỐ 625
CAO THỊ BÈO → RANH XÃ TÂN AN HỘI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
ĐƯỜNG SỐ 623
NGUYỄN THỊ RÀNH → ĐƯỜNG SỐ 624
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
PHẠM THỊ ĐIỆP
ĐƯỜNG TRUNG LẬP → ĐƯỜNG VÕ VĂN ĐIỀU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
TRUNG HƯNG
ĐƯỜNG TRUNG LẬP → KÊNH CHÍNH ĐÔNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
NGUYỄN THỊ NỊ
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH CHÍNH ĐÔNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
NGUYỄN THỊ NHIA
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG BA SA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
NGUYỄN THỊ TIẾP
ĐƯỜNG TRUNG VIẾT → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
NGUYỄN THỊ THẠO
ĐƯỜNG BA SA → KÊNH QUYẾT THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
ĐƯỜNG SỐ 613
CAO THỊ BÈO → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
ĐƯỜNG SỐ 615
ĐƯỜNG SỐ 617 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
PHẠM THỊ MỊNH
ĐƯỜNG SỐ 614 → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
ĐƯỜNG SỐ 618
PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 628
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
ĐƯỜNG SỐ 619
ĐƯỜNG CÂY TRÔM – MỸ KHÁNH → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
ĐƯỜNG SỐ 436
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ → ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN KHẠ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
ĐƯỜNG TỔ 16 ẤP 4
ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → ĐƯỜNG T14
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 3, 4
TÂN LIÊM → NGUYỄN VĂN LINH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 10 KHU A
MAI BÁ HƯƠNG → LÊ ĐÌNH CHI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 11 KHU A
MAI BÁ HƯƠNG → LÊ ĐÌNH CHI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
ĐƯỜNG DỌC BỜ HỒ ĐÁ BÀN
ĐƯỜNG NỘI BỘ THUỘC TTHC HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → RANH THỊ TRẤN TÂN THÀNH VÀ XÃ ĐẤT CUỐC
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
BẾN SẠN
ĐT.741 → BỐ MUA
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Đường Điện Biên Phủ
Km1 + 100 → Km1 + 600
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 0 0
Đường Điện Biên Phủ
Km20+200 → Km21+85 (Hết đường đôi)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.540.000 600.000 0
Đường Võ Nguyên Giáp
Cầu Pa So → Cầu Hòa Bình
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 0 0 0
Trục phụ |
Ngã ba trung tâm y tế → Đường tròn trung tâm xã
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Đất ở trung tâm xã |
Đường ngã ba Nà Diếu theo trục đường 258B → Đường lên trường tiểu học (Cổng Trường Tiểu học Bộc Bố)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Trục phụ | Từ tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên đến Mỏ nước
Tiếp đất nhà bà Trần Thị Chuyên → Mỏ nước
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Cao Văn Bình, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang, Ấp 7
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000 0 0 0

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.