Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG ĐẤU NỐI ĐT.741NE4
ĐƯỜNG NE4 KCN MỸ PHƯỚC 3 → ĐT.741
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG BẾN CHÀ VI (ĐH.607)
NGÃ 3 CẦU CỦI (ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG) → THỬA ĐẤT SỐ 1039, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
CÁCH ĐT.741 50M → ĐT.741
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
BẾN ĐỒN - VĨNH TÂN
ĐT.741 → RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐH.424
ĐT.742 (VĨNH TÂN) → GIÁP KCN VSIP II
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 1 - VĨNH TÂN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - TÂN BÌNH
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 4 - VĨNH TÂN
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG LỚN HƠN 9M
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Ranh giới Đại Cường → Cầu khe gai ( Củ + mới) cả 2 bên
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 0 0 0
Đường ĐH6ĐL - Xã Đại Thắng (Đồng bằng)
Cầu khe gai (Cũ + mới) → Trang Điền Đại Cường
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 0 0 0
Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện Minh
Đoạn từ phường Vĩnh Điện → đến giáp giáp đường bê tông vào quán Tân Hội Quán
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 0 0 0
ĐH.615 (ĐƯỜNG NHỰA LONG NGUYÊN LONG TÂN)
ĐT.749A → RANH XÃ LONG TÂN CŨ (ĐI NGÃ 4 HÓC MĂNG)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐT.741
ĐT.741B → ĐH.515
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐT.741
ĐH.515 → ĐH.514 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐT.746
RANH UYÊN HƯNG THÀNH PHỐ TÂN UYÊN - RANH TÂN MỸ HUYỆN BẮC TÂN UYÊN → HIẾU LIÊM 20 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 263, TỜ BẢN ĐỒ 19 (HIẾU LIÊM)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN VĨNH HIỆP 27
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 531, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 885, TỜ BẢN ĐỒ 25
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN VĨNH HIỆP 17
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 124, TỜ BẢN ĐỒ 24) → ĐH.405 (THỬA ĐẤT SỐ 520, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN VĨNH HIỆP 15
ĐH.404 (THỬA ĐẤT SỐ 1025, TỜ BẢN ĐỒ 24) → TÂN VĨNH HIỆP 14 (THỬA ĐẤT SỐ 649, TỜ BẢN ĐỒ 25)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN VĨNH HIỆP 20
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 161, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THỬA ĐẤT SỐ 444, TỜ BẢN ĐỒ 14
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN VĨNH HIỆP 21
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1939, TỜ BẢN ĐỒ 19) → THỬA ĐẤT SỐ 392, TỜ BẢN ĐỒ 19
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN VĨNH HIỆP 22
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 265, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN VĨNH HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 345, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 26 (CŨ VĨNH TÂN 41)
ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 18
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 27 (CŨ VĨNH TÂN 42)
ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 1046, TỜ BẢN ĐỒ 18) → VĨNH TÂN 21 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 28 (CŨ VĨNH TÂN 04)
ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 245, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 529, TỜ BẢN ĐỒ 12
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 29 (CŨ VĨNH TÂN 03)
ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 652, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 312, TỜ BẢN ĐỒ 18
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46)
ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 38 VÀ 24, TỜ BẢN ĐỒ 41) → VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 607, TỜ BẢN ĐỒ 38)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 33 (CŨ VĨNH TÂN 36)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1199, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 993, TỜ BẢN ĐỒ 18
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 577, TỜ BẢN ĐỒ 23) → VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 35 (CŨ VĨNH TÂN 18)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 22) → VĨNH TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 947, TỜ BẢN ĐỒ 22)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 36 (CŨ VĨNH TÂN 45)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 951, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 957, TỜ BẢN ĐỒ 22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 37 (CŨ VĨNH TÂN 19)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ 28) → THỬA ĐẤT SỐ 1395, TỜ BẢN ĐỒ 28
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 38 (CŨ VĨNH TÂN 06)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1114, TỜ BẢN ĐỒ 33) → VĨNH TÂN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 05, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI.
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 45 (CŨ VĨNH TÂN 07)
VĨNH TÂN 38 (THỬA ĐẤT SỐ 611, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 34
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 47
VĨNH TÂN 21 (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ 11) → VĨNH TÂN 46 (THỬA 142, TỜ 11) VÀ ĐH.410 (THỬA 334, TỜ 17)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43) → GIÁP SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN PHƯỚC KHÁNH 29
HUỲNH VĂN CÙ (THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 9) → LƯƠNG ĐÌNH CỦA (THỬA ĐẤT SỐ 1357, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN PHƯỚC KHÁNH 31
TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 725, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN PHƯỚC KHÁNH 34
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1666, TỜ BẢN ĐỒ 16) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 1403, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
HÀN MẶC TỬ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 13)
ĐT.746 (NGÃ 3 NAM VIỆT) → LÝ TỰ TRỌNG (CÂY XĂNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN PHƯỚC KHÁNH 04
HÀN MẶC TỬ (THỬA ĐẤT SỐ 820, TỜ BẢN ĐỒ 8) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 03 (THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN PHƯỚC KHÁNH 05
LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 948, TỜ BẢN ĐỒ 8) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 04 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
TÂN PHƯỚC KHÁNH 01
YẾT KIÊU (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 774, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
KHÁNH BÌNH 36
LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 249, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 34
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
KHÁNH BÌNH 23
KHÁNH BÌNH 24 (THỬA ĐẤT SỐ 876 TỜ BẢN ĐỒ 37) → THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 37
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000
KHÁNH BÌNH 10
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1979, TỜ BẢN ĐỒ 44) → THỬA ĐẤT SỐ 560, TỜ BẢN ĐỒ 44
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.350.000 1.080.000 864.000

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.