Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐT.741
GIÁP RANH XÃ PHƯỚC HÒA → HÙNG VƯƠNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
ĐT.741
HÙNG VƯƠNG → TRẦN QUANG DIỆU
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
HÙNG VƯƠNG
ĐT.741 → GIÁP CỔNG NHÀ BẢO TÀNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
NGUYỄN VĂN TRỖI
ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
ĐƯỜNG CỬA NAM (CỬA NAM CHỢ)
ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
ĐƯỜNG CỬA BẮC (CỬA BẮC CHỢ)
ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
TUYẾN A (HẺM 67 ĐƯỜNG ĐỘC LẬP)
ĐỘC LẬP (NHÀ ÔNG NĂM ĐỒ) → NGUYỄN VĂN TRỖI (CỐNG LỚN)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
TUYẾN B (HẺM 41 ĐƯỜNG ĐỘC LẬP)
ĐỘC LẬP (NHÀ ÔNG HOÀNG) → NGUYỄN VĂN TRỖI (NHÀ ÔNG TRẮC)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
VINH SƠN
NGUYỄN VĂN TRỖI (ĐỀN VINH SƠN) → ĐỘC LẬP
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
VINH SƠN
ĐỘC LẬP → LÊ VĂN TÁM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
VÕ THỊ SÁU
ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
TRẦN THỊ BỐC (NAM THỚI 2)
QUANG TRUNG → TRẦN KHẮC CHÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
LÝ NAM ĐẾ
QUANG TRUNG → THỊ TRẤN TÂN HIỆP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
LẠC LONG QUÂN
NGUYỄN VĂN TIẾT → TIỂU CHỦNG VIỆN THIÊN CHÚA GIÁO (TRƯỜNG ĐẢNG CŨ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
LÊ HỒNG PHONG
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → VÕ MINH ĐỨC
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
ĐƯỜNG D13
ĐƯỜNG 30/4 → RANH PHƯỜNG THUẬN AN
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
TRẦN VĂN MƯỜI
GIÁP RANH XÃ XUÂN THỚI SƠN → PHAN VĂN HỚN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
TRẦN VĂN MƯỜI
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 4 - MH4
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
ĐƯỜNG BỜ XE LAM
LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
DƯƠNG ĐÌNH CÚC
CỐNG TÂN KIÊN → NGUYỄN CỬU PHÚ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
ĐƯỜNG SỐ 6E (KTĐC 30HA VLB)
ĐƯỜNG SỐ 5 → TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
ĐƯỜNG SỐ 4A (KTĐC 30HA VLB)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
ĐƯỜNG SỐ 6C (KTĐC 30HA VLB)
ĐƯỜNG SỐ 3A → ĐƯỜNG SỐ 3C
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
QUÁCH ĐIÊU
VĨNH LỘC → RANH XÃ BÀ ĐIỂM
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
LẠI HÙNG CƯỜNG
VĨNH LỘC → VÕ VĂN VÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
UYÊN HƯNG 52
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 562, TỜ BẢN ĐỒ 52) → SÔNG ĐỒNG NAI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
ĐT.746B
ĐT.747A → HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.422)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
UYÊN HƯNG 13
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 99, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 59
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
UYÊN HƯNG 28
TỐ HỮU (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 410, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
UYÊN HƯNG 46
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 99, TỜ BẢN ĐỒ 59) → THỬA ĐẤT SỐ 127 VÀ 626, TỜ BẢN ĐỒ 59 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 198, TỜ BẢN ĐỒ 30
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000
Phố Văn Xá
Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.500.000 2.700.000 2.200.000
Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải
Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.500.000 2.700.000 2.200.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Đường sắt (giáp địa phận phường Phổ Yên) → Chân cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
TRỤC CHÍNH | Đoạn 1
Đường sắt (giáp địa phận phường Phổ Yên) → Chân cầu vượt đường cao tốc Hà Nội - Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000
Đường còn lại thuộc phường Nhị Châu cũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 5.000.000 2.500.000 2.000.000
Đường Hòa Bình
đường Quang Trung → Ngã ba Trương Hán Siêu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.550.000 2.275.000 1.820.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.550.000 2.275.000 1.820.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 5.880.000 3.745.000 3.010.000
Nguyễn Đổng Chi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 2.450.000 1.960.000
Đường 363
Phạm Văn Đồng → Giáp địa phận xã Kiến Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 6.860.000 5.390.000 3.920.000
Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang
Trục Đông Tây qua địa bàn xã Ninh Giang
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 2.940.000
Đường Trần Liễu
KDC Thành Công Vườn Đào → Giáp KDC Phụ Sơn
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.795.000 2.380.000 1.925.000
Đường dẫn cầu Đồng Việt
Quốc lộ 37 → Cầu Đồng Việt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 5.800.000 4.600.000 4.000.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 5.200.000 3.700.000 2.960.000
Đường 398
Dốc nguy hiểm → Phà Đồng Việt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 5.800.000 4.600.000 4.000.000
Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)
Nhà ông Gác → Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 5.800.000 4.600.000 4.000.000
Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành → đến đường Tôn Đức Thắng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 0 0 0
Đường số 17
Nguyễn Thị Minh Khai → Đường số 06
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 0 0 0
TRUÔNG BỒNG BÔNG
NGUYỄN VĂN THÀNH → RANH KHU LIÊN HIỆP (CHÁNH HIỆP - BÌNH DƯƠNG)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.