Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG 18
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
ĐƯỜNG 15
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
BERTRAND RUSSELL (CR.2102+C22102)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
ĐƯỜNG 21
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
PHAN VĂN CHƯƠNG (R.2107)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
NGUYỄN KHẮC VIỆN (C.2105)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
LUTHER KING (CR.2106)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI >=16M
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
BÌNH TIÊN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
TRẦN QUANG DIỆU
TRẦN VĂN ĐANG → LÊ VĂN SỸ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CHUNG CƯ PHƯỜNG 3
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ CƯ XÁ VĨNH HỘI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)
XÓM ĐẤT → TÂN HÓA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
PHÚ THỌ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
PHÚ THỌ
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI) → HÀN HẢI NGUYÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
LẠC LONG QUÂN (NỐI DÀI)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 3A
CƯ XÁ BÌNH THỚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 5A
CƯ XÁ BÌNH THỚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 7A
CƯ XÁ BÌNH THỚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 4,6,8
CƯ XÁ BÌNH THỚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
PHẠM ĐÌNH TOÁI
NGUYỄN THÔNG → CÁCH MẠNG THÁNG 8
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
SƯ THIỆN CHIẾU
NGUYỄN THÔNG → BÀ HUYỆN THANH QUAN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
ĐẶNG ĐẠI ĐỘ (R.2105)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
HÀ HUY TẬP (H.2102)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LINH
LÊ VĂN LƯƠNG → RẠCH ÔNG LỚN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
NGUYỄN THỊ THẬP NỐI DÀI
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
PHAN KHIÊM ÍCH (R.2101)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
HOÀNG HOA THÁM
NGUYỄN THƯỢNG HIỀN → NGUYỄN VĂN ĐẬU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
TRƯỜNG SA
CẦU ĐIỆN BIÊN PHỦ → XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.200.000 | 48.600.000 | 38.880.000 | 31.104.000 | |
|
TRƯỜNG SƠN
NGUYỄN VĂN MẠI → RANH PHƯỜNG TÂN SƠN HÒA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.100.000 | 48.550.000 | 38.840.000 | 31.072.000 | |
|
TRẦN QUỐC HOÀN
CỘNG HÒA → NGUYỄN VĂN MẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.100.000 | 48.550.000 | 38.840.000 | 31.072.000 | |
|
KHÁNH HỘI
CẦU KÊNH TẺ → TÔN THẤT THUYẾT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.100.000 | 48.550.000 | 38.840.000 | 31.072.000 | |
|
TRẦN QUỐC HOÀN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.100.000 | 48.550.000 | 38.840.000 | 31.072.000 | |
|
TRƯỜNG SƠN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.100.000 | 48.550.000 | 38.840.000 | 31.072.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131)
LƯƠNG ĐỊNH CỦA → ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.000.000 | 48.500.000 | 38.800.000 | 31.040.000 | |
|
HOÀNG SA
TRẦN QUỐC THẢO → CẦU KIỆU/HAI BÀ TRUNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.000.000 | 48.500.000 | 38.800.000 | 31.040.000 | |
|
HOÀNG SA
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.000.000 | 48.500.000 | 38.800.000 | 31.040.000 | |
|
LÊ HỒNG PHONG
KỲ HÒA → 3 THÁNG 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.000.000 | 48.500.000 | 38.800.000 | 31.040.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY (DỰ ÁN 131)
LƯƠNG ĐỊNH CỦA → ĐƯỜNG SỐ 5 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
97.000.000 | 48.500.000 | 38.800.000 | 31.040.000 | |
|
Nguyễn Tất Thành
Ông Ích Khiêm → 3 Tháng 2
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
96.940.000 | 35.420.000 | 30.440.000 | 26.180.000 | |
|
ĐẶNG THÁI THÂN
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
96.900.000 | 48.450.000 | 38.760.000 | 31.008.000 | |
|
TÂN PHƯỚC
LÝ THƯỜNG KIỆT → LÝ NAM ĐẾ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
96.900.000 | 48.450.000 | 38.760.000 | 31.008.000 | |
|
Phan Thành Tài
Đoạn 10,5m
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
96.880.000 | 34.180.000 | 31.160.000 | 24.500.000 | |
|
Mai Thúc Lân
Nguyễn Văn Thoại → Đỗ Bá
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
96.840.000 | 29.520.000 | 24.070.000 | 20.020.000 | |
|
VÕ VĂN NGÂN
KHA VẠN CÂN → NGÃ TƯ THỦ ĐỨC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
96.700.000 | 48.350.000 | 38.680.000 | 30.944.000 | |
|
TĂNG BẠT HỔ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
96.600.000 | 48.300.000 | 38.640.000 | 30.912.000 | |
|
PHẠM HỮU CHÍ
TRIỆU QUANG PHỤC → THUẬN KIỀU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
96.600.000 | 48.300.000 | 38.640.000 | 30.912.000 | |
|
An Dương
số nhà 130 An Dương → cuối đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
96.565.000 | 55.368.000 | 42.855.000 | 38.293.000 | |
|
Nguyễn Khoái (trong đê)
Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
96.565.000 | 55.368.000 | 42.855.000 | 38.293.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.