Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
690.000 | 414.000 | 248.000 | 149.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
690.000 | 414.000 | 248.000 | 149.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
690.000 | 414.000 | 248.000 | 149.000 | ||
|
Đất hai bên đường ĐH5.NTM - Xã Trà Mai
Từ cống hộp qua đường (nhà Thuận - Phượng) → đến cống hộp qua đường nhà bà Hiền
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
689.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quốc lộ 14G - Xã Ba
Từ Dốc Kiền → đến hết BQL rừng phòng hộ Sông Kôn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
689.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền tuyến đường Ao Vuông - Đồng Xoài ( tính 2 bên đường) - Xã Duy Phú (xã miền núi)
Từ nhà Tổ 7 Trung Sơn → đến hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân (thôn Bàn Sơn)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
689.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐƯỜNG VÀO BỆNH VIỆN TÂM THẦN
QUỐC LỘ 56 → HẾT RANH ĐẤT BỆNH VIỆN TÂM THẦN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
689.000 | 345.000 | 276.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG TL765
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
689.000 | 345.000 | 276.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG NỐI ĐT992 ĐẾN ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN → ĐƯỜNG QUẢNG PHÚ - PHƯỚC AN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
689.000 | 345.000 | 276.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG NỐI TỈNH LỘ 52 VÀ QUỐC LỘ 56 THUỘC XÃ ĐÁ BẠC
TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG ẤP BẮC - XÃ HÒA LONG CŨ ĐI THÔN QUẢNG PHÚ - XÃ ĐÁ BẠC CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
689.000 | 345.000 | 276.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG BÌNH BA - BÌNH TRUNG
RANH GIỚI XÃ NGÃI GIAO VÀ XÃ BÌNH GIÃ → TỈNH LỘ 765
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG XÀ BANG – LÁNG LỚN
ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ → ĐOẠN GIÁP VỚI XÃ KIM LONG (CẦU SUỐI ĐÁ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO BÀU SEN (ĐƯỜNG XÀ BANG – QUẢNG THÀNH CŨ)
LÔ CAO SU (HẾT RANH GIỚI ẤP XÀ BANG 2) → BÀU SEN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO XÃ CÙ BỊ
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH XÃ BÀU CẠN CŨ, TỈNH ĐỒNG NAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ
ĐƯỜNG VÀO XÃ CÙ BỊ CŨ → RANH GIỚI HÀNH CHÍNH GIỮA THỊ TRẤN KIM LONG CŨ VÀ XÃ XÀ BANG CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG XÀ BANG - LÁNG LỚN
TỪ ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ → CẦU SUỐI ĐÁ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN
GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ → ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO – HÒA BÌNH (CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG BÌNH BA - BÌNH TRUNG
RANH GIỚI XÃ NGÃI GIAO VÀ XÃ BÌNH GIÃ → TỈNH LỘ 765
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG LIÊN XÃ SUỐI NGHỆ – LÁNG LỚN
GIÁP RANH XÃ BÌNH BA CŨ → ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO – HÒA BÌNH (CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 56 - BÀU CHINH
TỪ QUỐC LỘ 56 → ĐƯỜNG BÌNH GIÃ - QUẢNG THÀNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO BÀU SEN (ĐƯỜNG XÀ BANG – QUẢNG THÀNH CŨ)
LÔ CAO SU (HẾT RANH GIỚI ẤP XÀ BANG 2) → BÀU SEN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO XÃ CÙ BỊ
QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH XÃ BÀU CẠN CŨ, TỈNH ĐỒNG NAI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
ĐƯỜNG XÀ BANG - LÁNG LỚN
TỪ ĐƯỜNG NGÃI GIAO – CÙ BỊ → CẦU SUỐI ĐÁ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 344.000 | 275.000 | 220.000 | |
|
Đường Mười Ớ (3.5m bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường 6 Hư (2.6m bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường 6 Cư (3m Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường 2 Thừa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường 3 Nghĩa (2m-4m. Bê tông)
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường Chùa Pháp Bửu (2m- 4m. bê tông)
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Nhánh Rẽ đường Chùa Pháp Bửu 5m. bê tông
Đường Nguyễn Thị Bài - hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường Út Hoàng
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường Đình Tập An
Đường Trần Văn Nghĩa- Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường 3 Chữ
Đê ấp 3 - Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường 5 Bích
Đê ấp 3 - Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường 5 Thái
Đê ấp 3 - Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường Đình Long Chánh
Đê ấp 3 - Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường 9 Hộ
Đê Trường Long (phía kênh)- Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường 7 Đực
Đê ấp 3 - Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường 5 Bích
Đê ấp 3 - Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường 6 Hy
Đê ấp 3 - Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường Ba Lanh
Đê Trường Long - Sông Cần Giuộc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường 5 Ban
Đê Trường Long - Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường Chùa Thanh An
Đê Trường Long - Hết đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | ||
|
Đường Nguyễn Văn Tiến
Trung tâm HCVH xã Mỹ Lệ - Cách Quốc lộ 50 50m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường liên xã Tân Trạch - Long Sơn
ĐT 830 - Đường huyện 19
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
|
Đường Nguyễn Quang Đại
Từ ĐT 826 - ĐT 830
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
688.000 | 481.000 | 275.000 | 68.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.