Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG ĐI KHO ĐẠN
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → KHU DÂN CƯ THỚI HÒA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
LONG NGUYÊN 107 (ĐƯỜNG GIÁP RANH KDC LONG NGUYÊN)
ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77) → ĐH.619 (ĐƯỜNG KDC LONG NGUYÊN THỬA SỐ 7173, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 77)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
Phố Võ Thị Sáu
Trung tâm chính trị → Ngân hàng chính sách
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Bế Văn Đàn
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ → Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Chu Văn An
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ → Phố Nguyễn Chương
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Chu Văn An
Phố Nguyễn Chương → Hết Ngân hàng chính sách
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Chu Văn An
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ → Phố Võ Thị Sáu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
NGUYỄN THỊ DỪNG
ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT → ĐƯỜNG 358
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
HUỲNH THỊ VÂN
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG LÊ MINH NHỰT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
NGUYỄN THỊ NÀ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
NGUYỄN THỊ NÀ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
TRẦN THỊ DƯ (ĐƯỜNG 363 CỦ)
LÊ MINH NHỰT → LÊ MINH NHỰT
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 40
ĐƯỜNG SỐ 35 → ĐƯỜNG SỐ 45
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 42
ĐƯỜNG SỐ 15 → LIÊU BÌNH HƯƠNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 44
ĐƯỜNG SỐ 18 → TỈNH LỘ 2
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 34
ĐƯỜNG SỐ 19 → ĐƯỜNG SỐ 31
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 9 A
ĐƯỜNG SỐ 28 → TRẦN VĂN CHẨM
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
ĐH.506
ĐT.741 (NHÀ THỜ VĨNH HÒA) → ĐH.505
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | ||
|
PHAN BỘI CHÂU
ĐƯỜNG 19/5 → BẾN SẠN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
BẾN SẠN
ĐT.741 → BỐ MUA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
ĐƯỜNG BÀU ĐẾ
ĐH.506 → TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN- PHÚ GIÁO- BÀU BÀNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
Đường Lò Rèn
Giáp ranh phường 5 → Đập Lớn
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Lò Rèn
Đập Lớn → Liên Tỉnh lộ 38
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường nhánh song song kênh Rạch Thăng (phường 5)
Cầu Rạch Thăng → Kênh Ông Nô
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hẻm chùa Tam Sơn
Cầu rạch Cần Thăng → Sông Bạc Liêu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường dẫn 2 bên cầu Tôn Đức Thắng, phường 1
Đường Cách Mạng → Sông Bạc Liêu
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Ngô Quyền (Bờ Tây Kênh 30/4 cũ)
Đường Đặng Văn Tiếu (Đường Kinh tế mới - P2) → Kênh Bộ Đội
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trần Hưng Đạo
Tim đường Lý Thường Kiệt → Đường Nguyễn Thị Lượm
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
TRỤC PHỤ |
Ngã ba đất ông Đỗ Văn Thăng → Đất bà Đàm Thị Thúy, đất ông Ngô Văn Ba (Nhánh rẽ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Đường gom đi tổ dân phố Mãn Chiêm đất ông Dương Văn Đồng → Hết phường Hồng Tiến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Đường gom đi tổ dân phố Mãn Chiêm (cổng chui đường cao tốc) → Hết đất phường Hồng Tiến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | |
|
Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Đoạn 2
Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 1 → Nhà văn hóa xóm Khuôn Năm 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | |
|
Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Từ đường Tố Hữu rẽ vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m
Đường Tố Hữu → Vào xưởng nông cụ 1 cũ, vào 100m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 100m → 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Sau 150m → 300m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Ngã ba nhà ông Hoàng Đình Cường → Đến nhà ông Hoàng Đình Kiểm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | |
|
TRỤC PHỤ |
Ngã ba nhà ông Hoàng Đình Cường → Nhà bà Hoàng Thị Hạnh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 1.140.000 | 684.000 | 410.000 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN (THUỘC THÀNH PHỐ BẾN CÁT CŨ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
|
ĐƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - VĨNH TÂN
ĐT.741 → SUỐI ÔNG LỐC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.900.000 | 950.000 | 760.000 | 608.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.