Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.130.000 | 1.065.000 | 852.000 | 682.000 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.130.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.130.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
BÙI CÔNG MINH
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 44A (NGÃ 3 CHỢ BẾN) → HẺM 216 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 32)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.130.000 | 1.065.000 | 852.000 | 682.000 | |
|
Đại La 3
Đoạn 5,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.130.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.130.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.130.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.130.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
- ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ)
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.129.000 | 1.065.000 | 852.000 | 681.000 | |
|
- ĐOẠN 2
THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.129.000 | 1.065.000 | 852.000 | 681.000 | |
|
- ĐOẠN 4
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 → ĐẦU CẦU TRỌNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.129.000 | 1.065.000 | 852.000 | 681.000 | |
|
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ giáp QL 14H (nhà ông Nguyễn Xuân Cả) → đến cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.129.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐT 610 (cũ) - Tính cả hai bên đường - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Từ cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng → đến ngã ba Gốm sứ (giáp QL 14H)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.129.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Khu C (phía Tây đường Đ2)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.129.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25)
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | ||
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | |
|
Đường Nguyễn Mỹ - Thị trấn Trà My
Từ nhà ông Mạnh - ông Thưởng (giáp đường vào chợ Bắc Trà My) → đến nhà bà Lê Thị Thu Vân - bà Võ Thị Xuân
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang)
Cầu Bà Rịa - hết ranh thành phố Tân An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | |
|
Huỳnh Thị Đức
ĐT 833 - Mai Bá Hương
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | ||
|
Đường Chu Văn An
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 950.000 | 0 | 0 | |
|
Phố Nguyễn Thiện Thuận
Tiếp giáp phố Chiêu Tấn → Tiếp giáp Phố Trần Cao Vân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 600.000 | 360.000 | 0 | |
|
Phố Phan Đình Phùng
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → Phố Lê Văn Thiêm
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phố Lê Văn Thiêm
Tiếp giáp đường Chu Văn An → Phố Nguyễn Thiện Thuận
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 600.000 | 360.000 | 0 | |
|
Phố Trần Cao Vân
Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → Phố Phan Đình Phùng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 600.000 | 360.000 | 0 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | ||
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Kỉnh (Đường số 25)
Lê Hữu Nghĩa - Nguyễn Văn Tiếp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | ||
|
Đường dẫn vào cầu An Hòa
Cầu An Hòa - Cụm dân cư thị trấn Thủ Thừa (cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | |
|
Cụm dân cư vượt lũ (Hưng Điền B cũ)
Đường hai dãy phố chợ đối diện chợ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | |
|
ĐT 833C
Ngã 3 ĐT 833C và ĐT 833D - Kênh nông dân
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | |
|
ĐT 833
Cầu Bình Lãng - Về Tân Trụ 500m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | |
|
ĐT 833D
ĐT 833C - Cầu Nhum
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | |
|
Đường vào Trung tâm Y tế huyện Tân Trụ cũ
Đường Nguyễn Trung Trực - đường Cao Thị Mai
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.128.000 | 1.489.000 | 851.000 | 212.000 | |
|
ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHA
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) → RANH GIỚI PHƯỜNG TÂN THÀNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.127.000 | 1.064.000 | 851.000 | 681.000 | |
|
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 992)
GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI → RANH XÃ NGHĨA THÀNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.127.000 | 1.064.000 | 851.000 | 681.000 | |
|
Khu tái định cư Long Xuyên: Đường nội bộ mặt cắt 17,5 m
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.125.000 | 1.375.000 | 1.120.000 | 880.000 | |
|
Đoạn từ nhà ông Sáng Ly đến tiếp giáp Phả Lại
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.125.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 875.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.125.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
Từ giáp nhà ông An → đến hết nhà ông Nhiên
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.125.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến ĐX - Xã Tam Hải (xã đồng bằng)
Từ nhà ông Trí (phía Bắc đường), ông Tâm (phía Nam đường) → đến cống ông Thanh
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.125.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.