Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
Đường Bình Thủy
ĐT 787 - An Hội 5 (Đài 4)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Nguyễn Văn Trỗi
QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Nguyễn Chí Thanh
Ngô Văn Rạnh - Ngã 3 Bờ Hồ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Lê Thị Mới
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Nguyễn Trung Trực (Đường Đi Bến Đình)
Trường THCS Thị trấn - Hết ranh đất nghĩa trang liệt sỹ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
HƯƠNG LỘ 10
NGÃ 5 LONG ĐIỀN → TRẠI HUẤN LUYỆN CHÓ BÀ RỊA
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 1.464.000 1.171.000 937.000
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
TỪ GIAO QUỐC LỘ 55 → TRỤ SỞ KHU BTTN BC-PB
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 1.464.000 1.171.000 937.000
- ĐOẠN 1 (ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI)
GIÁP RANH TT PHƯỚC BỬU CŨ → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 109 & 1453 TỜ BĐ 12
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 1.464.000 1.171.000 937.000
- ĐOẠN 3 (ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG CŨ)
THỬA ĐẤT SỐ 1119 & 1275 → THỬA 1156 & 1225 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 8
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 1.464.000 1.171.000 937.000
Quốc lộ 22
Ranh P.Tr.Bàng, P.Gia Lộc - Giáp ranh huyện Gò Dầu (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ranh P.Trảng Bàng - Gia Lộc - Ngã 3 đường Trường Nghề Nam Tây Ninh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Quốc Lộ 22
Ranh P.Trảng Bàng - Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Quốc Lộ 22
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Ranh Phường Gò Dầu
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Đường tránh Quốc lộ 22
Đường 782 P.Trảng Bàng (Ranh P. Trảng Bàng - Gia Lộc) - Ngã 3 đường Quốc lộ 22
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
ĐT 782
Mũi tàu đường tránh Quốc lộ 22 - Cầu Bàu Rông
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
ĐT 782
Cầu Bàu Rong - Ranh Phước Đông (Cầu Cây Trường)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B)
Ngã ba chùa Mội - Cống ông 10 tai
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Nguyễn Văn Trỗi
QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.928.000 2.049.000 1.171.000 292.000
Đường Kim Bài - Đỗ Động
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.927.000 1.954.000 1.814.000 1.536.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.926.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.926.000 2.048.000 1.170.000 292.000
Mặt tiền đường Nông Cống
Từ giáp vườn nhà bà Chín (phía Tây đường), giáp vườn nhà bà Huỳnh Thị Hữu (phía Đông đường) → đến giáp đường Hòn Tàu (phía Tây đường), giáp đường 3 tháng 2 (phía Đông đường)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.926.000 0 0 0
Đường Mỹ Đức Hầu
Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.926.000 2.048.000 1.170.000 292.000
Xã Cẩm Hà
Đường từ đường Đoàn Kết → đến nhà ông Bùi Hay
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.926.000 0 0 0
Xã Cẩm Hà
Đường nối từ đường Đồng Nà 2 → đến đường Nguyễn Chí Thanh
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.926.000 0 0 0
Khu vực chợ mới
Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.926.000 2.048.000 1.170.000 292.000
Đường Mỹ Đức Hầu
Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.926.000 2.048.000 1.170.000 292.000
Đường Nguyễn Hữu Thinh
Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.926.000 2.048.000 1.170.000 292.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0
Đường trục chính đảo
Tuyến đường có mặt cắt dưới 3m
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 2.048.000 1.755.000 1.463.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.925.000 0 0 0

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.