Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA ĐƯỜNG 328 ĐẾN CẦU SUỐI LY
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 94 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 5 VÀ TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 379 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 45,118 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.324.000 | 2.662.000 | 2.130.000 | 1.704.000 | |
|
ĐƯỜNG TỪ NGÃ BA 328 ĐẾN CẦU SÔNG RAY (GIÁP HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ)
TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 93, 107 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 9,17 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 13
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.324.000 | 2.662.000 | 2.130.000 | 1.704.000 | |
|
- ĐOẠN 4
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 55 VÀ 82 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 260 → ĐẦU CẦU TRỌNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.322.000 | 2.661.000 | 2.129.000 | 1.703.000 | |
|
- ĐOẠN 4 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC THUẬN CŨ)
CÁC ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.322.000 | 2.661.000 | 2.129.000 | 1.703.000 | |
|
- ĐOẠN 2
THỬA ĐẤT SỐ 31 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 10 TỜ BĐ SỐ 307 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 63 TỜ BĐ SỐ 252 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 08 TỜ BĐ SỐ 306
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.322.000 | 2.661.000 | 2.129.000 | 1.703.000 | |
|
HUỲNH MINH THẠNH
GIÁP QUỐC LỘ 55 → ĐIỂM GIÁP ĐƯỜNG 27/4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.322.000 | 2.661.000 | 2.129.000 | 1.703.000 | |
|
Đường Ngọc Động
Cho đoạn từ ngã ba giao đường Đa Tốn, đến ngã ba giao đường Xuân Thuỵ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.322.000 | 4.287.000 | 3.572.000 | 2.977.000 | |
|
Đường Phú Thị
(từ 181 qua trường THCS Tô Hiệu đến Mương nước giáp xã Thuận An)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.322.000 | 4.287.000 | 3.572.000 | 2.977.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.322.000 | 4.287.000 | 3.572.000 | 2.977.000 | ||
|
Đường Đa Tốn
(đoạn từ dốc đê Đa Tốn đến ngã ba giao cắt đường Ngọc Động)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.322.000 | 4.287.000 | 3.572.000 | 2.977.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.322.000 | 4.287.000 | 3.572.000 | 2.977.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.321.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.320.000 | 2.660.000 | 1.330.000 | 805.000 | |
|
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.320.000 | 2.660.000 | 1.330.000 | 805.000 | |
|
Trục chính Quốc lộ 1B cũ | Đoạn 2
Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I → Ngã ba Km6 (Ngã ba Hóa Thượng cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.320.000 | 3.192.000 | 1.915.000 | 1.149.000 | |
|
Trục chính Quốc lộ 1B cũ | Đoạn 2
Đường rẽ vào Bộ Tư lệnh Quân khu I → Ngã ba Km6 (Ngã ba Hóa Thượng cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.320.000 | 3.192.000 | 1.915.000 | 1.149.000 | |
|
Đường ĐT 602 - Xã Hòa Ninh
Giáp Hòa Sơn → Khu Tái định cư số 4 ĐT 602
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Thuận Trà - Phường Hòa Thuận
Đường quy hoạch 9,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Tái định cư Tam Quang - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Đường 26m (6m-14m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ngõ số 1 | Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
Ngõ số 1 → Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.320.000 | 3.192.000 | 1.915.000 | 1.149.000 | |
|
Ngõ số 1 | Ngách rẽ đến Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
Ngõ số 1 → Trường trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.320.000 | 3.192.000 | 1.915.000 | 1.149.000 | |
|
Quốc lộ 1B | Đoạn 11
Km108/H7 (Cầu Rắn) → Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.320.000 | 3.192.000 | 1.915.000 | 1.149.000 | |
|
Quốc lộ 1B | Đoạn 11
Km108/H7 (Cầu Rắn) → Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.320.000 | 3.192.000 | 1.915.000 | 1.149.000 | |
|
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Đường 26m (6m-5,5m-3m-5,5m-6m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Trà My
Đoạn từ giáp cầu Sông Trường mới (trụ sở Công an thị trấn Trà My) → đến giáp đường Hùng Vương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Trà My
Đoạn từ giáp cầu Sông Trường mới (trụ sở Công an thị trấn Trà My) → đến giáp đường Hùng Vương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.320.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư đường Vành đai 4
Các đường nội bộ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.320.000 | 3.724.000 | 2.128.000 | 532.000 | |
|
Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)
Cao Văn Lầu - Bến đò
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.320.000 | 3.724.000 | 2.128.000 | 532.000 | |
|
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư Tam Quang (khu số 2) - Xã Tam Quang (xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) và (3,25m-5m-3,25m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.318.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.317.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.316.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường xung quanh chợ trường Lưu
Trọn tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.316.000 | 3.721.000 | 2.126.000 | 531.000 | |
|
Khu phố chợ Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đường 11,5m (3m - 5,5m - 3m) - nằm dãy dọc cuối dự án, gồm các lô: từ 9.2 → đến 9.8 và lô 5.40
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phường Sơn Phong
Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.315.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.314.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
ĐT 833C
Ngã tư Lạc Tấn - Kênh KC3
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.313.000 | 3.719.000 | 2.125.000 | 531.000 | |
|
Đường Hùng Vương - Thị trấn Trà My
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương - Phan Chu Trinh (ngã ba Lâm Trường) → đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (qua cầu Trà Sơn)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.310.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu vực điểm trường Mẫu giáo (cũ), thôn Phú Bông - Xã Duy Trinh (xã đồng bằng)
Đường nông thôn rộng 9,5m
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.310.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.310.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.310.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.310.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.310.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.310.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.310.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.310.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.310.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Phạm Hùng (Quốc Lộ 22B)
Cầu Cần Đăng - 50 mét - Cầu Cần Đăng+ 50mét
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.308.000 | 3.716.000 | 2.123.000 | 530.000 | |
|
Ngô Gia Tự
Đường Xuyên Á - Đường Lê Văn Thới
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.308.000 | 3.716.000 | 2.123.000 | 530.000 | |
|
Đường 27m vào Cụm Công nghiệp Trảng Nhật 1 - Phường Điện Thắng Trung
Đoạn từ nút ĐH6 → đến nút ngã tư giáp Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.307.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Trung tâm xã Bình Dương (Giai đoạn 2) - Xã Bình Dương
Mặt cắt đường 44m (9m-26m-9m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.306.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.