Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TÂN HIỆP 13
TÂN HIỆP 10 (THỬA ĐẤT SỐ 2109, TỜ BẢN ĐỒ 3) → THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
TÂN HIỆP 14
ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN, THỬA ĐẤT SỐ 443, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 304, TỜ BẢN ĐỒ 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
TÂN HIỆP 25
NGUYỄN KHUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 176, TỜ BẢN ĐỒ 28) → KHÁNH BÌNH 14 (THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 28)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
TÂN HIỆP 18
TÂN HIỆP 17 (THỬA ĐẤT SỐ 1612, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 47
VĨNH TÂN 21 (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ 11) → VĨNH TÂN 46 (THỬA 142, TỜ 11) VÀ ĐH.410 (THỬA 334, TỜ 17)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 45 (CŨ VĨNH TÂN 07)
VĨNH TÂN 38 (THỬA ĐẤT SỐ 611, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 358, TỜ BẢN ĐỒ 34
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46)
ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 38 VÀ 24, TỜ BẢN ĐỒ 41) → VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 607, TỜ BẢN ĐỒ 38)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
GIÁP ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 96 VÀ 100, TỜ BẢN ĐỒ 43) → GIÁP SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 41 (CŨ VĨNH TÂN 33)
VĨNH TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 450, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 349, TỜ BẢN ĐỒ 32
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 42 (CŨ VĨNH TÂN 34)
VĨNH TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 167, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 303, TỜ BẢN ĐỒ 32
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 43 (CŨ VĨNH TÂN 02)
VĨNH TÂN 22 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 74, TỜ BẢN ĐỒ 6
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 33 (CŨ VĨNH TÂN 36)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1199, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 993, TỜ BẢN ĐỒ 18
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 577, TỜ BẢN ĐỒ 23) → VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 35 (CŨ VĨNH TÂN 18)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 22) → VĨNH TÂN 25 (THỬA ĐẤT SỐ 947, TỜ BẢN ĐỒ 22)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 36 (CŨ VĨNH TÂN 45)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 951, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 957, TỜ BẢN ĐỒ 22
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 37 (CŨ VĨNH TÂN 19)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1059, TỜ BẢN ĐỒ 28) → THỬA ĐẤT SỐ 1395, TỜ BẢN ĐỒ 28
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 38 (CŨ VĨNH TÂN 06)
VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 1114, TỜ BẢN ĐỒ 33) → VĨNH TÂN 34 (THỬA ĐẤT SỐ 05, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 05 (CŨ VĨNH TÂN 31)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 366, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 394, TỜ BẢN ĐỒ 31
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 06 (CŨ VĨNH TÂN 23)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 315, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 32
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 07 (CŨ VĨNH TÂN 22)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 647, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 114, TỜ BẢN ĐỒ 32
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 18 (CŨ VĨNH TÂN 12)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 832 VÀ 674, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 2026 VÀ 1887, TỜ BẢN ĐỒ 16
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 19 (CŨ VĨNH TÂN 15)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 952, TỜ BẢN ĐỒ 16) → VĨNH TÂN 17 (THỬA ĐẤT SỐ 987, TỜ BẢN ĐỒ 21)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 21 (CŨ VĨNH TÂN 10)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1971, TỜ BẢN ĐỒ 10) → THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 7
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 22 (CŨ VĨNH TÂN 02)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 926, TỜ BẢN ĐỒ 6) → THỬA ĐẤT SỐ 1200, TỜ BẢN ĐỒ 10
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 26 (CŨ VĨNH TÂN 41)
ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 18
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 27 (CŨ VĨNH TÂN 42)
ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 1046, TỜ BẢN ĐỒ 18) → VĨNH TÂN 21 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 28 (CŨ VĨNH TÂN 04)
ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 245, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 529, TỜ BẢN ĐỒ 12
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 29 (CŨ VĨNH TÂN 03)
ĐH.410 (THỬA ĐẤT SỐ 652, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 312, TỜ BẢN ĐỒ 18
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 10 (CŨ VĨNH TÂN 29)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 312, TỜ BẢN ĐỒ 26) → VĨNH TÂN 09 (THỬA ĐẤT SỐ 781, TỜ BẢN ĐỒ 31)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 11 (CŨ VĨNH TÂN 25)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 540, TỜ BẢN ĐỒ 27) → VĨNH TÂN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 122 VÀ 447, TỜ BẢN ĐỒ 32)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 12 (CŨ VĨNH TÂN 28)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 524, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 27, TỜ BẢN ĐỒ 26
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 13 (CŨ VĨNH TÂN 26)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 286, TỜ BẢN ĐỒ 27) → VĨNH TÂN 17 (THỬA ĐẤT SỐ 681 VÀ 2021, TỜ BẢN ĐỒ 21)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 14 (CŨ VĨNH TÂN 27)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 630, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 15 (CŨ VĨNH TÂN 14)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 996, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 650, TỜ BẢN ĐỒ 20
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 02 (CŨ VĨNH TÂN 38)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 513, TỜ BẢN ĐỒ 31) → VĨNH TÂN 41 (THỬA ĐẤT SỐ 524, TỜ BẢN ĐỒ 32)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
VĨNH TÂN 03 (CŨ VĨNH TÂN 32)
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 610, TỜ BẢN ĐỒ 31) → GIÁP KCN VSIP II MỞ RỘNG (THỬA ĐẤT SỐ 1246, TỜ BẢN ĐỒ 31)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
HỘI NGHĨA 14
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88) → THỬA ĐẤT SỐ 323, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 88
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
HỘI NGHĨA 36
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 616, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80) → THỬA ĐẤT SỐ 325, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 80
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
HỘI NGHĨA 67
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 214, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 654, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 83
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
HỘI NGHĨA 59
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 204, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
HỘI NGHĨA 44
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 582, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
HỘI NGHĨA 45
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
HỘI NGHĨA 46
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 53, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 32, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
HỘI NGHĨA 47
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 66, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 34, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
HỘI NGHĨA 48
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 95, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 927, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
HỘI NGHĨA 49
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 989, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 82
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
HỘI NGHĨA 50
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1279, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
HỘI NGHĨA 51
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 1115, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 1211, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 81
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
HỘI NGHĨA 38
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000
HỘI NGHĨA 39
ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 405, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79) → THỬA ĐẤT SỐ 15, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.300.000 2.650.000 2.120.000 1.696.000

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.