Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc
Đường 22,5m (6m-10,5m-6m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.568.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc
Đường 23,25m (6m-11,25m-6m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.568.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 1A - Phường Điện Ngọc
Đường 23,5m (6m-11,5m-6m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.568.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 04 - Phường Điện Ngọc
Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.568.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc
Đường 23,25m (6m-11,25m-6m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.568.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư 1B - Phường Điện Ngọc
Đường 23,5m (6m-11,5m-6m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.568.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.568.000 | 5.997.000 | 3.427.000 | 856.000 | ||
|
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D3A, D16A, D17, D18, D19, D20, D21, D23
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.568.000 | 5.997.000 | 3.427.000 | 856.000 | |
|
Khu đô thị mới (49,86ha) tại phường Ninh Thạnh
Đường D3, D6, D7, D8, D10, D11, D12, D14, D14A, D15, D16, D22
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.568.000 | 5.997.000 | 3.427.000 | 856.000 | |
|
Nguyễn Chí Thanh
Đường số 16 - Cầu Xa Cách
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.568.000 | 5.997.000 | 3.427.000 | 856.000 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.563.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.560.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.560.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Dương Sơn 1
Đoạn 10,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.560.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Thăng Long
đường Thăng Long → giáp đường đi TTHC huyện Hòa Vang
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.560.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.560.000 | 4.780.000 | 3.890.000 | 3.190.000 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.556.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Đỗ Quang - Thị trấn Đông Phú
Đoạn từ ngã tư đường Trưng Nữ Vương → đến giáp đường Ngô Viết Hữu (cả hai bên đường)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.556.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Chí Công - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2) → đến giáp xã Tam Giang
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Bạch Đằng
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đến đường Hồ Nghinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Chùa Nghèo
Đường Nguyễn Văn Linh → Cầu Ông Ngự
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 4.275.000 | 3.195.000 | 2.700.000 | |
|
Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)
Mương thủy nông (hết địa phận phường Nam Đồ Sơn) → Ngõ 345 (giáp nhà ông Nguyễn Khắc Dũng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 4.095.000 | 3.420.000 | 2.745.000 | |
|
Quốc lộ 37 đoạn qua xã An Lâm (cũ)
Quán bà Tùng → Sông cống 6+100
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 4.980.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | |
|
Tỉnh lộ 360
Ngã tư Quang Thanh sau 200m → Giáp xã An Lão (địa phận Quốc Tuấn cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 4.680.000 | 2.700.000 | 1.575.000 | |
|
Quốc lộ 37
Đường vào trụ sở công an xã Nguyễn Bỉnh Khiêm (xã Cổ Am cũ) → Cầu Sông Hoá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 5.130.000 | 2.520.000 | 1.710.000 | |
|
Đường 360
Ngã ba Lương Khánh Thiện → UBND thị trấn Trường Sơn (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 5.130.000 | 4.275.000 | 3.420.000 | |
|
Đường Nguyễn Chuyên Mỹ
Ngã tư Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Chuyên Mỹ - Ngô Quyền - Trần Tất Văn → Ngõ bê tông rẽ vào chợ Ruồn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 5.130.000 | 4.275.000 | 3.420.000 | |
|
Đường Thanh Niên
Giáp cây xăng Hiệp An → Giáp Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 3.425.000 | 1.700.000 | 1.375.000 | |
|
Khu dân cư - Tái định cư Tây Nam Thuận Trà - Phường Hòa Thuận
Đường quy hoạch 41m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) - Phường Điện Minh
Đường 10,5(2,5m-5,5m-2,5m) (tuyến đường phân ranh giới giữa phường Vĩnh Điện và phường Điện Minh - đường Nguyễn Nho Túy)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Võ Chí Công - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)
Từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2) → đến giáp xã Tam Giang
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Bạch Đằng
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trỗi → đến đường Hồ Nghinh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.550.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu đô thị QNK I - Phường Điện Ngọc
Đất ở mặt cắt đường 13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.548.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Hải Thượng Lãn Ông
Đoạn từ giáp đường Lê Hồng Phong → đến giáp đường Hai Bà Trưng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.547.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tôn Đức Thắng
Trạm Y tế Phường Hòa Thành - Nguyễn Văn Cừ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.544.000 | 5.980.000 | 3.417.000 | 854.000 | |
|
Lê Lợi
Đoạn từ Trung tâm vườn hoa đến ngã tư giao quốc lộ 32
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.543.000 | 5.639.000 | 3.689.000 | 3.290.000 | |
|
- ĐOẠN 1
GIÁP XÃ XUYÊN MỘC → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 131 & 125 TỜ BĐ SỐ 106 XÃ BÌNH CHÂU
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.541.000 | 4.271.000 | 3.416.000 | 2.733.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.540.000 | 5.124.000 | 3.074.000 | 1.845.000 | ||
|
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ 68
Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.540.000 | 5.124.000 | 3.074.000 | 1.845.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.540.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.540.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.540.000 | 5.124.000 | 3.074.000 | 1.845.000 | ||
|
Khu dân cư Hồ điều hòa Xương Rồng (Hồ Hoàng Ngân) | Ngõ 68
Đường Hoàng Ngân → Gặp phố Xương Rồng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.540.000 | 5.124.000 | 3.074.000 | 1.845.000 | |
|
Khu dân cư. tái định cư Cầu Tràm
Đường số 1 và 6
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.540.000 | 5.978.000 | 3.416.000 | 854.000 | |
|
Tỉnh lộ 301
Đoạn từ giáp xã Phúc Thịnh đến giáp đường 23 (Hồ Ba Góc)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.535.000 | 6.401.000 | 4.993.000 | 4.609.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.530.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.530.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.530.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.