Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu nhà ở Cán bộ Tổng cục V Bộ Công an
18,5m - 21,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.958.000 | 6.450.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Cầu Bươu
13,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.958.000 | 6.450.000 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.958.000 | 6.450.000 | 0 | 0 | ||
|
Đường Đình Xuyên
Đoạn từ ngã ba giao với đường Hà Huy Tập đến ngõ 15 đường Đình Xuyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.958.000 | 5.643.000 | 3.324.000 | 2.974.000 | |
|
Đường từ Đại học Nông nghiệp I
(Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.958.000 | 5.643.000 | 3.324.000 | 2.974.000 | |
|
Đường trong trường Đại học NN I
(nối từ đường Ngô Xuân Quảng đến hết ĐP trường ĐHNN I)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.958.000 | 5.643.000 | 3.324.000 | 2.974.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.958.000 | 5.643.000 | 3.324.000 | 2.974.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.958.000 | 5.643.000 | 3.324.000 | 2.974.000 | ||
|
Đường Phan Đăng Lưu
Từ đường Hà Huy Tập đến Xí nghiệp Gốm xây dựng Cầu đuống, quốc lộ 3 cũ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.958.000 | 5.643.000 | 3.324.000 | 2.974.000 | |
|
Khu đô thị Đặng Xá
Mặt cắt 11,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.958.000 | 6.450.000 | 0 | 0 | |
|
Khu Trung tâm xã Tân Lập
Các lô tiếp giáp với ĐT 837 (Đoạn từ cầu Bằng Lăng đến hết Nhà Thờ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.953.000 | 6.267.000 | 3.581.000 | 895.000 | |
|
Khu dân cư Đường số 10
Các đường còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.952.000 | 6.266.000 | 3.580.000 | 895.000 | |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.952.000 | 6.266.000 | 3.580.000 | 895.000 | |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.952.000 | 6.266.000 | 3.580.000 | 895.000 | |
|
Khu dân cư Thuận Đạo
Đường số 5, 7, 14, 4B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.952.000 | 6.266.000 | 3.580.000 | 895.000 | |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)
Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15,16, 17
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.952.000 | 6.266.000 | 3.580.000 | 895.000 | |
|
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.952.000 | 6.266.000 | 3.580.000 | 895.000 | |
|
Khu dân cư Đường số 10
Các đường còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.952.000 | 6.266.000 | 3.580.000 | 895.000 | |
|
Lê Lợi
Đoạn từ ngã tư giao quốc lộ 32 đến giáp cảng Sơn Tây
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.951.000 | 5.909.000 | 3.739.000 | 3.334.000 | |
|
Quốc lộ 32
Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô Quyền
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.951.000 | 5.909.000 | 3.739.000 | 3.334.000 | |
|
ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP)
ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.950.000 | 4.475.000 | 3.580.000 | 2.864.000 | |
|
PHƯỚC HÒA - CÁI MÉP- XÔ VIẾT NGHỆ TĨNH
ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.950.000 | 4.475.000 | 3.580.000 | 2.864.000 | |
|
ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP - THỊ VẢI
ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.950.000 | 4.475.000 | 3.580.000 | 2.864.000 | |
|
ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP – THỊ VẢI
ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.950.000 | 4.475.000 | 3.580.000 | 2.864.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.950.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.950.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.950.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Nguyễn Văn Cừ
cầu Trắng → chân đèo Hải Vân
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.950.000 | 3.780.000 | 3.230.000 | 2.560.000 | |
|
Khu dân cư 2A (chưa được đặt tên) - Phường Điện Ngọc
Đường 22,5m (6m-10,5m-6m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.946.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc
Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Biệt thự
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.944.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Cặp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia)
Trần Quang Diệu → Nguyễn Hữu Nghĩa
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.940.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.940.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.940.000 | 3.450.000 | 2.950.000 | 2.480.000 | ||
|
Đường Phan Chu Trinh (Đường số 2)
Đường 24/3 - Đường Hoàng Hoa Thám
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.940.000 | 6.258.000 | 3.576.000 | 894.000 | |
|
Đường Trần Hưng Đạo (Đường số 2)
Đường Hoàng Hoa Thám - Đường 30/4
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.940.000 | 6.258.000 | 3.576.000 | 894.000 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.940.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Lê Thánh Tông
Đoạn từ trạm Biến áp kéo thẳng về phía Đông giáp đê Đế Võng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.939.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Thượng Phúc
(Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ))
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.935.000 | 6.524.000 | 4.563.000 | 4.066.000 | |
|
Đường Trần Trọng Liêu
(Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.935.000 | 6.524.000 | 4.563.000 | 4.066.000 | |
|
Đường Nguyễn Phi Khanh
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ (cạnh trường THPT Thường Tín) đến cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.935.000 | 6.524.000 | 4.563.000 | 4.066.000 | |
|
Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư
(Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đi qua đường tàu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.935.000 | 6.524.000 | 4.563.000 | 4.066.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.930.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.930.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
QL 1A
Hết Trường Lý Tự Trọng - Hết ranh phường Long An
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.930.000 | 6.251.000 | 3.572.000 | 893.000 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.930.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.930.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.930.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.930.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.930.000 | 4.130.000 | 3.630.000 | 3.050.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
8.930.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.