Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
THUẬN GIAO 16
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 53) → KDC THUẬN GIAO (THỬA ĐẤT SỐ 253, TỜ BẢN ĐỒ 50)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
THUẬN GIAO 17
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 316, TỜ BẢN ĐỒ 13) → THUẬN GIAO 16 (THỬA ĐẤT SỐ 19, TỜ BẢN ĐỒ 13)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
THUẬN GIAO 33 (CŨ THUẬN GIAO 14B)
THUẬN GIAO 14 (THỬA ĐẤT SỐ 273, TỜ BẢN ĐỒ 97) → NHÀ BÀ BỈ, ÔNG CHIẾN (THỬA ĐẤT SỐ 113, TỜ BẢN ĐỒ 8)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
HỒ VĂN MÊN (CŨ HƯƠNG LỘ 9)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (NGÃ 4 AN SƠN) → THẠNH QUÝ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA)
RANH HƯNG ĐỊNH - BÌNH NHÂM → CHÒM SAO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LỘNG
NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN HỮU CẢNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LỘNG (BÌNH NHÂM 49 + BÌNH NHÂM 82)
NGUYỄN CHÍ THANH → CÁCH MẠNG THÁNG TÁM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LỘNG (BÌNH NHÂM 49 + BÌNH NHÂM 82)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
ĐƯỜNG 19/5 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC BOT, ẤP 8)
ĐT.741 → BỐ MUA
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
HÀ VĂN LAO
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
ĐÀO VĂN THỬ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
BÀU GỐC
DƯƠNG ĐÌNH CÚC → HƯNG NHƠN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN
NGÃ 3 CHÙA → LÊ THỊ HÀ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
LIÊN XÃ THỊ TRẤN - THỚI TAM THÔN
NGÃ 3 CHÙA → LÊ THỊ HÀ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
NGÃ 4 HỒNG CHÂU → CẦU AN HẠ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
PHAN VĂN ĐỐI
PHAN VĂN HỚN → CẦU SA (GIÁP HUYỆN BÌNH CHÁNH)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
HẺM HUY PHONG
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
HẺM THÀNH NHÂN
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
HẺM VĂN PHÒNG ẤP 5
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
NGUYỄN THỊ TƯƠI (ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 1)
VĂN TIẾN DŨNG (QUỐC LỘ 50) → THỬA 48, TỜ 77
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
BÙI VĂN NGỮ
NGÃ 3 BẦU → NGUYỄN ẢNH THỦ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
NGÃ 4 HỒNG CHÂU → CẦU AN HẠ (GIÁP XÃ CỦ CHI)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
KÊNH C (NGUYỄN ĐÌNH KIÊN CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
KÊNH C (NGUYỄN ĐÌNH KIÊN CŨ)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | 3.328.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.400.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Thanh Niên
Ngã tư trụ sở Công an phường Kinh Môn → Giáp phường Nguyễn Đại Năng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.395.000 | 4.165.000 | 2.065.000 | 1.680.000 | |
|
Đại Lộ Thăng Long
Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.393.000 | 9.915.000 | 8.047.000 | 7.243.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.390.000 | 3.950.000 | 3.440.000 | 2.800.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.390.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.390.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Nguyễn Văn Sơ (Đường 25)
Ngã ba Bưu điện → Cầu Trại Cá
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.386.000 | 6.230.000 | 5.190.000 | 4.150.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.380.000 | 6.420.000 | 5.550.000 | 4.550.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.380.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.380.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.380.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.380.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.380.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Phần Lăng 9
Đoạn 3,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.380.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.380.000 | 6.970.000 | 5.800.000 | 4.830.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.380.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.380.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.380.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.380.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.380.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
10.380.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.