Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường số 924-ĐT.785, Khu phố Thạnh Đông, phường Bình Minh
ĐT 785 - Cuối đường bê tông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | |
|
Đường 134 Đường 785 Giồng Cà
đường 785 Giồng Cà - khu dân cư
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 441.000 | 252.000 | 63.000 | |
|
Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi cầu Đồng Vĩ | Đoạn 2
Ngã ba Na Chặng → Cầu Đồng Vĩ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 4
Ngã ba xóm Cầu Ngầm → Hết đất xã Tân Khánh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 5
Ngã ba đường rẽ xóm La Tú → Đi xóm La Tú đến hết đất xã Tân Khánh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường từ cổng trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ đi xóm 2
Cổng trụ sở Công an thị trấn Sông Cầu cũ → Hết đất xóm 2
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đoạn 2
Cổng làng nghề xóm 4 → Cầu cứng xóm 4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi cổng làng nghề xóm 4
Bình phong xóm 3 đi xóm La Mao → Ngã ba cổng làng nghề xóm 4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi Nhà văn hóa xóm Sông Cầu
Ngã ba sông Cầu → Nhà văn hóa xóm Sông Cầu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đường đi cầu cứng xóm 4 | Đường đi bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)
Ngã ba Cà Phê 2 → Bến đò Cà Phê 2 (Toàn Thắng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đường đi Sa Lung | Đường đi Đài tưởng niệm xã Tân Long cũ
Ngã ba cầu Tràn → Đài tưởng niệm xã Tân Long cũ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đường đi Sa Lung | Đoạn 2
Cụm công nghiệp Quang Sơn → Ngã ba đường đi Sa Lung
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Nhánh rẽ | Các nhánh đường rẽ, đường bê tông rộng ≥ 3m
Ngã tư xóm Việt Cường → Ngã ba Nhà văn hóa xóm Sông Cầu 3 cũ + 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình Triều
Từ Ngã tư Hưng Mỹ → đến nhà ông Ưu (phía Nam) và nhà ông Thành (phía Bắc)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình Triều
Từ nhà ông Ưu (phía Nam) và nhà ông Thành (phía Bắc) → đến cống Cai Đề
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Du - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đường nối từ đường Lê Quý Đôn → đến đường Mai Thúc Loan
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu B - Đất khu làng nghề Gốm sứ La Tháp - Xã Duy Hòa (xã trung du)
Mặt tiền đường 11,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Kênh Sáu Nhiễu
Từ đầu kênh → Kênh 30/4 (Bờ Nam)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | ||
|
Các tuyến đường liên thôn, đường trục thôn | Đường đi đập Kim Đĩnh
Đường nối Quốc lộ 37 và đường tỉnh ĐT 269B → Đập Kim Đĩnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Từ ngã tư Kim Đĩnh đi các hướng | Đoạn 1
Ngã tư Kim Đĩnh → Ngã ba xóm Bạch Thạch
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đường đi xóm Hân | Đoạn 3
Ngã ba xóm Hân → Cầu Bợm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 4
Ngã ba xóm Cầu Ngầm → Hết đất xã Tân Khánh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đường tỉnh 269C xã Tân Khánh - xã Trại Cau) | Đoạn 5
Ngã ba đường rẽ xóm La Tú → Đi xóm La Tú đến hết đất xã Tân Khánh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi cầu Đồng Vĩ | Đoạn 2
Ngã ba Na Chặng → Cầu Đồng Vĩ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đường từ ngã ba đường rẽ Trường Mầm non Bàn Đạt đi xóm Phú Lợi | Đường đi xóm Bàn Đạt
Đường rẽ vào đình Bàn Đạt → Cầu Na Mé
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đường đi xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở | Đoạn 2
Cách Ngã tư La Lẻ 100m → Qua nhà văn hóa xóm Vo đến ngã tư xóm Trụ Sở
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đường đi xóm Thịnh Đức | Đoạn 3
Đoạn còn lại → Hết đất xã Văn Hán
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đường đi Ba Chân (La Nưa - La Dẫy) | Đoạn 1
Tỉnh lộ 269D (ngã ba xóm Hải Hà) → 200m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đường thâm nhập nhựa Bình Nguyên (ĐX6) - Xã Bình Nguyên
Từ hết nhà bà Điềm → đến giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thanh Ly (cơ sở 1)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung
QL1A gần nhà ông Ngô văn Thành (phía Bắc) ngõ ông Huỳnh Bá Hảo (phía Nam) tổ 3, thôn Kế Xuyên 2 → Giáp ranh Bình Tú (Cầu Phố Thị )
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình Trung
Từ Hết nhà bà Hằng (phía Bắc) và hết nhà văn hóa thôn Vinh Phú (phía Nam) → Giáp ranh giới xã Bình An
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến (ĐH 25) từ tổ 8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú - Xã Bình Trung
Từ điểm tiếp giáp Đường ĐH5 nhà ông Lịch → đến cầu ông Di
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung
QL1A gần nhà ông Duy, tổ 5, thôn Kế Xuyên 2 Giáp tuyến SaLãnh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các tuyến còn lại - Xã Bình Trung
QL1A gần nhà ông Sơn y tế, tổ 1 thôn, Kế Xuyên 2 Giáp tường rào phía Đông ông Đặng Văn Hùng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | ||
|
Đường ĐH 14.QS - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ đường bê tông nội đồng → đến cầu bàu Vàng (trừ Khu dân cư Bà Nghi)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường liên xã (ĐX) - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ đất nhà ông Lê Thao (thôn Dưỡng Mông Đông) → đến hết đất nhà bà Phò (thôn Dưỡng Mông Tây)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG -LAM VỸ - PHƯỢNG TIẾN | Đoạn 9
Đường rẽ Làng Há - Tam Hợp → Cầu Ngựu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 14
Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc xã Võ Nhai Quốc lộ 1B vào 200m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | ||
|
ĐƯỜNG KIM PHƯỢNG - LAM VỸ | Đoạn 2
Cầu Quảng Cáo → Đường rẽ vào trường Mần Non Quy Kỳ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
630.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.