Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
ĐT 835- ĐT 833B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.134.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
ĐT 830 kéo dài 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.134.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.134.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.134.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường đất - Khu vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh - Phường Điện Nam Bắc
Đường có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.134.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Thị Định (Đường Thị trấn - Bến Kè)
Cầu Nguyễn Thị Định - Lê Duẩn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.134.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.134.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
QL 62
Cầu Bến Kè - Ngã ba Quốc lộ N2 và Quốc lộ 62
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.134.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Đường liên xã Long Khê - Phước Vân- Long Định
ĐT 835- ĐT 833B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.134.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
ĐT 830 kéo dài 150m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.134.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Khu tái định cư Bích Ngô - Xã Tam Xuân 2 (xã đồng bằng)
Đường quy hoạch 13,5m (4m-7,5m-4m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.133.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 11 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Đường số 13 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Đường số 15
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Đường số 14 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Đường số 15 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - giáp xã Đồng Khởi
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Đường số 17 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Hẻm 15A
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Đường tổ 3-1
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Đường tổ 3-9
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Hẻm 123 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Hẻm 21 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Hẻm 25 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - đường tổ 4-14
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Hẻm 27 Đường Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Đường số 28 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Đường số 427 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Đường số 540 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - khu dân cư
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Đường 19 Trần Văn Trà
Đường Trần Văn Trà - Hẻm 337
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.133.000 | 793.000 | 453.000 | 113.000 | |
|
Đường liên xã Long Hòa - Phước Vân
Cách ĐT 830 cũ 150m - Ranh xã Rạch Kiến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | |
|
Đường 30/4
Phạm Hồng Thái (lô 01) - Hết tuyến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | |
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường Phạm Hồng Thái (lô 01) - Cầu Tha La
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | |
|
Đường Hải Thượng Lãn Ông
Đường Lê Duẩn - Hết ranh thị trấn Tân Châu (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | |
|
Đường Cách Mạng Miền Nam
Đường ĐT 787B (gần chợ Cầu Xe) - Đường Hồ Chí Minh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | |
|
Đường Hồ Chí Minh
Xã Hưng Thuận - Giáp ranh P.Gia Lộc
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | |
|
ĐT 789
Cầu Ngang - Ngã 3 Cây Me - ranh xã Lộc Ninh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | |
|
Đường Sông Lô
Đường ĐT 787B - Đường ĐT 789
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | |
|
ĐT 789
Cầu Tàu (Cầu Bến Củi) - Giáp ranh xã Hưng Thuận (ngã 3 cây me)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.132.000 | 792.000 | 452.000 | 112.000 | |
|
Các đường rẽ của tuyến đường ĐX - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Lương Văn Hiến –Phú Trang) → đến hết khu TDTT trường THCS Quế Xuân
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.131.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 419
Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.131.000 | 959.000 | 809.000 | 766.000 | |
|
Mặt tiền đường Nông Cống
Từ cạnh vườn ông Hồ Quyền → đến trạm bơm Châu Hiệp
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.131.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường đất - Các đường trong khu vực 6 khối phố ven biển (Hà My Đông A, Hà My Đông B, Hà Quảng Đông, Hà Quảng Tây, Quảng Gia, Hà Quảng Bắc) - Phường Điện Dương
Đường đất có bề rộng từ 2m → đến dưới 3m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
- ĐOẠN 7 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
GIÁP THỬA 276 TỜ BĐ 26 → GIÁP RANH GIỚI XÃ BÌNH CHÂU
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 565.000 | 452.000 | 362.000 | |
|
- ĐOẠN 8 (ĐOẠN THUỘC XÃ BƯNG RIỀNG CŨ)
ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 565.000 | 452.000 | 362.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ QUỐC LỘ 55 → HẾT THỬA ĐẤT SỐ 302 TỜ BĐ SỐ 49
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 565.000 | 452.000 | 362.000 | |
|
ĐƯỜNG CHUÔNG QUÝT GÒ CÁT:
TỪ THỬA ĐẤT 476&452 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → THỬA ĐẤT 374 & 390 TỜ BẢN ĐỒ 16
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 565.000 | 452.000 | 362.000 | |
|
Lộ Giao Thông 2,5m Bờ Nam đường 30 tháng 4
Ranh đất ông Dương Văn Tải → Nguyễn Trung Thành
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Từ Cống Kênh Hội → Cầu Rạch Bào (Bờ Nam, lộ 3m)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)
Từ Cống Kinh Hội → Giáp xã Khánh Bình Đông, Bờ Bắc
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến sông Khánh Hội
Đê biển Tây (Kênh Hội, Bờ Bắc) → Kênh Cầu Ván
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đê quay cống Biện Nhị (Bờ Nam)
Cống Biện Nhị → Đê Biển Tây
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường số 2
Ngã 4 cầu chợ mới → Ngã 3 lộ kênh chiến lược
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Văn Trưng
ĐT 833 - ranh thửa đất số 174 và thửa đất số 619. tờ bản đồ số 72
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
1.130.000 | 791.000 | 452.000 | 113.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.