Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
NGUYỄN HUỆ
QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | |
|
NGUYỄN MINH KHANH
QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LINH
QUỐC LỘ 55 → ĐƯỜNG 27/4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | |
|
PHẠM HÙNG
ĐƯỜNG TL 328 → HUỲNH MINH THẠNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | |
|
PHẠM HÙNG
HUỲNH MINH THẠNH → ĐẾN HẾT THỬA 42,48 TỜ BĐ SỐ 78
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | |
|
TRẦN HƯNG ĐẠO
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2) → HÙNG VƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | |
|
ĐIỆN BIÊN PHỦ (ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 2)
ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | |
|
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM VĂN HÓA CỘNG ĐỒNG THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
PHẠM HÙNG → ĐƯỜNG 27/4
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | |
|
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4
THỬA ĐẤT SỐ 123, 143 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 79 → ĐƯỜNG HUỲNH MINH THẠNH (THỬA 169, 240 TỜ BĐ SỐ 26)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | ||
|
BẠCH MAI
BÌNH GIÃ → PHẠM VĂN ĐỒNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | |
|
BÌNH GIÃ
QL55 → GIÁP QUỐC LỘ 55 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | ||
|
HÙNG VƯƠNG
ĐOẠN CÒN LẠI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | |
|
BẠCH MAI
BÌNH GIÃ → PHẠM VĂN ĐỒNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | |
|
BÌNH GIÃ
QL55 → GIÁP QUỐC LỘ 55 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | ||
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A
HUỲNH MINH THẠNH → LÝ TỰ TRỌNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | |
|
LÝ TỰ TRỌNG
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 34A → HÙNG VƯƠNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.270.000 | 1.016.000 | 813.000 | |
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Kênh TN 1716
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.778.000 | 1.015.000 | 253.000 | |
|
Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu)
QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.540.000 | 1.778.000 | 1.016.000 | 254.000 | |
|
Đường Sến Quỳ
Đường Trần Phú - Đường Trần Văn Trà (ĐT 798 cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.537.000 | 1.775.000 | 1.015.000 | 253.000 | |
|
Đường số 22
Đường Trần Phú - Cầu Bến Dầu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.537.000 | 1.775.000 | 1.015.000 | 253.000 | |
|
Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Thuận) → đến giáp đường Võ Chí Công (nhà ông Hà Ngọc Lợi)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.536.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐT784
Đường số 13 - cầu Cầu Khởi
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.536.000 | 1.775.000 | 1.014.000 | 253.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.536.000 | 1.775.000 | 1.014.000 | 253.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.536.000 | 1.775.000 | 1.014.000 | 253.000 | ||
|
Thị trấn Tân Bình
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương (nhà ông Thuận) → đến giáp đường Võ Chí Công (nhà ông Hà Ngọc Lợi)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.536.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.535.000 | 1.978.000 | 1.633.000 | 1.534.000 | ||
|
Đường Hùng Vương - Thị trấn Trà My
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư bưu điện) → đến ngã ba Hùng Vương - Phan Chu Trinh (ngã ba Lâm Trường).
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.535.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cầu Tràm - Hết khu tái định cư Cầu Tràm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.534.000 | 1.773.000 | 1.013.000 | 253.000 | |
|
ĐT 830
Ngã ba Phước Thành (xã Thuận Thành cũ) kéo dài 50 m về 2 phía
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.534.000 | 1.773.000 | 1.013.000 | 253.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.533.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.533.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.533.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Phía Tây đường - Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Từ giáp đường vào cổng sư đoàn 315 → đến đường vào thôn Hòa Mỹ
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.532.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Phía Tây đường - Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Từ giáp thị trấn Núi Thành → đến cổng sư đoàn 315
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.532.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Viêm Minh Hà Dừa - Phường Điện Ngọc
Đường 17,5m (5m+7,5m+5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.532.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Mặt tiền đường ĐH7.DX - tính cả hai bên đường - Xã Duy Trung (xã đồng bằng)
Từ giáp QL 14H → đến giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm công nghiệp Tây An 1
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.531.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ LÁNG HÀNG
TIẾP GIÁP NGÃ BA ĐƯỜNG LÁNG GĂNG - BẾN LỘI VÀ ĐƯỜNG GTNT ẤP LÁNG GĂNG → ĐƯỜNG VEN BIỂN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.531.000 | 1.266.000 | 1.012.000 | 810.000 | |
|
Khu đô thị Ngọc Dương Riverside mở rộng - Phường Điện Dương
Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.530.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến vào Ủy ban xã - Xã Tam Nghĩa (xã đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 1A (trừ các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 1A) → đến cầu ông Thanh
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.530.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ
Đoạn từ Cầu Vôi → đến giáp đất vườn ông Thâm
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.530.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Các khu dân cư nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Xã Cẩm Kim
Thuộc thôn Phước Trung
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.530.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Xã Cẩm Thanh
Các KDC nằm trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.530.000 | 0 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.