Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
NHÁNH ĐT 742/11
ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 768, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2) → TRƯỜNG LÁI XE (THỬA ĐẤT SỐ 390, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 2)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
PHÚ CHÁNH 38
ĐH.408 (THỬA ĐẤT SỐ 612, TỜ BẢN ĐỒ 5) → PHÚ CHÁNH 39 (THỬA ĐẤT SỐ 826, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐH.405)
SUỐI CHỢ (RANH PHƯỜNG TÂN KHÁNH) → ĐH.404 (RANH PHƯỜNG BÌNH DƯƠNG)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
THÁI HÒA 100
ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 855, TỜ BẢN ĐỒ 2)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
THÁI HÒA 62
TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 801, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN)
VĨNH LỢI (ĐH.409, NGÃ TƯ BÀ TRI) → RANH TÂN HIỆP - BÌNH CƠ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
NGUYỄN BÍNH (TÂN HIỆP 44)
ĐT.746 → TÂN HIỆP 48
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐH 410
ĐT.747A (BÌNH CƠ) → RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ - PHƯỜNG VĨNH TÂN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐH.423 (MỞ RỘNG TUYẾN ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN)
RANH TÂN HIỆP VÀ BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21)
ĐT.746 (NGÃ 3 ÔNG LỰC) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
TẢN ĐÀ (TPK 21)
ĐH.402 (ÔNG LỰC); 301 (7) → GIÁP SƯ ĐOÀN 7; 84 (7)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐH.604 (ĐƯỜNG 2/9)
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 4 ÔNG GIÁO (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - CHÁNH PHÚ HÒA)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG HÀNG VÚ SỮA
ĐƯỜNG 30/4 → NGÔ QUYỀN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
KHU DÂN CƯ RICHHOME
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG ĐẶNG THỊ THƯA
BẾN THAN → RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NỈ
TỈNH LỘ 8 (TÂN TRUNG) → CUỐI ĐƯỜNG (HẾT TUYẾN)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGĂN
TỈNH LỘ 8 → ĐƯỜNG 231
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MƯỜI
TỈNH LỘ 8 → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG VÕ THỊ NGHỈ
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → HẾT TUYẾN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG SỐ 98 (PHAN THỊ NÊ)
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ LẮNG → ĐƯỜNG SỐ 97
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
NGUYỄN THỊ RÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
TỈNH LỘ 15
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐX-087
NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN ĐỨC CẢNH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐX-086
NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN CHÍ THANH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐX-085
NGUYỄN ĐỨC CẢNH → LÊ CHÍ DÂN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
NGUYỄN THỊ RÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
TỈNH LỘ 15
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
NGUYỄN THỊ NÊ
NGUYỄN VĂN KHẠ → TỈNH LỘ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
TỈNH LỘ 15
XÃ NHUẬN ĐỨC → ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
BÀU TRE
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
CẦU BẾN MƯƠNG → TỈNH LỘ 15
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
BÙI THỊ BÙNG (ĐƯỜNG 368 )
BÀU TRE → NGUYỄN THỊ RÕ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG 12B
ĐỖ ĐÌNH NHÂN → ĐƯỜNG SỐ 12A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG KHU PHỐ 4
VŨ DUY CHÍ → NGUYỄN VĂN NI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI)
CẦU BẾN MƯƠNG → ĐƯỜNG 488
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
NHUẬN ĐỨC
UBND XÃ NHUẬN ĐỨC → NGÃ TƯ BẾN MƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
TỈNH LỘ 15
CẦU RẠCH SƠN → CÁCH ĐƯỜNG BÙI THỊ ĐIỆT 195M HƯỚNG VỀ ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ (GIÁP RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG PHẠM VĂN CỘI
NGUYỄN VĂN KHẠ (NỐI DÀI) → BÀ THIÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG 41
TRỌN ĐƯỜNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG SỐ 8A
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
NGUYỄN THỊ RÀNH
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG 12B
ĐỖ ĐÌNH NHÂN → ĐƯỜNG SỐ 12A
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG KHU PHỐ 4
VŨ DUY CHÍ → NGUYỄN VĂN NI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
ĐƯỜNG SỐ 8A
NGUYỄN THỊ TRIỆU → ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 2
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000
BÀU TRE
TRỌN ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 1.850.000 1.480.000 1.184.000

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.