Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Lê Hồng Phong (Đường 30/4 Cũ)
Nguyễn Văn Rốp (lộ 19 cũ) - Đường Bời Lời (ĐT 782 cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.440.000 | 3.108.000 | 1.776.000 | 444.000 | |
|
ĐT 786
Giáp ranh P.Tân Ninh (cống 3 miệng) - Ngã 4 Thanh Điền
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.440.000 | 3.108.000 | 1.776.000 | 444.000 | |
|
Đặng Văn Son
Vòng xoay về hướng đông - Hết ranh ấp Thuận Bắc
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.440.000 | 3.108.000 | 1.776.000 | 444.000 | |
|
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.438.000 | 3.106.000 | 1.775.000 | 443.000 | |
|
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.438.000 | 3.106.000 | 1.775.000 | 443.000 | |
|
Đường Nguyễn Trung Trực
Nguyễn Văn Tiến- Đầu chợ Tân Trụ cũ (hết ranh đất nhà số 188 Nguyễn Trung Trực)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.438.000 | 3.106.000 | 1.775.000 | 443.000 | |
|
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.438.000 | 3.106.000 | 1.775.000 | 443.000 | |
|
Khu dân cư chỉnh trang đô thị thị trấn Tân Trụ (khu Trung tâm Y tế dự phòng cũ)
Đường Nguyễn Trung Trực
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.438.000 | 3.106.000 | 1.775.000 | 443.000 | |
|
ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI
VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.436.000 | 2.218.000 | 1.774.000 | 1.420.000 | |
|
Đường Phạm Khôi - Phường Vĩnh Điện
Từ giáp đường Phan Thúc Duyện → đến giáp phường Điện An
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.436.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.435.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO
ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI CŨ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.435.000 | 2.218.000 | 1.774.000 | 1.419.000 | |
|
Đường Nguyễn Dục (phía Đông chợ) - Thị trấn Tân Bình
Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu → đến tiếp giáp đường Hùng Vương)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.435.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Duy Tân (Phía Tây chợ) - Thị trấn Tân Bình
Đoạn tiếp giáp đường Phan Bội Châu → đến tiếp giáp đường Hùng Vương )
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.435.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.435.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.434.000 | 3.416.000 | 2.678.000 | 2.513.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.434.000 | 3.416.000 | 2.678.000 | 2.513.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.434.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.434.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.434.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đ.D10
Đường Trương Tùng Quân - N9
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.433.000 | 3.103.000 | 1.773.000 | 443.000 | |
|
ĐT 833
Ranh phường Tân An - Cầu Ông Liễu
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.432.000 | 3.102.000 | 1.772.000 | 443.000 | |
|
Khu tái định cư Phước Đông (Cty TNHH MTV Việt Hoá - Long An)
Các đường còn lại
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.432.000 | 3.102.000 | 1.772.000 | 443.000 | |
|
Khu dân cư Rạch Bàu Chứa Ấp Rọc Chanh
Đường số 1
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.432.000 | 3.102.000 | 1.772.000 | 443.000 | |
|
Đường Quang Trung
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.431.000 | 3.346.000 | 2.765.000 | 2.467.000 | |
|
Đường Hoàng Văn Thụ
Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.431.000 | 3.346.000 | 2.765.000 | 2.467.000 | |
|
Bờ Nam Sông Ông Đốc
Miếu (Bờ tây Kênh Rạch Vinh) → Đê Tả, Ấp 4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường ĐT 602 - Xã Hòa Sơn
Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn → Cuối đường
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.430.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.430.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư chợ Tân Trụ
Đường N1. N2. N3. D1. D2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.430.000 | 3.101.000 | 1.772.000 | 443.000 | |
|
Lê Công Kiều
Đoạn 5,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.430.000 | 2.000.000 | 1.840.000 | 1.580.000 | |
|
Đường có mặt cắt 29m trong KDC dự án (6m - 7,5m - 2m - 7,5m - 6m) - Khu dân cư số 2 - Thị trấn Đông Phú
CL1-1=>CL1-4; CL6-2; CL2-1=>CL2-6; CL5- 12=>CL5-17
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.428.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.427.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.427.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 19m (Lòng đường 9.0m, vỉa hè mỗi bên 5.0m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.425.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới xã Cao Thắng
Đường rộng 18,5m (Lòng đường 10.5m, vỉa hè mỗi bên 4.0m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.425.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư mới xã Tứ Cường
Đường rộng 22m (lòng đường 12m, vỉa hè 5mx2)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.425.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ)
LÊ THÁNH TÔN → HẾT TUYẾN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.423.000 | 2.212.000 | 1.769.000 | 1.415.000 | |
|
NGUYỄN DUY TRINH
TÔN THẤT TÙNG → TRƯỜNG CHINH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.423.000 | 2.212.000 | 1.769.000 | 1.415.000 | |
|
ĐT 830 tuyến mới (Trừ Khu TĐC Phúc Long)
Cách nút giao số 01 từ mét thứ 151 đến Cầu Long Cang (trừ đoạn nút giao số 02 kéo dài về 02 phía 150m)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.420.000 | 3.094.000 | 1.768.000 | 442.000 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Đất Hãng nước đá Đồn Biên phòng Sông Đốc, Ấp 1 → Hết ranh đất Trường Tiểu học 4
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất bà Đỗ Thị Lan, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm, Ấp 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ
Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng, Ấp 2 → Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm, Ấp 2
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không có dãi phân cách)
Cống Thầy Tư → Đê Biển Tây
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Sông Ông Đốc (bờ Nam)
Kênh Bảy Thanh → Hãng nước đá Hiệp Thành, Ấp 5
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)
Kênh Phủ Lý → Giáp xã Khánh Hưng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Văn Linh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh → đến giáp đường 12 tháng 5
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nguyễn Văn Linh - Đất có mặt tiền - Thị Trấn Khâm Đức
Đoạn còn lại → đến giáp đường Phạm Văn Đồng
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ven đường ĐH1.NT (Tính cả hai bên đường) - Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)
Từ giáp QL1A → đến giáp đường sắt (tuyến vào cục dự trữ Quốc gia)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.420.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
4.420.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.