Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐH.507
NGÃ 3 PHƯỚC SANG (ĐH.508) → ĐẾN CẦU ĐÔI (GIÁP RANH XÃ AN LONG)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐH.507
ĐH 504 (GIÁP RANH XÃ AN LONG) → NGÃ 3 VÀO ĐẬP PHƯỚC HÒA
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
NGÃ 3 CÂY KHÔ (ĐH.513) → ĐT.741
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
BẾN SẠN
BỐ MUA → ĐH - 501
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
TÂN THÀNH 66
ĐH.415 → NÔNG TRƯỜNG CAO SU NHÀ NAI (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐH.502 (TRỪ ĐOẠN TRÙNG ĐƯỜNG TẠO LỰC)
ĐT.741 (NHÀ THỜ AN BÌNH) → NGÃ 3 (CÔNG TY HẠT ĐIỀU HẢI VIỆT)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐƯỜNG NHÁNH BẾN SẠN
BẾN SẠN → NHÀ ÔNG 2 THỚI
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
VĂN CÔNG KHAI
ĐƯỜNG 20/8 (NGÃ 3 MẬT CẬT) → NGUYỄN BỈNH KHIÊM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
TRẦN VĂN LẮC
NGÃ 4 KIỂM LÂM (HÙNG VƯƠNG) → HẼM 55 ĐƯỜNG TRẦN VĂN LẮC
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
TRẦN VĂN LẮC
NGÃ 4 KIỂM LÂM → ĐH.702 (NGÃ 3 KHU DU LỊCH SINH THÁI NÚI CẬU)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐX-146
PHAN ĐĂNG LƯU → LÊ CHÍ DÂN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐX-147
ĐƯỜNG LÊ CHÍ DÂN (SỐ NHÀ 1500) → ĐƯỜNG LÊ VĂN TÁCH (SỐ NHÀ 60)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐX-148
LÊ VĂN TÁCH → LÊ CHÍ DÂN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐX-149
LÊ VĂN TÁCH → LÊ CHÍ DÂN
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐX-150
HỒ VĂN CỐNG → LÊ VĂN TÁCH
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
MỘT THẦY THỜ (ĐX-103)
BÙI NGỌC THU → ĐX-105
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐX-099
ĐX-095 → BÙI NGỌC THU
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
AN THẠNH 45
CẦU SẮT → CUỐI ĐƯỜNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
HOÀNG CẦM (ĐƯỜNG TỔ 5, 6 KHU PHỐ TRUNG THẮNG)
CÔNG TY CHÂU BẢO UYÊN → ĐƯỜNG TỔ 7, 9 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐX-051
PHẠM NGỌC THẠCH → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐX-040
PHẠM NGỌC THẠCH → SÂN GOLF
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐX-043
PHẠM NGỌC THẠCH → ĐX-042
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐX-044
PHẠM NGỌC THẠCH → ĐX-043
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐX-047
ĐX-001 → PHẠM NGỌC THẠCH
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐX-106
ĐX-101 → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐX-064
NGUYỄN VĂN THÀNH → RANH KHU LIÊN HỢP
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐX-065
NGUYỄN VĂN THÀNH → TRẦN NGỌC LÊN
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐX-066
NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-069
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐX-067
NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-069
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐX-068
NGUYỄN VĂN THÀNH → ĐX-069
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
THẠNH HỘI 05
THẠNH HỘI 04 (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 227, TỜ BẢN ĐỒ 8
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
TÂN THÀNH 66
ĐH.415 → NÔNG TRƯỜNG CAO SU NHÀ NAI (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐT.747A
NGÃ 3 CỔNG XANH → RANH VĨNH TÂN - BÌNH CƠ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
VĨNH TÂN 34 (CŨ VĨNH TÂN 37)
VĨNH TÂN 38 VÀ CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 289, TỜ BẢN ĐỒ 24 → RANH XÃ BÌNH MỸ (THỬA ĐẤT SỐ 223, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THÀNH PHỐ TÂN UYÊN CŨ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI.
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
ĐT.746
NGÃ 3 CÂY CẦY → BẾN ĐÒ HIẾU LIÊM
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.350.000 1.880.000 1.504.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.820.000 1.692.000 1.015.000
Ngõ số 168 | Ngõ số 272
Đường 3/2 → Hết ngõ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.820.000 1.692.000 1.015.000
Trục phụ | Ngõ số 77; 89
Đường Thống Nhất → Vào 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.820.000 1.692.000 1.015.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.820.000 1.692.000 1.015.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.820.000 1.692.000 1.015.000
Trục phụ | Ngõ 66/1
Đường Cách Mạng Tháng Tám → Vào 100m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.820.000 1.692.000 1.015.000
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 2.820.000 1.692.000 1.015.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 0 0 0
Khu dân cư An Phú - phường An Phú
Đường Quy hoạch 14,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 0 0 0
Phường An Phú
Đỗ Thúc Tịnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 0 0 0
Phường An Phú
Nguyễn Nghiễm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 0 0 0
Khu dân cư số 1 - Phường Điện An
Đường 22,5m (3m-7,5m-1,5m-7,5m-3m)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.700.000 0 0 0

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.