Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Thủ Khoa Huân
Hẻm 216 đến hết đường - Phía bờ sông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 | |
|
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
Đường 80 - Nguyễn Chí Thanh(Xuân Hồng nối dài) - Đường 76 - Nguyễn Chí Thanh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 | |
|
Bời Lời (ĐT 782 cũ)
Ngân hàng Nông nghiệp - Nguyễn Văn Rốp (ngã 3 Hai Châu cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 | |
|
Nguyễn Trọng Cát (Đồng Tiến Cũ)
Đường Nguyễn Du (Xí nghiệp Nước Đá cũ) - Trọn đường (ngã 3 Lò Rèn cũ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 | |
|
Chợ Tân Trụ cũ
Hai dãy phố chính: từ ranh đất nhà số 190 Nguyễn Trung Trực đến hết dãy phố (tính cả hai bên)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.280.000 | 3.696.000 | 2.112.000 | 528.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.280.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.280.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm
Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.278.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm
Mặt tiền đường Chế Lan Viên (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.278.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm
Mặt tiền đường Hồ Thấu (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) - Đoạn từ Trần Hưng Đạo → đến Bạch Đằng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.278.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm
Đường từ Bạch Đằng → đến giáp đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m- 2,5m) thuộc khu tái định cư Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.278.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đại Lộ Thăng Lon
Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.275.000 | 4.249.000 | 4.082.000 | 3.402.000 | |
|
Đường Ỷ Lan:
Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.273.000 | 4.247.000 | 3.539.000 | 2.949.000 | |
|
Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)
Giáp Đường Nguyễn Thông
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.273.000 | 3.691.000 | 2.109.000 | 527.000 | |
|
Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh
Giao đường N20 - Giao đường Phạm Tung
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.273.000 | 3.691.000 | 2.109.000 | 527.000 | |
|
Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh
Giao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh - Hết tuyến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.273.000 | 3.691.000 | 2.109.000 | 527.000 | |
|
Đ.cặp ngân hàng ACB (N11)
Đường 30/4 - Hết tuyến
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.273.000 | 3.691.000 | 2.109.000 | 527.000 | |
|
Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)
CL3 - Lô 8; CL6 - Lô 01;
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.271.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Tam Chúc – Khả Phong
Đoạn qua xã Hương Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
|
Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
|
Khu dân cư số 5 - Phường An Mỹ
Đường Trần Bình Trọng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.270.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường trục phát triển
từ đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc đến hết địa phận xã Mỹ Đức
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
|
Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức
đến đường Hồ Chí Minh
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
|
Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn
đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
|
Đường Tam Chúc – Khả Phong
Đoạn qua xã Hương Sơn
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
|
Đường đê đáy
Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 | |
|
Dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị - Phường Điện An
Đường 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.269.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B
Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | ||
|
Đường Đại Hưng
(từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến giáp chợ Đám, hết địa phận xã Ngọc Hồi)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | |
|
Đường Đại Thanh
(đoạn từ Công ty TNHH Bao bì Tân Trang hết hết địa phận xã Đại Thanh)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | |
|
Đường gom chân đê Sông Hồng
(đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | |
|
Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai
(đoạn qua xã Đại Áng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | |
|
Đường Tía - Dấp
(qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Thống Nhất (từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | |
|
Đường Quán Gánh - Ninh Sở
Đoạn xã Ninh Sở cũ (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.266.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu Tái định cư thôn Phú Thạnh - Xã Tam Phú
Đường QH 14,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.264.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.264.000 | 3.684.000 | 2.105.000 | 526.000 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.264.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
LÊ XUÂN TRỨ
NGUYỄN VĂN LINH → NGUYỄN HUỆ
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.263.000 | 2.632.000 | 2.105.000 | 1.684.000 | |
|
NGUYỄN MINH KHANH
VÕ THỊ SÁU → HẾT ĐƯỜNG NHỰA
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.261.000 | 2.631.000 | 2.104.000 | 1.684.000 | |
|
NGUYỄN KHOA ĐĂNG
NGUYỄN VĂN HƯỞNG → NGUYỄN PHÚC CHU
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.261.000 | 2.631.000 | 2.104.000 | 1.684.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.260.000 | 2.980.000 | 2.560.000 | 2.090.000 | ||
|
Nguyễn Văn Xuân
Đoạn 5,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.260.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.260.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương
Đường vào nhà công vụ - Hết đường
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.260.000 | 3.682.000 | 2.104.000 | 526.000 | |
|
Khu đô thị Chi Đông
Mặt cắt 24m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.258.000 | 3.733.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị An Phát
Mặt cắt 24m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.258.000 | 3.733.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Hà Phong
Mặt cắt 24m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
5.258.000 | 3.733.000 | 0 | 0 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.