Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.120.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.110.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.110.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Quốc lộ 32
Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.108.000 | 6.995.000 | 4.199.000 | 3.542.000 | |
|
LÁI THIÊU 96 (ĐƯỜNG ĐÌNH PHÚ LONG)
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | |
|
TỔNG ĐỐC PHƯƠNG
GIA LONG → HOÀNG HOA THÁM
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | |
|
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ)
RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | |
|
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ)
RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | |
|
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
THỦ KHOA HUÂN → RANH PHƯỜNG AN PHÚ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | |
|
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
RANH PHƯỜNG THUẬN GIAO → RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | |
|
Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Bạch Đằng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 7.770.000 | 4.440.000 | 1.110.000 | |
|
Đường Nguyễn Thái Học
Trần Huỳnh đến → Khu Đô thị mới
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG HIỆP THÀNH - PHÚ LỢI
NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN BÌNH
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | |
|
TÔ VĨNH DIỆN (CŨ ĐƯỜNG NHÁNH PHẠM NGŨ LÃO NỐI DÀI)
NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN VĂN TRỖI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | |
|
ĐƯỜNG TRẦN KHẮCCHÂN NỐI DÀI
RẠCH HÓC MÔN → TRẦN THỊ BỐC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | |
|
ĐƯỜNG TRẦN KHẮC CHÂN NỐI DÀI
RẠCH HÓC MÔN → TRẦN THỊ BỐC
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | |
|
NHỊ BÌNH 8
Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (NGÃ 3 CÂY KHẾ) → GIÁP ĐƯỜNG NHỊ BÌNH 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | |
|
NHỊ BÌNH 9
Đ. BÙI CÔNG TRỪNG (BÊN HÔNG ỦY BAN XÃ) → SÔNG SÀI GÒN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | |
|
NHỊ BÌNH 9A
NHỊ BÌNH 9 → NHỊ BÌNH 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | |
|
LÊ VĂN KHƯƠNG
CẦU DỪA → ĐẶNG THÚC VỊNH
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 | |
|
Đường 391
Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp → Giáp Cầu Yên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 6.060.000 | 3.240.000 | 2.760.000 | |
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 1
Cầu Bắc Kạn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 6.660.000 | 3.996.000 | 2.398.000 | |
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đoạn 1
Cầu Bắc Kạn
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 6.660.000 | 3.996.000 | 2.398.000 | |
|
Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ
Đường bao Nguyễn Hoàng (6,0m+7,5m+ vệt cây xanh)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 6.660.000 | 3.996.000 | 2.398.000 | ||
|
Đường Lê Duẩn
Đoạn từ đường Phan Châu Trinh → đến đường Bạch Đằng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định
Các tuyến đường nội bộ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 7.770.000 | 4.440.000 | 1.110.000 | |
|
Đường Nguyễn Thái Học
Trần Huỳnh đến → Khu Đô thị mới
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đô Đốc Lộc
Đoạn 7,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Nguyễn Đình Tứ
Tôn Đản đến Nguyễn Huy Tưởng - Đoạn 7,5m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 4.380.000 | 3.990.000 | 3.260.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 6.690.000 | 5.720.000 | 4.670.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.100.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.094.000 | 8.063.000 | 6.359.000 | 5.866.000 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.094.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.090.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
ĐƯỜNG CÔNG VIÊN NGÃ BA LÒ VÔI
VÕ THỊ SÁU → HƯƠNG LỘ 5
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.090.000 | 5.545.000 | 4.436.000 | 3.549.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.090.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.090.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Bát Khối (Ngoài đê)
Nút giao thông đường Lâm Du - Cổ Linh - Hồng Tiến - Bát Khối → chân cầu Thanh Trì
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 | |
|
Dương Bá Trạc
Ngã ba giao đường Cự Khối → Đến ngã ba giao giao phố Hoa Động tại số 67 và Lăng thành hoàng làng Thổ Khối
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 | |
|
Hoa Động
Từ ngã ba giao cắt đường Cự Khối → đến ngã ba giao cắt đường gom cầu Thanh Trì
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 | |
|
Hạ Trại
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại tổ dân phố số 1 phường Cự Khối (cũ), hiện là ngõ Thống Nhất → đến ngã tư giao cắt tại Nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Cự Khối (cũ)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 | |
|
Xuân Khôi
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối → đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 | |
|
Xuân Khôi
Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối → đến ngã tư giao cắt đường ra khu trại ổi (Vùng phát triển kinh tế Sông Hồng)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.089.000 | 7.540.000 | 6.029.000 | 5.510.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.088.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.088.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Mặt tiền đường Quốc lộ 1A (phía Đông đường) - Xã Duy Phước (xã đồng bằng)
Từ hết Bệnh viện Bình An vào phía Nam → đến giáp TT Nam Phước (Salon nội thất Thùy Trang)
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.088.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.086.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.