Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.086.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên Sở
Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.086.000 | 7.862.000 | 6.727.000 | 5.781.000 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.086.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu đô thị Vân Canh
Đường quy hoạch rộng 21,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.085.000 | 7.648.000 | 0 | 0 | |
|
Sùng Khang
Ngã ba giao cắt đường Tây Tựu, Kỳ Vũ → Đường Yên Nội (trạm điện Yên Nội)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.081.000 | 7.535.000 | 6.026.000 | 5.506.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.080.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.080.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.080.000 | 5.010.000 | 4.180.000 | 3.410.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.080.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.070.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường Ngọc Hồi
(Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đối diện đường tàu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 | |
|
Đường Ngọc Hồi
(Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đi qua đường tàu
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 | |
|
Đường Tứ Hiệp
(đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.070.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.070.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.070.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.070.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.070.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.065.000 | 9.942.000 | 0 | 0 | ||
|
Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm An
Phạm Khôi
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Trục phụ | Trục đường nối 3 ngõ số: 105; 185; 231
Đường Lương Ngọc Quyến → Qua cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.060.000 | 6.636.000 | 3.982.000 | 2.389.000 | |
|
Trục phụ | Trục đường nối 3 ngõ số: 105; 185; 231
Đường Lương Ngọc Quyến → Qua cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.060.000 | 6.636.000 | 3.982.000 | 2.389.000 | |
|
Trục phụ | Các ngõ số 47; 70
Phố Cột Cờ → 50m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.060.000 | 6.636.000 | 3.982.000 | 2.389.000 | |
|
Trục phụ | Các ngõ số 47; 70
Phố Cột Cờ → 50m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.060.000 | 6.636.000 | 3.982.000 | 2.389.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.060.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Bùi Vịnh
Đoạn 5,5m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.060.000 | 4.730.000 | 4.120.000 | 3.350.000 | |
|
Trục phụ | Các ngõ số 47; 70
Phố Cột Cờ → 50m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.060.000 | 6.636.000 | 3.982.000 | 2.389.000 | |
|
Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 101; 111; 129
Đường Bến tượng → 200m
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.060.000 | 6.636.000 | 3.982.000 | 2.389.000 | |
|
Trục phụ | Trục đường nối 3 ngõ số: 105; 185; 231
Đường Lương Ngọc Quyến → Qua cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.060.000 | 6.636.000 | 3.982.000 | 2.389.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.060.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu TĐC Làng Chài - Phường Cẩm An
Phạm Khôi
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.060.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Phạm Khôi - Phường Vĩnh Điện
Từ đường Nguyễn Phan Vinh → đến đường Phan Thúc Duyện
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.058.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
NGUYỄN DUY TRINH
TÔN THẤT TÙNG → TRƯỜNG CHINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.057.000 | 5.529.000 | 4.423.000 | 3.538.000 | |
|
TÔN THẤT TÙNG (VẠN HẠNH CŨ)
LÊ THÁNH TÔN → HẾT TUYẾN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.057.000 | 5.529.000 | 4.423.000 | 3.538.000 | |
|
Trần Phong Sắc
Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.056.000 | 7.739.000 | 4.422.000 | 1.105.000 | |
|
Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Lý Thường Kiệt → đến giáp đường Tôn Đức Thắng
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.055.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.050.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.050.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.050.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.050.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.050.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Nguyễn Thượng Mẫn
Đầu đường → Cuối đường
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.050.000 | 5.525.000 | 2.600.000 | 2.080.000 | |
|
Phạm Thị Đẩu
Hùng Vương - QL 62
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.048.000 | 7.733.000 | 4.419.000 | 1.104.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.031.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Nguyễn Văn Tấn
Đô Đốc Lân → Phù Đổng
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.030.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi → Hữu Nghị
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.025.000 | 5.285.000 | 2.835.000 | 2.275.000 | |
|
Đường Nguyễn Thái Học
Đường An Ninh → Đường Đoàn Kết
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.025.000 | 5.530.000 | 2.905.000 | 2.345.000 | |
|
Phan Đình Phùng
Đoạn từ đường Lý Thái Tổ → đến giáp đường Hải Thượng Lãn Ông
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.025.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
11.025.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.