Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Trục phụ | Ngõ số 105
Đường Lương Ngọc Quyến → Gặp trục qua cổng Trung tâm giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 | |
|
Trục phụ | Ngõ số 185: Rẽ vào Sở Giáo dục và Đào tạo
Đường Lương Ngọc Quyến → Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 | |
|
Khu dân cư đường Bắc Sơn kéo dài, thuộc địa phận phường Quang Trung cũ, phường Tân Thịnh cũ | Đường quy hoạch
Đường Bắc Sơn → Ngã ba rẽ Ký túc xá B - Đại học Nông Lâm Thái Nguyên (Đường vào Trường đại học Thái Nguyên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 | ||
|
Rẽ cạnh hàng rào Công ty Điện lực Thái Nguyên | Đoạn 1
Đường Hoàng Văn Thụ → 100m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.720.000 | 8.232.000 | 4.939.000 | 2.964.000 | ||
|
Đường ĐT 412
Từ tiếp giáp QL 32 đến hết UBND thị trấn Tây Đằng cũ, bên cạnh Trường mầm non Tây Đằng
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.714.000 | 10.539.000 | 7.375.000 | 6.908.000 | |
|
Quốc lộ 32
Đoạn từ giáp địa phận xã Quảng Oai đến trạm điện ngã ba giao cắt đường 411C
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.714.000 | 10.571.000 | 7.375.000 | 6.908.000 | |
|
Quốc lộ 32
Từ tiếp giáp phường Sơn Tây đến giáp siêu thị Lực Tiến
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.714.000 | 10.571.000 | 7.375.000 | 6.908.000 | |
|
Phạm Hồng Thám
Lý Thái Tôn → Lý Bôn
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.710.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.710.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.710.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.710.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Nguyễn Đình Chiểu
Trần Hưng Đạo - Trương Định
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.706.000 | 9.594.000 | 5.482.000 | 1.370.000 | |
|
Đường Tôn Đức Thắng (20,5m) (5 - 10,5 - 5) - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ)
Đoạn từ giáp đường Điện Biên Phủ → đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.703.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Trưng Nữ Vương - Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ)
Đoạn ngã 3 Bùi Tấn Diên → đến Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m)
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.703.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 7A (KDC CN AN HẠ)
ĐƯỜNG SỐ 6 → ĐƯỜNG SỐ 8
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | |
|
NGÔ VĂN TRỊ
ĐOÀN THỊ LIÊN → PHÚ LỢI
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC BÌNH ĐỨC 1 (PHƯỜNG LÁI THIÊU)
THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG LÁI THIÊU 59
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | |
|
THUẬN AN HÒA (ĐƯỜNG VÀO CHIẾN KHU THUẬN AN HÒA)
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → LÊ THỊ TRUNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | |
|
THUẬN AN HÒA (ĐƯỜNG VÀO CHIẾN KHU THUẬN AN HÒA)
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → LÊ THỊ TRUNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | |
|
LÊ CHÍ DÂN
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGUYỄN CHÍ THANH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | |
|
ĐT.746
RANH TÂN KHÁNH - TÂN HIỆP → RANH TÂN HIỆP - TÂN UYÊN
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | |
|
ĐT.746
CẦU TÂN HỘI (RANH TÂN VĨNH HIỆP - TÂN HIỆP) → NGÃ 3 BÌNH HÓA (GIÁP ĐT 747A)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2B)
RANH BÌNH DƯƠNG - TÂN HIÊP → ĐT.746
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | |
|
TỈNH LỘ 15
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NÊ → CÔNG TY CARIMAR
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | |
|
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15
KÊNH AB (RANH XÃ PHÚ HÒA ĐÔNG) → HẺM 1154 - ĐƯỜNG TỈNH LỘ 15 XÃ BÌNH MỸ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | ||
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | ||
|
DUYÊN HẢI
THẠNH THỚI → NGUYỄN VĂN MẠNH (GẦN UBND XÃ CŨ)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 6A (KTĐC 30HA VLB)
ĐƯỜNG SỐ 3 → ĐƯỜNG SỐ 5A
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 6.850.000 | 5.480.000 | 4.384.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Ngô Gia Tự
đường 3/2 → Tạ An Khương
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.700.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu đô thị mới An Hưng
≤ 11,5 m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.699.000 | 12.676.000 | 0 | 0 | |
|
Khu đô thị Văn Phú
11,0 m
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.699.000 | 12.676.000 | 0 | 0 | |
|
Tỉnh lộ 616: Tam Kỳ - Tam Thanh - Xã Tam Thanh
Đoạn từ cầu Kỳ Trung → đến ngã ba nhà ông Huỳnh Minh
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.692.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường 27m - Xã Tam Thanh
Từ nhà ông Dũng → đến Nhà hàng Ba Cơ
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.692.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Thanh Niên hiện trạng - Xã Tam Thanh
Đoạn từ ngã tư Hòa Hạ → đến giáp xã Tam Tiến
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.692.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường từ hết đường Tựu Liệt đến đường Bằng B
Cuối đường Tựu Liệt → Ngõ 157 đường Bằng B
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.691.000 | 9.963.000 | 8.433.000 | 7.285.000 | |
|
Đường từ đường Kim Giang đến Trung tâm dạy nghề học viện Quốc tế
Kim Giang → Thanh Liệt
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
13.691.000 | 9.963.000 | 8.433.000 | 7.285.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.