Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Trục phụ | Các ngõ số 47; 70
Phố Cột Cờ → 50m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 9.480.000 | 5.688.000 | 3.413.000 | |
|
Rẽ vào nhà thờ | Ngõ số 101; 111; 129
Đường Bến tượng → 200m
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 9.480.000 | 5.688.000 | 3.413.000 | |
|
Trục phụ | Trục đường nối 3 ngõ số: 105; 185; 231
Đường Lương Ngọc Quyến → Qua cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Thái Nguyên
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 9.480.000 | 5.688.000 | 3.413.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
NGUYỄN VĂN TẠO
SÔNG KINH LỘ → RANH TỈNH TÂY NINH
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
DUYÊN HẢI
CẦU RẠCH LỠ → THẠNH THỚI
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG N39 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG D34 → ĐƯỜNG D35
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG N37 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
TRUNG MỸ
TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 2 → LÊ THỊ HÀ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
TRUNG MỸ
LÊ THỊ HÀ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐỒNG TÂM
LÊ QUANG ĐẠO → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 2
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG D32 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N13 → ĐƯỜNG N38
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG D33 (KDC PHONG PHÚ 4)
ĐƯỜNG N38 → ĐƯỜNG N18
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG N35 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG D30 (KDC PHONG PHÚ 4)
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐỒNG TÂM
NGUYỄN ẢNH THỦ → LÊ QUANG ĐẠO (QUỐC LỘ 22)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
TRUNG MỸ
NGUYỄN ẢNH THỦ → TÂN XUÂN- TRUNG CHÁNH 1 (GIÁP RANH XÃ HÓC MÔN)
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
NGUYỄN VĂN CỰ
TRỌN ĐƯỜNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
VÕ MINH ĐỨC
ĐƯỜNG 30/4 → LÊ HỒNG PHONG
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LỘNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN CÙ
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 1, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
LÒ LU → CUỐI ĐƯỜNG
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 3, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
LÒ LU → NHÀ SỐ 20 (THỬA 30, TỜ 06)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
LÒ LU → NHÀ SỐ 48 (THỬA 04, TỜ 07)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG SỐ 4, (PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH CŨ)
LÒ LU → HẺM 75 ĐƯỜNG SỐ 4
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
LÁI THIÊU 109
CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → LÁI THIÊU 105
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
NGUYỄN VĂN LỘNG
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐƯỜNG N3
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ)
BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
HAI TUYẾN ĐƯỜNG GIÁP CHỢ LÁI THIÊU
ĐỖ HỮU VỊ → PHAN ĐÌNH PHÙNG
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC MÌ HÒA HỢP (PHƯỜNG DĨ AN)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC ĐỒNG CHÀM (PHƯỜNG ĐÔNG HÒA)
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI CÓ BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.800.000 | 7.900.000 | 6.320.000 | 5.056.000 | |
|
Trần Nguyên Đán
Hồ Tùng Mậu → Trần Đình Tri
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.790.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.790.000 | 6.400.000 | 5.350.000 | 4.480.000 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.790.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Trương Đỗ
Bãi Quay xe đường Thanh Niên → giáp trường Hồng Quang
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.785.000 | 7.910.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | |
|
Đường vào xóm Minh Tân
Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Minh Tân
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.780.000 | 11.842.000 | 8.833.000 | 8.088.000 | |
|
Đường xóm Mỏ Gang
Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Mỏ Gang
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.780.000 | 11.842.000 | 8.833.000 | 8.088.000 | |
|
Đường cụm 1
Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.780.000 | 7.417.000 | 5.414.000 | 5.005.000 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.780.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.771.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.770.000 | 11.831.000 | 9.319.000 | 8.603.000 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.770.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Mai Đăng Chơn
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm → Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.770.000 | 2.570.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.770.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.770.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.770.000 | 5.950.000 | 5.050.000 | 4.240.000 | ||
|
Mai Đăng Chơn
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm → Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.770.000 | 2.570.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | |
|
Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
15.770.000 | 11.831.000 | 9.319.000 | 8.603.000 | |
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.