Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ

Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …

Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.

Tỉnh thành /
Phường xã
Tên đường / Đoạn đường
Loại đất
Giá đất (VNĐ/m²)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
TÂN MỸ 09
ĐH.413 (THỬA ĐẤT SỐ 441, TỜ BẢN ĐỒ 57) → THƯỜNG TÂN 22 (THỬA ĐẤT SỐ 139, TỜ BẢN ĐỒ 64)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 27
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 367, TỜ BẢN ĐỒ 66
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 28
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 66) → BÌNH MỸ 27 (THỬA ĐẤT SỐ 282, TỜ BẢN ĐỒ 66)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 33
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 715, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 380, TỜ BẢN ĐỒ 66
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 40
ĐT 747A (THỬA ĐẤT SỐ 6 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 173 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 52
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 14
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 293, TỜ BẢN ĐỒ 42) → ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 15
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 341, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 454, TỜ BẢN ĐỒ 42
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 20
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 452, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 243, TỜ BẢN ĐỒ 49
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 21
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 478, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 668, TỜ BẢN ĐỒ 48
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 22
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 290, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 90, TỜ BẢN ĐỒ 49
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 23
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 103, TỜ BẢN ĐỒ 52) → THỬA ĐẤT SỐ 171, TỜ BẢN ĐỒ 53
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 10
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 31, TỜ BẢN ĐỒ 42) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1)
BÌNH MỸ 06 (THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 14 (THỬA ĐẤT SỐ 255, TỜ BẢN ĐỒ 42)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 07
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 535, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 08
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 465, TỜ BẢN ĐỒ 30) → BÌNH MỸ 06 (NHÁNH 1, THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 59
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 394, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 41
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 46
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 96, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 49
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 56
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 174, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 16, TỜ BẢN ĐỒ 41
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 52
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 41
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 03
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 46, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 27
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
BÌNH MỸ 44
ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 727, TỜ BẢN ĐỒ 49) → THỬA ĐẤT SỐ 275, TỜ BẢN ĐỒ 49
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.415 (TRỪ CÁC ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN TÂN THÀNH)
ĐH.411 (NGÃ 3 ĐẤT CUỐC) → ĐT.746 (CÔNG TY AN TỶ, XÃ TÂN ĐỊNH)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.415 (TRỪ CÁC ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN TÂN THÀNH)
ĐH.411 (NGÃ 3 ĐẤT CUỐC) → ĐT.746 (CÔNG TY AN TỶ, XÃ TÂN ĐỊNH)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
TRẦN QUANG DIỆU (NỐI DÀI)
BỐ MUA → QUANG TRUNG
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
TUYẾN 1 (NỐI DÀI TRẦN QUANG DIỆU)
ĐỘC LẬP → NGUYỄN VĂN TRỖI
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC)
RANH XÃ THANH AN → NGÃ 4 CHÚ THAI (ĐT.744)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.514
ĐT.741 (UBND XÃ PHƯỚC HÒA CŨ) → ĐẬP SUỐI CON
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.514
NGÃ 3 (CÔNG ĐOÀN CTY CAO SU PHƯỚC HÒA CŨ) → RANH XÃ BẮC TÂN UYÊN VÀ XÃ PHƯỚC HOÀ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.514 NỐI DÀI
ĐẬP SUỐI CON → ĐH.514
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐH.708
RANH XÃ DẦU TIẾNG (LÔ 17) → RANH XÃ THANH AN (LÔ 27)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐT.749D (BỐ LÁ - BẾN SÚC)
RANH XÃ THANH TUYỀN (CŨ) → NGÃ 4 CHÚ THAI (ĐT.744)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
ĐT.749B (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA)
CẦU GIÁP MINH (XÃ MINH HÒA) → GIÁP HỒ DẦU TIẾNG
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 1.300.000 1.040.000 832.000
Xã Tam Phước
Từ đường ĐT 615 vào cổng chợ Cẩm Khê cũ
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 0 0 0
Kiệt của đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú
Từ đất ông Viết → đến đến hết đất ông Tài (cả hai bên đường)
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 0 0 0
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 0 0 0
Tuyến Quán Gò - Bình Nam (ĐH3) - Xã Bình An
Từ QL 1A → đường điện cao thế
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 0 0 0
Tuyến Ngọc Phô – Bình Tịnh(ĐH9) - Xã Bình Triều
Đường nối từ đường Võ Chí Công → đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Triều
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 0 0 0
Tỉnh lộ 615: - Xã Tam Thăng
Đoạn từ cầu khe Bala → đến ngã tư ĐT 615 - Đường Võ Chí Công
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 0 0 0
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 0 0 0
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.600.000 0 0 0

Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.

Tổng quan bảng giá đất Việt Nam năm 2026

So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:

  • Đất ở đô thị, đất trung tâm kinh tế lớn tăng mạnh nhất.
  • Đất thương mại, dịch vụ và đất khu công nghiệp tăng rõ rệt.
  • Đất nông nghiệp tăng nhưng ở mức thấp hơn để ổn định sản xuất.

Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.

Phân tích giá đất ở Việt Nam năm 2026

Đất ở tại đô thị

Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) 120 – 250 triệu đồng/m²
Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) 60 – 160 triệu đồng/m²
Thành phố tỉnh lỵ 25 – 80 triệu đồng/m²
Thị xã, thị trấn 8 – 30 triệu đồng/m²

Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.

Đất ở tại nông thôn

Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Ven quốc lộ, trục giao thông chính 3 – 12 triệu đồng/m²
Khu dân cư nông thôn 1,5 – 5 triệu đồng/m²
Vùng sâu, vùng xa 0,5 – 2 triệu đồng/m²

Phân tích giá đất thương mại, dịch vụ năm 2026

Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.

  • Trung tâm đô thị đặc biệt: 90 – 200 triệu đồng/m²
  • Đô thị loại I, II: 40 – 120 triệu đồng/m²
  • Trung tâm huyện, thị xã: 8 – 30 triệu đồng/m²

Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.

Phân tích giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.

Khu vực Giá đất 2026 (ước tính)
Khu công nghiệp trọng điểm 6 – 20 triệu đồng/m²
Cụm công nghiệp địa phương 3 – 10 triệu đồng/m²

Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.

Phân tích giá đất nông nghiệp Việt Nam năm 2026

Đất trồng cây hàng năm

  • Vùng ven đô, khả năng chuyển đổi cao: 120 – 280 nghìn đồng/m²
  • Vùng sản xuất ổn định: 80 – 160 nghìn đồng/m²
  • Vùng khó canh tác: 40 – 80 nghìn đồng/m²

Đất trồng cây lâu năm

  • Vùng chuyên canh cây công nghiệp, cây ăn trái: 150 – 350 nghìn đồng/m²
  • Khu vực khác: 100 – 220 nghìn đồng/m²

Đất nuôi trồng thủy sản

  • Vùng nuôi trồng tập trung: 80 – 200 nghìn đồng/m²
  • Vùng ven biển, nước lợ: 100 – 260 nghìn đồng/m²

Đất rừng sản xuất

  • Rừng sản xuất: 15 – 60 nghìn đồng/m²

Nhận định chung về bảng giá đất Việt Nam 2026

  • Giá đất tiệm cận sát hơn với giá thị trường, giảm chênh lệch giữa bảng giá và giao dịch thực tế.
  • Chi phí chuyển mục đích sử dụng đất tăng rõ rệt.
  • Ảnh hưởng lớn đến thị trường bất động sản, đầu tư và công tác bồi thường giải phóng mặt bằng.
  • Tra cứu Bảng giá đất Việt Nam năm 2026. Tra cứu khung giá đất ở, đất thổ cư, đất nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ
    Bạn hãy truy cập website guland.vn hoặc tải ứng dụng App Guland trên Android và Ios hoặc truy cập https://guland.vn/bang-gia-dat

    Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.