Mua bán nhà đất Guland tìm thấy 214650 Bảng giá đất thổ cư 63 tỉnh thành Việt Nam ban hành mới nhất 2026 Bảng giá đất Việt Nam bao gồm giá đất ở, giá đất thương mại dịch vụ, giá đất sản xuất kinh doanh, giá đất nông nghiệp.
Áp dụng để tính thuế đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đền bù giải toả quy hoạch tại Việt Nam, tính tiền thuê đất, sử dụng đất …
Chú thích: Vị trí 1 là mặt tiền đường; Vị trí 2 hẻm rộng trên 3.5m; Vị trí 3 hẻm rộng 2m - 3.5m; Vị trí 4 hẻm rộng dưới 2m.
|
Tỉnh thành /
Phường xã
|
Tên đường / Đoạn đường |
Loại đất
|
Giá đất (VNĐ/m²) | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |||
|
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng)
Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu C10, C15. Bao gồm các lô: A48:10 → đến A48:25
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.952.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng)
Đường 15,5m (4m - 7,5m - 4m) trước khu C10, C15. Bao gồm các lô: A48:10 → đến A48:25
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.952.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.952.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.952.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.952.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.952.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.952.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 1 (Khu E, D)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.952.000 | 2.066.000 | 1.180.000 | 295.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
+ Khu E, F
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.952.000 | 2.066.000 | 1.180.000 | 295.000 | |
|
Cụm dân cư Thị Trấn Đông Thành (Cũ)
- Đường số 17 (Khu G)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.952.000 | 2.066.000 | 1.180.000 | 295.000 | |
|
Khu dân cư Hồ Biện Trên - Phường Điện Thắng Bắc
Trục đường quy hoạch 8,5m (trong khu dân cư Hồ Biện Trên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Hồ Biện Trên - Phường Điện Thắng Bắc
Trục đường quy hoạch 13,5m (Đường ĐH 01 đi ngõ ông Danh) khu dân cư Hồ Biện Trên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Hồ Biện Trên - Phường Điện Thắng Bắc
Trục đường quy hoạch 8,5m (Đoạn QL 1A – ngõ ông Danh) khu dân cư Hồ Biện Trên; hiện trạng đã hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng theo quy hoạch
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.950.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.950.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường 13/12
Toàn tuyến
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp 7
Đường Nguyễn Tất Thành → Hết ranh đất ông Trần Văn Trọng
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Ấp Cái Nẩy
Cầu Chệt Còm → Cầu Lương Thực
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở tại đô thị
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.950.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Khu dân cư Hồ Biện Trên - Phường Điện Thắng Bắc
Trục đường quy hoạch 8,5m (trong khu dân cư Hồ Biện Trên)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Hồ Biện Trên - Phường Điện Thắng Bắc
Trục đường quy hoạch 13,5m (Đường ĐH 01 đi ngõ ông Danh) khu dân cư Hồ Biện Trên
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư Hồ Biện Trên - Phường Điện Thắng Bắc
Trục đường quy hoạch 8,5m (Đoạn QL 1A – ngõ ông Danh) khu dân cư Hồ Biện Trên; hiện trạng đã hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng theo quy hoạch
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.950.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.950.000 | 1.770.000 | 1.062.000 | 637.000 | ||
|
Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đông
Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m(GTĐN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.949.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Đông
Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m(TL)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.949.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung
Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m(GTĐN)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.949.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu Đô thị Thiên Ân - Phường Điện Nam Trung
Đường 15,5m 4m- 7,5m -4m(TL)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.949.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn
Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận xã Hát Môn
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.949.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 | |
|
Đường xã Hiệp Thuận
Từ dốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) đến giáp Quốc lộ 32 (Bốt Đá)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.948.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 | |
|
Đường trục làng nghề Tam Hiệp
Từ giáp Quốc lộ 32 đến giáp đình Thượng Hiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.948.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 | |
|
Đường xã Hiệp Thuận
Từ dốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) đến giáp Quốc lộ 32 (Bốt Đá)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.948.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 | |
|
Đường trục làng nghề Tam Hiệp
Từ giáp Quốc lộ 32 đến giáp đình Thượng Hiệp
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.948.000 | 2.183.000 | 1.769.000 | 1.660.000 | |
|
Đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Mai
Từ giáp cống hộp trước BQL rừng phòng hộ Nam Trà My → đến hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.947.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Tuyến đường ĐH10.NTM - Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện - Xã Trà Mai
Từ cầu Huyện đội → đến giáp ngã 3 Bưu điện
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.947.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa
Đường 4B
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.947.000 | 2.062.000 | 1.178.000 | 294.000 | |
|
Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa)
Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa - P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.947.000 | 2.062.000 | 1.178.000 | 294.000 | |
|
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
VÕ THỊ SÁU → HẾT NHỰA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.946.000 | 1.473.000 | 1.178.000 | 943.000 | |
|
ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3
NGUYỄN MINH KHANH → ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.946.000 | 1.473.000 | 1.178.000 | 943.000 | |
|
ĐT 826 (Lộ nhựa) (Trừ KDC bến xe Rạch Kiến)
Cách ngã tư Xoài Đôi 150m - Mũi Tàu Long Hòa (Trụ sở Đảng Ủy xã Rạch Kiến)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.944.000 | 2.060.000 | 1.177.000 | 294.000 | |
|
ĐT 826
Đoạn 150m - Trụ sở xã Rạch Kiến (trước đây là UBND xã Long Hòa)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.944.000 | 2.060.000 | 1.177.000 | 294.000 | |
|
Khu TĐC di dời dân khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú
Đường 9m (3m-5,5m-0,5m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.942.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.941.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đường ĐH 01 (Điện Thắng – Điện Hoà) - Xã Điện Hoà
Đoạn từ giáp cống Ba Tình → đến hết cửa hàng xăng dầu Điện Hoà và mặt tiền phía Nam trục đường giao thông đến kênh thuỷ lợi KN-3
|
Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Khu dân cư số 1 - Phường Điện Thắng Bắc
Đường QH 13,5m (3m-7,5m-3m)
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đường Hồ Chí Minh - Thị trấn Thạnh Mỹ
Từ cầu Khe Điêng → đến cầu Khe Rọm
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | |
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | ||
|
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
2.940.000 | 0 | 0 | 0 | ||
Bảng giá đất Việt Nam năm 2026 được ban hành theo Luật Đất đai 2024 và các nghị định, thông tư hướng dẫn mới, đánh dấu bước chuyển quan trọng trong quản lý đất đai khi giá đất được điều chỉnh tiệm cận sát hơn với giá thị trường. Đây là lần đầu tiên bảng giá đất được xây dựng theo hướng phản ánh đầy đủ giá trị thực của đất đai tại từng địa phương, từng khu vực và từng mục đích sử dụng.
So với bảng giá đất giai đoạn 2020–2024, bảng giá đất năm 2026 trên phạm vi cả nước có mức điều chỉnh tăng phổ biến từ 15% – 50%, tùy theo từng địa phương và loại đất:
Bảng giá đất 2026 là căn cứ pháp lý quan trọng để tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế đất, lệ phí trước bạ và bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất.
Đất ở đô thị là nhóm đất có mức giá cao nhất trong bảng giá đất, tập trung tại các đô thị đặc biệt, đô thị loại I và trung tâm tỉnh lỵ.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Hà Nội, TP.HCM (trung tâm) | 120 – 250 triệu đồng/m² |
| Đô thị loại I (Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ…) | 60 – 160 triệu đồng/m² |
| Thành phố tỉnh lỵ | 25 – 80 triệu đồng/m² |
| Thị xã, thị trấn | 8 – 30 triệu đồng/m² |
Giá đất ở đô thị tăng mạnh do quá trình đô thị hóa nhanh, đầu tư hạ tầng lớn và nhu cầu nhà ở cao.
Đất ở nông thôn được xác định theo vị trí tiếp giáp trục giao thông, khu dân cư tập trung hoặc vùng sản xuất.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Ven quốc lộ, trục giao thông chính | 3 – 12 triệu đồng/m² |
| Khu dân cư nông thôn | 1,5 – 5 triệu đồng/m² |
| Vùng sâu, vùng xa | 0,5 – 2 triệu đồng/m² |
Đất thương mại, dịch vụ trên phạm vi cả nước thường được xác định bằng 70% – 85% giá đất ở cùng vị trí.
Nhóm đất này tăng mạnh do phát triển thương mại, du lịch, logistics và dịch vụ đô thị.
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất – kho bãi.
| Khu vực | Giá đất 2026 (ước tính) |
|---|---|
| Khu công nghiệp trọng điểm | 6 – 20 triệu đồng/m² |
| Cụm công nghiệp địa phương | 3 – 10 triệu đồng/m² |
Mức giá phản ánh nhu cầu thuê đất tăng cao tại các vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ, miền Trung và Đông Nam Bộ.
Thông tin bài viết được tổng hợp tự động bởi công nghệ trí tuệ nhân tạo ChatGPT, thông tin chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm về tính chính xác của thông tin. Nếu thông tin chưa đúng vui lòng liên hệ [email protected] để chúng tôi sửa lại.